Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2014

Phân tích nhu cầu sử dụng vốn cố định tại Công ty Công nghệ phẩm Đà Nẵng

NG
KH =
Nsd
KH : lă mức trch khấu hao trung bnh hăng năm TSCĐ
NG : lă nguyín giâ của TSCĐ
Nsd : lă thờI gian sử dụng
Ngoăi ra nếu TSCĐ c nguyín giâ thay đổI , thờI gian sử dụng thay đổI th cng thức sẽ
lă :
NG - (Gst - Ptt)
KH =
Nsd
Hay :
Giâ trị cn lại của TSCĐ trín sổ kế toân
KH =
Thời gian sử dụng xâc định lại hoặc thời gian sử dụng cn lại
Gst : lă giâ trị sa thảI
Ptt : lă giâ trị thanh lý TSCĐ
(Gst - Ptt) : lă thu biến giâ TSCĐ
+ Phương phâp khấu hao theo số dư giảm đần :
n-1 NGn
KH = Ngo (1 - Tk) Tk , với Tk = 1 -
NGo
KH : số tiền khấu hao ở năm n
NGo : nguyín giâ của TSCĐ
NGn : giâ trị cn lạI của TSCĐ ở cuốI năm n
Tk : tỷ lệ khấu hao hăng năm
n : thờI diểm năm tnh khấu hao
+ Phương phâp khấu hao tổng số :
( N - n + 1 )
KH = * ( Ngo - NG st )
N ( N + 1 )
2
KH : số tiền khấu hao ở năm năo đ
n : thờI điểm cần tnh khấu hao
NGo:nguyín giâ của TSCĐ
N: số năm sử dụng TSCĐ
NGst: giâ trị sa thảI của TSCĐ khi hết thờI hạn phục vụ
( N - n + 1 )
Tkn = :lă tỷ lệ khấu hao hăng năm ở thứ n
N ( N + 1 )
2
+ Phương phâp khấu hao giảm dần kết hợp vớI khấu hao bnh quđn :
A
B C
1 2 3 4 5
AC: PP kh giảm dần kết hợp vớI kh bnh quđn
AB : pp kh giảm dần
BC : pp kh bnh quđn
1.3 Lập kế hoạch khấu hao TSCĐ vă quản lý sử dụng quĩ khấu hao TSCĐ
của doanh nghiệp :
- Xâc định phạm vi TSCĐ phải tnh khấu hao vă tổng nguyín giâ TSCĐ phải tnh
khấu hao đầu k kế hoạch .
- Xâc định giâ trị TSCĐ bnh quđn tăng , giảm trong kỳ kế hoạch vă nguyín giâ
bnh quđn TSCĐ phải trch khấu hao trong kỳ .
NGt * Tsd
NGt =
12
NGg * ( 12 - T sd )
NGg =
12
Sau đ xâc định tổng giâ trị TSCĐ phải khấu hao bnh quđn năm kế hoạch :
NGbq = NGđk + NGt - NGg
Từ đ ta tnh được số tiền khấu hao hăng năm kế hoạch :
KH = NGbq * Tk
NGbqt : nguyín giâ bnh quđn tăng của TSCĐ
NGbqg: nguyín giâ bnh quđn giảm
t: Số thâng sử dụng TSCĐ
NGđk: Tổng giâ trị TSCĐ phải tnh khấu hao đầu kỳ kể hoạch
III. QUẢN TRỊ VĂ NĐNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VCĐ CỦA DOANH
NGHIỆP
1.1 Nội dung quản trị VCĐ:
a. khai thâc vă tạo lập nguồn VCĐ của doanh nghiệp
- Quy m vă khả năng sử dụng quĩ đầu tư phât triển
- khả năng ký kết câc hợp đồng liín doanh với câc doanh nghiệp khâc để huy
động nguồn vốn gp liín doanh
- khả năng huy động vốn vay dăi hạn từ câc ngđn hăng thương mại
- câc dự ân đầu TSCĐ tiền khả thi vă khả thi đê được cấp c thẩm quyền phí
duyệt
b. Bảo toăn vă nđng cao hiệu quả sd VCĐ :
- Thng thương c 3 phương phâp đânh giâ chủ yế
c. Phđn cấp quản lý VCĐ :
• theo quy chế tăi chnh hiện hănh câc doanh nghiệp nhă nước được
quyền
- chủ động trong sử dụng vốn
- chủ động thay đổI cơ cấu TS
- D.n cũng được quyền
1.2. Hệ thống chỉ tiíu hiệu suất sử dụng VCĐ
• Thuộc câc chỉ tiíu tổng hợp c :
- chỉ tiíu hiệu suất sử dụng VCĐ
- chỉ tiíu hăm lượng VCĐ
- chỉ tiíu tỷ suất lợI nhuận VCĐ
CHƯƠNG 2
PHẦN TCH TNH HNH SỬ DỤNG VỐN CỐ ĐỊNH TẠI CNG
TY CNG NGHỆ PHẨM DĂ NẴNG
I. Địa điểm hoạt động kinh doanh vă tổ chức bộ mây quản lý tạI cng ty
cng nghệ phẩm ĐN
2. 1 Quâ trnh hnh thănh phât triển vă tổ chức bộ mây quản lý tạI cng ty cng
nghệ phẩm ĐN :
a. Quâ trnh hnh thănh vă phât triền :
Cng ty cng nghệ phẩm ĐN được thănh lập văo ngăy miền nam hoăn toăn giảI
phng theo quyết định số 38/QĐ - UB ngăy 10-11-1975 của UBND CM Quảng nam -
ĐN dướI sự chỉ đạo trực tiếp của cng ty thương mạI (nay lă sở thương mạI ĐN ) hoạt
động theo cơ chế tập trung bao cấp .
Sau một thờI gian hoạt động, cng ty tâch thănh 2 cng ty: Cng ty Bâch Hoâ VảI
SợI QN-ĐN vă Cng ty Gia Cng Mua QN-ĐN, ngăy 20-3-1998 UBND Tỉnh QN-ĐN
ra quyết định số 526/QĐ-UB hợp nhất thănh cng ty cng nghệ phẩm. Cng ty được bộ
Thương mạI vă UBND tỉnh QN-ĐN quyết định thănh lập doanh nghiệp nhă nước
theo quy định số 2900/QĐ ngăy 9-10-1992 vă được trọng tăi kinh tế QN - ĐN cấp
dăng k kinh doanh số 103618 ngăy 20-11-1992 .
Cng ty CNPĐN lă doanh nghiệp nhă nước c trụ sở tạI 57 lí duẩn -ĐN , được
chọn thi điểm trao quyền sử dụng vă trâch nhiẹm bảo hoă vốn sản xuất kinh doanh
theo chỉ thị số 361/CT ngăy 01-9-1990 của chủ tịch hộI đồng bộ trưởng theo QĐ cuă
UBND tỉnh QN-ĐN số 2266/QĐ-UB ngăy 11-12-1991.
Trải qua 28 năm hnh thănh vă phât triển trong linh vực thương mạI , cong ty
CNP hiện nay lă một doanh nghiệp c tầm vc trín thị trường lun hoan thănh nghĩa vụ
vớI nhă nước tch luỹ bổ sung nguồn vốn được Bộ thương mạI , UBND vă sở thương
mạI tặng cờ thi đua xuất sắc vă nhiều bằng khen qua câc năm .
Cng ty thực hiện chế độ hạch toân độc lập , tự chủ về tăi chnh , c tư câch phâp
nhđn ,mở tăi khoản tạI NH nhă nước vă câc NHTM . Cng ty được vay vốn tạI NH
trong nước , được tổ chức bộ mây quản lý,mạng lướI kinh doanh,bố tr vă sử dụng
hợp l âp dụng câc hnh thức trả lương theo đng qui định của Bộ thương mạI vă nhă
nước .
Cng ty chịu sự thanh tra , kiểm tra của câc cơ quan nhă nước c thẩm quyền vă
được tố tụng khiếu nạI cơ quan phâp luật nhă nước đốI vớI câc tổ chức câ nhđn vi
phạm hợp đồng .
Trong quâ trnh hoạt động kinh doanh , cng ty CNPĐN đê bảo tồn vă tăng
trưởng được nguồn vốn đến nay .
Tổng vốn của cng ty lă :6.321.835.714đ
- vốn NS cấp :4.051.234.956đ
- vốn tự bổ sung : 2.261.591.758đ
b. chức năng vă nhiệm vụ của cng ty CNPĐN :
• chức năng :
Cng ty lă một doanh nghiệp thương mạI c địa băn hoạt động rộng chuyín cung
cấp câc mặt hăng , câc loạI NVL ,hăng tiều dng cho nhđn dđn thng qua câc hệ thống
cửa hăng vă chi nhânh của cng ty ở trong vă ngoăi thănh phố . Tổ chức khai thâc tiếp
nhận câc nguồn hăng từ câc tổ chức sản xuất gia cng phảI liín doanh liín kết vớI câc
đốI tâc trong vă ngoăi nước về câc mặt hăng thực phẩm cng nghệ , vật liệu xđy
dựng , phương tiện đi laỊ tham gia hoạt động kd dv du lịch .
Tạm nhập ,tâi xuất vă chuyển khấu hăng hoâ ,kinh doanh hăng tiíu dng vă
lương thực thực phẩm để gp phần đâp ứng nhu cầu tiíu thụ vă cng ăn việc lăm cho
nhđn dđn
Nhận lăm đạI l cho câc hêng trong nước vă ngoăi nước về mặt hăng thuộc
diện kinh doanh của ct như :xe mây , điện mây ,vật liệu xđy dưng , bânh kinh đ …
VớI những chức năng trín cng ty hoạt động trín cơ sở bảo tồn vă sử dụng vốn
c hiệu quả , thực hiện chế độ kế toân hoạch toân theo qui định của bộ TC vă cng ty
chỉ đạo câc đơn vị trực thuộc hoạt động trong khun khổ của phâp luật nhă nước qui
định .
• Nhiệm vụ :
Bảo tồn ă phât triển nguồn vốn NS cấp , kinh doanh theo đng nghănh nghề qui
định trong giấy phĩp KD ,sử dụng vốn tiết kiệm .Kinh doanh phảI tự b đắp được chi
ph ,tự trang trêi vốn .
Hoăn thănh câc nhiệm vụ TC đê đặt ra nhằm gp phần thực hiện câc chỉ tiíu kt-xh
- Duy tr vă ổn định hoạt động vă kinh doanh để đảm bảo đờI sống cho ngườI
lao động .
- Nghiím chỉnh chấp hănh câc chnh sâch ,chế độ phâp luật của nhă nước , đăo
tạo cân bộ cng nhđn viín ,thực hiện phđn phốI theo lao động vă cng bằng xê hộI
,nđng cao trnh độ văn hoâ vă nghiệp vụ cho toăn thể cân bộ cng nhđn viín trong toăn
cng ty để đâp ứng nhu cầu trong cơ chế kinh doanh đầy khắc nghiệt hiện nay .
- Cng ty lun mở rộng kinh doanh ,liín kết vớI câc đốI tâc nước ngoăi cũng
như trong nước , phât huy vai tro chủ đạo của nền kinh tế quốc doanh , gp phần tch
cực tổ chức nền sản xuất xê hội.
2.2. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của cng ty Cng nghệ phẩm Đă Nẵng :
2.2.1. Đặc điểm tổ chức mạng lưới của cng ty:
Cng ty Cng nghệ phẩm c mạng lưới kinh doanh rộng, c chi nhânh tại Hă Nội,
TP Hồ Ch Minh, Tam Kỳ, Quảng Ngêi. Cng ty lun thay đổi nđng cấp sắp xếp mạng
lưới kinh doanh nhằm đâp ứng nhu cầu của từng thời điểm như: cải tạo nhă kho,
khâch sạn dịch vụ, tổ chức nhiều điểm bân hăng trong thănh phố Đă Nẵng vă tỉnh
Quảng Nam. Ngai ra cng ty cn liín doanh với tập đoăn MULPHA (MALAYSIA) xđy
dựng khâch sạn INDOCHINA tiíu chuẩn ba sao.
Mạng lưới cng ty bao phủ trín cả nước, ch trọng cả thị trường nng thn, miền
ni. Hệ thống mạng lưới bao gồm:
Tín cơ sở kinh doanh: Văn Phng cng ty
Địa chỉ : 57 Lí Duẩn - Đă Nẵng
C 6 trung tđm trín địa băn Đă Nẵng.
C 4 chi nhânh tại Hă Nội, TP Hồ Ch Minh, Tam Kỳ, Quảng Nam.
Hệ thống câc cửa hăng tại TP Đă Nẵng.
2.2.2. Đặc điểm mặt hăng kinh doanh:
V mặt hăng kinh doanh chnh của cng ty lă xi măng, phđn bn, xe mây Đặc
điểm của những mặt hăng năy lă rất kỵ ẫm. Trong điều kiện thời tiết thất thường tại
Đă Nẵng, lũ lụt hầu như năm năo cũng c nín cng tâc bảo quản hăng ha cần được coi
trọng, nhất lă độ cao, độ kh râo của câc nhă kho cần phải được theo di chặt chẽ.
II. PHĐN TCH TNH HNH SỬ DỤNG VCĐ CỦA CNG TY:
2.1. Trnh tự câc phương phâp phđn tch diễn biến nguồn vốn vă sử dụng vốn:
Bước 1: Xâc định diễn bẻen thay đổi nguồn vốn vă sử dụng vốn được thực
hiện như sau:
+ Lập bảng kí diễn biến nguồn vốn vă sử dụng vốn bằng câch chuyển tan bộ
câc khoản mục trín bảng cđn đối kế tan thănh cột dọc.
+ Tnh tan sự thay đổi của từng khoản mục trín bảng cđn đối kế tan vă phản
ânh văo cột sử dụng nguồn vốn hoặc nguồn vốn theo nguyín tắc sau:
- Sử dụng vốn tương ứng với tăng tăi sản hoặc giảm nguồn vốn.
- Diễn biến nguồn vốn sẽ tương ứng với tăng nguồn vốn hoặc giảm tăi sản.
Bước 2: Lập bảng phđn tch vă thực hiện việc phđn tch sử dụng vốn vă diễn
biến nguồn vốn trong kỳ.
Lập bảng phđn tch diễn biến nguồn vốn vă sử dụng vốn bằng câch sắp xếp câc
khoản liín quan đến việc sử dụng vốn vă câc khoản liín quan đến việc thay đổi nguồn
vốn thănh 2 phần như hnh thức bảng cđn đối kế tan.
Đânh giâ tổng quât số vốn trong kỳ sử dụng văo việc g, vă tnh hnh huy động
vốn trong kỳ dẫn đến sự tăng, giảm tăi sản trong kỳ.
Khả năng luđn chuyển vốn nhanh, sinh lời c thể c khả năng rũi ro cao. Vốn lă
vấn đề trước tiín cho đầu tư, mở rộng phạm vi hoạt động . V vậy muốn quy m kinh
doanh được mở rộng th khng những huy động từ câc khoản cũ c sẵn phât huy mă cn
phải tăng nguồn vốn chủ sở hữu, đ lă điều cần thiết.
C thể ni hai khoản tiền vă TSCĐ lă những khoản để mang lạI lợI nhuận , thu
hồI vốn nhanh vă t rủI ro ,khả năng sinh lờI cao hơn so vớI TSCĐ kịp cho sự đầu tư
mớI . Nhưng ở cng ty hai khoản năy lạI giảm ,vấn đề năy nín xem xĩt , điều chỉnh cho
ph hợp để mở rộng phât triển của cng ty .
Bước 3 : Định hướng cho việc sử dụng vốn vă huy động vốn cho kỳ tiếp theo
như sau : Từ sự phđn tch ở trín c thể thấy cng ty nín tiếp tục huy động tốI đa nguồn
vốn bín trong , giảm căng nhiều lượng hăng căng nhiều căng tồn kho căng tốt , nín tăng
lượng vốn bằng tiền đảm bảo khả năng thanh toân của cng ty , để tăng TSCĐ , mở
rộng phạm vi hoạt động . Đồng thờI giảm bớt những khoản vay ngắn hạn vă nín co
những khoản vay dăi hạn để phât triển qui m kinh doanh của cng ty.
2.2 Phđn tch tnh hnh sử dung VCĐ :
a. phđn tch hiệu qua sử dụng VCĐ :
Để đânh giâ hiệu quả sử dụng VCĐ ngườI ta c thể dng câc chỉ tiíu sau :
+ hiệu suất sử dụng :
Doanh thu thuần
VCĐ =
VCĐ sử dụng bnh quđn ( VCĐbq )
Định hướng cho việc sử dụng vốn vă huy động vốn cho kỳ tiếp theo
Cng ty cng nghệ phẩm c bảng cđn đốI kế toân như sau :
BẢNG CĐN ĐỐI KẾ TOÂN
Ngăy 31 thâng 12 năm 2003
khoản mục Năm 2002 Năm 2003
I TĂI SẢN
1 tiền 2.869.694.931 2.259.333.289
2 Hăng tồn kho 45.471.358.296,40 35.319.877.257
3 Câc khoản phảI thu 67.035.499.965,50 91.669.159.695,50
4 đầu tư tăi chnh ngắn hạn 0 0
5 Tăi sản lưu động khâc 3.092.085.545 6.048.085.471
6 TSCĐ 2.828.749.383 2.576.197.783
Nguyín giâ 5.082.419.927 5.094.882.969
Hao mn luỷ kế (2.253.670.544) (2.518.685.186)
7 Chi sự nghiệp 0 0
8 Câc khoản đầu tư TC dăi hạn 1.749.600.000 1.749.600.000
9 Chi ph đầu tư XD dở dang 0 0
10 Câc khoản k quĩ k cược 0 162.393.160
tổng tăi sản 123.046.988.120,90 139.784.646.655,50
II nguồn vốn
1 Vay ngắn hạn 78.688.461.667 117.210.236.468
2 nợ DH đến hạn trả 0 0
3 phảI trả cho ngườI bân 18.441.749.819 5.605.075.036
4 ngườI mua trả tiền trước 11.743.126.636 7.262.799.413
5 thuế vă câc khoản phảI nộp NN 1.671.421.946 47.764.455
6 phảI trả cng nhđn viín 324.500.000 323.289.434
7 phảI trả câc đơn vị nộI bộ 0 0
8 Câc khoản phảI nộp khâc 5.087.485.949 2.078.231.067
9 nợ dăi hạn 0 0
10 Nợ khâc 382.000.000 406.890.000
11 nguồn vốn chủ sở hữu 6.708.242.103,90 6.850.360.782,50
tổng nguồn vốn 123.046.988.120,90 139.784.646.655,50
Dựa văo bảng số liệu cđn đối kế toân trín c thể tiến hănh phđn tch diển biến
nguồn vốn vă sử dụng nguồn vốn CĐ năm 2003 như sau :
Bảng 1 : Bảng kí diển biến nguồn vốn vă sử dụng vốn của cng ty

Khoản mục 2002 2003 sử dụng vốn nguồn vốn
I TS
1 Tiền 2.869.694.931 2.259.333.289 (610.361.6 42)
2 hăng tồn kho 45.471.358.296,4 35.319.877.257 (10.151.481.039,4)
3 câc k/ phải thu 67.035.499.965,5 91.669.159.695,5 2.463.365.970
4 Đtư TCNH 0 0 0
5 TSL Đ khâc 3.092.085.545 6.048.085.47 1 2.955.999.926
6 TSC Đ 2.828.749.383 2.576.197.783 (252.551.600)
a NG 5.082.419.927 5.094.882.969 12.463.042
b HM luỹ kế (2.253.670.544) (2.518.685.186) (265.014.642)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét