Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Đơn hàng gia công tại công ty XYZ

Hình 1: Sơ đồ Quan niệm dữ liệu của ứng dụng ĐƠN HÀNG GIA CÔNG

2. Mô tả dữ liệu:
a) Các loại thực thể:

KhachHang Khách hàng
DonDatHang Đơn đặt hàng
ChiTietDonDatHang Chi tiết đơn đặt hàng
SanPham Sản phẩm
DinhMucSanXuat Đònh mức sản xuất
CongNo Công nợ
GiaoNhan Giao nhận
ChiTietGiaoNhan Chi tiết giao nhận
NguyenLieu Nguyên liệu
ThanhToan Thanh toán
Ton Tồn
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
NhapXuatNguyenLieu Nhập xuất nguyên liệu
ChiTietNguyenLieu Chi tiết nguyên liệu


b) Mô tả các loại thực thể:

b1) Thực thể Khách hàng:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
MaKhachHang Mã khách hàng Text Khoá chính
TenKhachHang Tên khách hàng Text
DiaChi Đòa chỉ Text
DienThoai Điện thoại Text

b2) Thực thể đơn đặt hàng:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
SoDonDatHang Số đơn đặt hàng Text Khoá chính
MaKhachHang Mã khách hàng Text Khoá ngoại
NgayKiKet Ngày kí kết Date
DienThoai Điện thoại String

b3) Thực thể Chi tiết đơn đặt hàng:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
SoDonDatHang Số đơn đặt hàng Text Khoá chính
SanPham Sản phẩm Text Khoá ngoại
SoLuongDatHang SL đặt hàng Number
DonGia Đơn giá Number
HanGia Hạn giao Date()

b4) Thực thể Sản phẩm:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
SanPham Sản phẩm Text Khoá chính
TenSanPham Tên sản phẩm Text
DonViTinh Đơn vò tính Number
DonGia Đơn giá Number

b5) Thực thể Đònh mức sản xuất:
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
NguyenLieu Nguyên liệu Text Khoá ngoại
SanPham Sản phẩm Text Khoá ngoại
SoLuongSanXuat Số lượng sản xuất Number

b6) Thực thể công nợ:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
NgayCongNo Ngày công nợ Date() Khoá chính
MaKhachHang Mã khách hàng Text Khoá ngoại
TienCongNo Tiền công nợ Number

b7) Thực thể Giao Nhận:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
SoPhieu Số phiếụ Text Khoá chính
SoDonDatHang Số đơn đặt hàng Text Khoá ngoại
NgayGiao Ngày giao Number

b8) Thực thể Chi tiết giao nhận:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
SoPhieu Số phiếu Text Khoá ngoại
SanPham Sản phẩm Text Khoá ngoại
SoLuong Số lượng Number
DonGia Đơn giá Number

b9) Thực thể Nguyên Liệu:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
NguyenLieu Nguyên liệu Text Khoá chính
Ten NguyenLieu Tên nguyên liệu Text
DonViTinh Đơn vò tính Number

b10) Thực thể Thanh Toán:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
SoThanhToan Số thanh toán Text Khoá chính
NgayThanhToan Ngày thanh toán Date() Khoá ngoại
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
MaKhachHang Mã khách Hàng Text
TienThanhToan Tiền thanh toán Number

b11) Tthực thể Tồn:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
MaKhachHang Mã khách hàng Text Khoá ngoại
NguyenLieu Nguyên liệu Text Khoá ngoại
SoLuongTon Số lượng tồn Number
NgayTon Ngày tồn Date()

b12) Thực thể Nhập xuất nguyên liệu:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
SoHoaDonNhap Số hoá đơn nhập Text Khoá chính
MaKhachHang Mã khách hàng Text Khoá ngoại
NgayNhap Ngày nhập Date()

b13) Thực thể Chi tiết nguyên liệu:

Thuộc tính Diễn giải Kiểu Ràng buộc
SoHoaDonNhap Số hoá đơn nhập Text Khoá ngoại
NguyenLieu Nguyên liệu Text Khoá ngoại
SoLuong Số lượng Date()

c) Ràng buộc toàn vẹn:
 KHOÁ CHÍNH:
R1-01: id(CongNo) = sttCNO
R1-02: id(KhachHang) = MaKhachHang
R1-03: id(DonDatHang) = SoDDH
R1-04: id(ChiTietDonDathang) = sttDDH
R1-05: id(SanPham) = SanPham
R1-06: id(DinhMucSanXuat) = sttSX
R1-07: id(GiaoNhan) = SoPhieu
R1-08: id(ChiTietGiaoNhan) = sttGiaoNhan
R1-09: id(ThanhToan) = SoTT
R1-10: id(Ton) = sttTon
R1-11: id(NhapXuatNguyenLieu) = SoHDN
R1-12: id(ChiTietNguyenLieu) = sttHDN
R1-13: id(NguyenLieu) = NguyenLieu
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

 RÀNG BUỘC MIỀN GÁI TRỊ:
R2-01: (CTDDH.SoDDH>0) and (CTDDH.SLDH>0) and
(CTDDH.DG>0)
R2-02: (SP.DVT> 0 ) and (SP.DG > 0)
R2-03: (DMSX.SLSX > 0)
R2-04: (GN.NgGiao < DDH.NgKK)
R2-05: (CTNL.SL > 0)
R2-06: (NL.DVT > 0)
R2-07: (TT.TienTT > 0)
 RÀNG BUỘC GIỮA CÁC THUỘC TÍNH TRONG THỰC THỂ:
R3-0: CNO
CK
= CNO
DK
+
TIENNO
-
TIENTHU

R3-0: SLTon
CK
= SLTon
DK
+
NHAP
-
XUAT
R3-0: Tiền đặt hàng = CTDDH.SLDH * CTDDH.DG
R3-0: Tiền giao nhận = CTGN.SL * CTGN.DG
R3-0: Số tiền nợ đầu kì ( CNO
DK
) của tháng này phải bằng số tiền nợ
cuối kì ( CNO
CK
) của tháng trước.
R3-0: Số lượng tồn đầu kì ( SLTon
DK
) của tah1ng này phải bằng số lựơng
tồn cuối kì ( SLTon
CK
) của tháng trước.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN XỬ LÝ CỦA ỨNG DỤNG:
XL1: Cập nhật Nguyên liệu.
XL2: Cập nhật phiếu Nhập nguyên liệu.
XL3: Cập nhật đơn đặt hàng.
XL4: Cập nhật Phiếu giao nhận.
XL5: Cập nhật Phiếu thanh toán
XL6: Tính Công nợ Khách hàng.
XL7: Tính Tồn Nguyên liệu.
MÔ TẢ CÁC XỬ LÝ:
_ Tên xử lý : XL1:
Chức năng : cập nhật nguyên liệu.
Input : MaNL, NL.
Output : NL.
Qui tắc : NL n được thêm,sữa xoá vào NL

_Tên xử lý : XL2:
Chức năng : Cập nhật phiếu nhập nguyên liệu.
Input : SoHDN h, NL n, NXNL, CTNL, NL, KH.
Output : NXNL.
Qui tắc : Số lượng nhập trong tháng t của NL n bằng tổng số lượng của CTNL
trong tháng t có liên quan đến NL n.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

_Tên xử lý : XL3:
Chức năng : Cập nhật Đơn đặt hàng .
Input : SDDH, MSP, DDH, CTDDH, KH, SP
Output : DDH.
Qui tắc : Số lượng Sản phẩm Khách hàng đặt trong tháng t bằng tổng số sản
phẩm của CTDDH trong tháng t có liên quan đến sản phẩm đó.

_Tên xử lý : XL4:
Chức năng : Cập nhật phiếu Giao nhận.
Input : SoP p, SoDDH h, GN, CTGN, DDH, CTDDH.
Output : GN.
Qui tắc : Số lượng giao nhận sản phẩm trong tháng t bằng tổng số lượng giao
nhận của CTGN trong tháng t liên quan đến Sản phẩm đó.

_Tên xử lý : XL5
Chức năng : Cập nhật phiếu thanh toán.
Input : SoTT, MKH, TTOAN, KH
Output : TTOAN.
Qui tắc : Số tiền thanh toán trong tháng t bằng tổng tiền thanh toán của
TTOAN trong tháng t có liên quan đến KH k.

_Tên xử lý : XL6:
Chức năng : Tính nợ Khách hàng.
Input : NgCN, MKH, CNO.
Output : CNO.
Qui tắc : NO
CK
= NO
DK
+
SONO
-
THANHTOAN


_Tên xử lý : XL7 :
Chức năng : Tính tồn Nguyên liệu :
Input : NgTON, LN, TON.
Output : TON.
Qui tắc : TON
CK
= TON
DK
+
NHAP
-
XUAT

III. THIẾT KẾ DỮ LIỆU :
1. Sơ đồ Logic dữ liệu:

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Hình 2: Sơ đồ Logic dữ liệu của ứng dụng ĐƠN HÀNG GIA CÔNG

2. Từ điển dữ liệu:

MaKhachHang Mã khách hàng
TenKhachHang Ten khách hàng
DiaChi Đòa chỉ
DienThoai Điện thoại
SoDonDatHang Số đơn đặt hàng
NgayKiKet Ngày kí kết
SanPham Sản phẩm
TenSanPham Tên sản phẩm
DonViTinh Đơn vò tính
DonGia Đơn giá
SoPhieu Số phiếu
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
NgayGiao Ngày giao
NgayCongNo Ngày công nợ
TienCongNo Tiền công nợ
NguyenLieu Nguyên liệu
TenNguyenLieu Tên Nguyên liệu
SoThanhToan Số thanh toán
NgayThanhToan Ngày thanh toán
TienThanhToan Tiền thanh toán
SoHoaDonNhap Số hoá đơn nhập
NgayNhap Ngày nhập
SoLuongDatHang Số lượng đặt hàng
DonGia Đơn giá
HanGiao Hạn giao
SoLuong Số lượng
SoLuongSanXuat Số lượng sản xuất
SoLuongTon Số lượng tồn
NgayTon Ngày tồn

3. Mô tả các bảng:

3.1) Khách hàng

 Thuộc tính:

Thuộc tính Kiểu Khóa
MaKhachHang Text Chính
TenKhachHang Text
DiaChi Text
DienThoai Text

 Chỉ mục:

Chỉ mục Thuộc tính Thứ tự
KHACHHANG_PK MakhachHang ASC

3.2) Công nợ:
 Thuộc tính:

Thuộc tính Kiểu Khóa
NgayCongNo Text Chính
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
MaKhachHang Text Ngoại
TienCongNo Number

 Chỉ mục:

Chỉ mục Thuộc tính Thứ tự
CONGNO_PK NgayCongNo
MaKhachHang
ASC
CONGNO_FK MaKhachHang ASC

 Khoá ngoại:

Khoá ngoại Bảng tham chiếu Khoá nội
MaKhachHang KhachHang MaKhachHang

3.3) Đơn đặt hàng

 Thuộc tính:

Thuộc tính Kiểu Khóa
SoDonDatHang Text Chính
MaKhachHang Text Ngoại
NgayKiKet Date()

 Chỉ mục:

Chỉ mục Thuộc tính Thứ tự
DONDATHANG_PK SoDonDatHang
MaKhachHang
ASC
DONDATHANG_FK MaKhachHang ASC

 Khoá ngoại:

Khoá ngoại Bảng tham chiếu Khoá nội
MaKhachHang KhachHang MaKhachHang

3.4) Chi tiết Đơn đặt hàng

 Thuộc tính:

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thuộc tính Kiểu Khóa
SoDonDatHang Text Ngoại
SanPham Text Ngoại
SoLuongDatHang Number
DonGia Number
HanGiao Date()

 Chỉ mục:

Chỉ mục Thuộc tính Thứ tự
CTDONDATHANG_PK SoDonDatHang
SanPham
ASC
CTDONDATHANG_FK SanPham ASC

 Khoá ngoại:

Khoá ngoại Bảng tham chiếu Khoá nội
SoDonDatHang DonDatHang SoDonDatHang
SanPham SanPham SanPham

3.5) Tồn :
 Thuộc tính:

Thuộc tính Kiểu Khóa
MaKhachHang Text Ngoại
NguyenLieu Text Ngoại
SoLuongTon Number
NgayTon Date()

 Chỉ mục:

Chỉ mục Thuộc tính Thứ tự
TON_PK MaKhachHang
NguyenLieu
ASC
TON_FK NguyenLieu ASC

 Khoá ngoại:

Khoá ngoại Bảng tham chiếu Khoá nội
MaKhachHang KhachHang MaKhachHang
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét