2005.
- Tình hình tài chính và lợi nhuận thực hiện so với kế hoạch đề ra: công ty đã hoàn thành vượt mức kế
họach doanh thu năm 2006 là tăng 12,76 % và lợi nhuận sau thuế năm 2006 là 22,6 tỷ đồng tăng 13,10
% so với kế hoạch năm 2006.
- Năm 2006 SMC triển khai dự án Nhà máy Thép SMC – Phú Mỹ (diện tích 2ha) tại khu công nghiệp
Phú Mỹ (Bà Rịa – Vũng Tàu) có chức năng gia công chế biến thép để đáp ứng tốt nhất nhu cầu của các
công trình xây dựng lớn. Dự án đả quyết toán, hòan thành và đưa vào hoạt động từ 01/01/2007 với tổng
mức đầu tư ban đầu là 20 tỷ đồng và tiếp tục được đầu tư thêm trong quá trình vận hành. Bước đầu nhà
máy đã đóng góp vào việc đáp ứng những đơn hàng công trình lớn cần gia công và là nơi dự trữ hàng
hóa lớn cho Công ty.
- Dự án diện tích 5ha tại khu công nghiệp Phú Mỹ (Bà Rịa – Vũng Tàu) Công ty đang triển khai làm
thủ tục thuê, dự án gần cảng biển và đường bộ, có vị trí chiến lược thuận tiện làm nhà máy, nơi trung
chuyển hàng hóa đi các nơi khắp khu vực phía Nam. Dự án được đánh giá cao về khả năng hợp tác với
nhiều đối tác trong và ngoài nước trong cùng lĩnh vực ngành nghề hoạt động .
- Chiến lược phát triển vốn đến năm 2010: để đáp ứng nhu cầu về vốn là 200 tỷ đồng cho chiến lược
kinh doanh và tăng cường sức cậnh tranh đến năm 2010, công ty đề ra các biện pháp sau:
· Chia cổ tức bằng cổ phiếu thưởng từ năm 2007 đến năm 2009 bằng 15% vốn điều lệ và từ năm 2010
bằng 20% Vốn điều lệ
· Phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn vào năm 2008 và 2009
· Mục tiêu tăng trưởng vốn của Công ty luôn gắn liền và hài hòa giữa nhu cầu tăng vốn và việc sử dụng
vốn với tỷ suất lợi nhuận chiếm từ 20% đến 25% Vốn điều lệ.
1. Tình hình tài chính :
Công ty xin thông báo tóm tắt một số chỉ tiêu chủ yếu trong báo cáo quyết toán tài chính năm 2006 của
Công ty như sau:
a1. Tổng tài sản:
- Đầu năm: 245.283.598.266 đồng
- Cuối năm: 397.043.677.411 đồng
Chia ra : + Giá trị tài sản ngắn hạn: 386.252.135.014 đồng
+ Giá trị tài sản dài hạn: 10.791.542.397 đồng
a2. Tổng nguồn vốn:
- Đầu năm: 245.283.598.266 đồng
- Cuối năm: 397.043.677.411 đồng
Chia ra : + Nợ phải trả: 295.121.136.722đồng
+ Nguồn vốn chủ sở hữu: 101.922.540.689 đồng
Tính đến nay Công ty đã bảo toàn vốn và không ngừng phát triển vốn chủ sở hữu, khả năng thanh toán
cao.
2. Công tác đầu tư xây dựng cơ bản :
- Dự án Nhà máy Thép SMC Phú Mỹ ( diện tích hơn 2ha) tại Khu Công nghiệp Phú Mỹ I (tỉnh Bà Rịa-
Vũng Tàu) có chức năng gia công chế biến thép để đáp ứng tốt nhất nhu cầu của các công trình xây
dựng lớn. Dự án đã quyết toán và hoàn thành đưa vào hoạt động từ 01/01/2007 với tổng mức đầu tư
ban đầu là hơn 20 tỷ đồng và tiếp tục được đầu tư thêm trong quá trình vận hành. Bước đầu Nhà máy
đã đóng góp vào việc đáp ứng những đơn hàng công trình lớn cần gia công và là nơi dự trữ hàng hoá
lớn cho Công ty.
- Dự án diện tích 5ha tại Khu công nghiệp Phú Mỹ I ( tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu) Công ty đang triển khai
làm thủ tục thuê, dự án có vị trí chiến lược thuận tiện làm nhà máy, nơi trung chuyển hàng hóa đi các
nơi khắp khu vực phía Nam, gần cảng biển và đường bộ. Dự án là được đánh giá cao về khả năng hợp
các với nhiều đối tác trong và ngoài nước trong cùng lĩnh vực ngành nghề hoạt động.
3. Lợi nhuận và cổ tức
3.1. Chia cổ tức
* Phương án phân phối lợi nhuận và chia cổ tức năm 2006 như sau:
Stt CHỈ TIÊU SỐ ĐẦU NĂM
DỰ KIẾN THỰC
HIỆN
DỰ KIẾN LŨY
KẾ
1 Lợi nhuận trước thuế 22.672.209.908
2 Thuế TNDN 28% (được niễn nộp) 6.348.218.774
- Thuế TNDN được miễn bổ sung quỹ đầu
tư PT
6.287.078.845
- Chi phí hợp lý chịu thuế TNDN 61.139.929
3 Lợi nhuận sau thuế 2006 16.323.991.134
4 Chi trả cổ tức 7.050.000.000
5 Chi khen thưởng HĐQT, BKS 100.000.000
6 Trích lập các quỹ 4.190.618.468 11.510.756.008 15.701.374.476
6.1 Quỹ đầu tư và PTSX 3.296.127.432 9.062.157.338 12.358.284.770
+ Trích quỹ 2.775.078.493
+ Miễn thuế TNDN 28% (đã khấu trừ thuế
TNDN phải nộp 61.139.929 đ)
6.287.078.845
6.2 Quỹ dự phòng tài chính 335.618.140 816.199.557 1.151.817.697
6.3 Quỹ khen thưởng phúc lợi 558.872.896 1.632.399.113 2.191.272.009
7 Lợi nhuận giữ lại 35.843.878 3.950.313.971 3.986.157.849
Phương thức chi trả cổ tức:
- Tỷ lệ chi trả cổ tức: 14%
- Chi trả ba lần bằng tiền mặt
- Thời gian chi trả cổ tức: đợt 1: ngày 18/04/2006 , đợt 2: ngày 20/07/2006 , đợt 3: ngày 07/02/2007 .
3.2. Kế hoạch phát hành năm 2007:
Năm 2007 là năm Công ty triển khai thêm các dự án mới và tiếp tục mở rộng các dự án hiện tại nên
nhu cầu tăng vốn để đáp ứng là tốc độ tăng trưởng là rất khả thi. Kế hoạch phát hành nhằm tăng vốn
đều lệ của công ty từ 60 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng, cụ thể thông qua:
- Phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu ( dùng lợi nhuận giữ lại của Công ty).
- Phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu, cán bộ CNV, nhà đầu tư chiến lược.
- Phát hành thêm cổ phiếu cho nhà đầu tư chiến lược là đối tác có quan hệ lâu dài với Công ty.
Các vấn đề trên Công ty sẽ xin ý kiến Đại hội cổ đông và triển khai trong năm 2007.
3.3. Chiến lược phát triển vốn đến năm 2010:
Để đáp ứng nhu cầu về vốn là 200 tỷ đồng cho chiến lược kinh doanh và tăng cường sức cạnh tranh đến
năm 2010, Công ty đề ra các biện pháp sau:
- Chia cổ tức bằng cổ phiếu thưởng từ năm 2007 đến năm 2009 bằng 15% Vốn điều lệ và từ năm 2010
bằng 20% Vốn điều lệ.
- Phát hành tăng vốn vào năm 2008 và 2009.
Mục tiêu tăng trưởng vốn của Công ty luôn gắn liền và hài hoà giữa nhu cầu tăng vốn và việc sử dụng
vốn với với tỷ suất lợi nhuận chiếm từ 20% đến 25% Vốn điều lệ.
4. Kế hoạch năm 2007
Năm 2007 sẽ là năm nhiều thách thức đối với Công ty trong bối cảnh hội nhập hiện nay. Tuy nhiên, với
kết quả đạt được trong năm 2006, trên cơ sở phát huy lợi thế hiện có, Hội đồng quản trị thống nhất
trình Đại hội cổ đông phương hướng kế hoạch năm 2007 cụ thể như sau:
* Các chỉ tiêu kế hoạch năm 2007 :
- Doanh thu : 2.200 tỷ đồng (114.40 %/2006)
- Lợi nhuận sau thuế : 30 tỷ đồng
- Cổ tức (%) : 15 %
III. BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
1. Báo cáo tình hình tài chính
- Khả năng sinh lời, khả năng thanh tóan
Chỉ tiêu Đvt Năm nay (2006)
Năm trước
(2005)
1. Khả năng sinh lời
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu
thuần
% 1,19 0,48
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần % 1,18 0,48
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản % 5,71 3,03
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản % 5,69 3,03
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vố chủ sở hữu % 22,15 18,00
2. Khả năng thanh tóan
Khả năng thanh tóan hiện hành Lần 1,35 1,21
Khả năng thanh tóan nợ ngắn hạn Lần 1,35 1,20
Khả năng thanh tóan nhanh Lần 0,08 0,11
- Giá trị sổ sách tại thời điểm 31/12/2006 :
Đvt: VN đồng
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
Tài sản ngắn hạn 386.252.135.014 Nợ phải trả 295.121.136.722
Tài sản dài hạn 10.791.542.397 Nguồn vốn chủ sở hữu 101.922.540.689
Giá trị sổ sách 397.043.677.411 397.043.677.411
- Cơ cấu vốn tại thời điểm 06/02/2007
Stt Danh mục VNĐ
(nghìn đồng)
% Vốn
điều lệ
Cơ cấu cổ đông
Tổ chức Cá nhân
A Vốn cổ phần
1 - Cổ đông sáng lập 1,359,160 22,65% - 5 cổ dông
2 - CĐ sở hữu trên 5% CP 1,076,920 17,95% - 2 cổ đông
3 - CĐ sở hữu dưới 1% CP có
quyền biểu quyết
1,923,724 32,06% 5 cổ đông 654 cổ đông
4 - Cổ phiếu quỹ Không có - - -
B Trong đó:
1 - Vốn nhà nước Không có - - -
2 - Vốn nước ngoài 248,060 4,13% 1 cổ đông 30 cổ đông
1. Báo cáo kết quả họat động sản xuất kinh doanh
* Một số chỉ tiêu chính thực hiện kế hoạch SXKD
STT CHỈ TIÊU ĐVT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
TĂNG,
GIẢM
TH/KH
(%)
1 Sản lượng tiêu thụ Tấn 220.000 243.000 10.45
2 Kết quả kinh doanh
a. Tổng doanh thu Đồng 1.705.296.200.000 1.922.870.653.619 12.76
+ Doanh thu HĐSXKD
chính
“ 1.698.400.000.000 1.909.597.270.877 12.44
+ Doanh thu HĐTC “ 6.396.200.000 12.507.235.198 95.54
+ Doanh thu khác “ 500.000.000 766.147.544 53.23
b. Tổng chi phí SXKD “ 1.685.296.200.000 1.900.198.443.711 12.8
+ Giá vốn hàng bán “ 1.876.187.178.390
+ Chi phí HĐTC “ 9.154.722.327
+ Chi phí bán hàng “ 10.662.717.361
+ Chi phí QLDN “ 4.152.518.073
+ Chi phí khác “ 41.307.560
c. Tổng lợi nhuận trước thuế “ 20.000.000.000 22.672.209.908 13.4
d. Thuế TNDN “ 61.139.929
e. Lợi nhuận sau thuế
TNDN
“ 20.000.000.000 22.611.069.979 13.1
3 Quỹ lương của Giám đốc “ 3.906.320.000 4.392.073.723 12.4
4 Thưởng từ quỹ lương “ 100.000.000 100.000.000
*Nhận xét :
Tình hình kinh doanh trong năm 2006 của Công ty rất khả quan và có bước tăng trưởng lớn so với các
doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh cùng ngành nghề. Các chỉ tiêu tài chính xác định hiệu quả
kinh doanh đều tăng cao, cụ thể:
STT CHỈ TIÊU Số liệu
1 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / doanh thu 1.18%
2 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / tổng tài sản 5.69%
3 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / nguồn vốn chủ sở hữu 22.15%
4 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / vốn điều lệ 37.68%
5 Giá trị sổ sách tại ngày 31/12/2006 (VNĐ/CP) 16.987
IV. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Các báo cáo tài chính 2006 đã được kiểm tóan theo qui định của pháp luật về kế tóan được đính kèm
với bản Báo cáo thường niên 2006
V. BẢN GIẢI TRÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TÓAN
1. Kiểm tóan độc lập
* Đơn vị kiểm tóan độc lập
Tên Công ty : Công ty TNHH Kiểm tóan và Tư vấn AC & C
Địa chỉ : 229 Đồng Khởi, QI – TP. HCM
Điện thọai : 08 8 272 295 Fax : 08 8272 300
* Ý kiến kiểm tóan độc lập
Theo báo cáo kiểm tóan số 0147/ 2007/ BCTC-KTTV ngày 19/03/2007 của Công ty TNHH Kiểm tóan
và Tư vấn: “ Báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý các khía cạnh trọng yếu tình hình tài
chính của Công ty CP Đầu Tư – Thương Mại SMC tại thời điểm ngày 31/12/2006 ”
- Các nhận xét đặc biệt ( thư quản lý)
1. Kiểm tóan nội bộ
* Ý kiến kiểm tóan nội bộ
Ban kiểm sóat đánh giá tình hình họat động của Công ty CP Đầu tư – Thương mại SMC như sau:
- Về mặt kế tóan : Công ty đã thực hiện chuẩn mực theo qui định của Nhà nước và tuân thủ theo các
qui định của Luật Doanh nghiệp.
- Về mặt tổ chức quản lý : Ban giám đốc Công ty đã có sự quan tâm, chăm lo đến đời sống của
CBCNV Công ty, từng bước cải thiện và nâng cao qua việc điều chỉnh thu nhập và các chế độ, phúc lợi
cho CBCNV Công ty.
VI. CÁC CÔNG TY CÓ LIÊN QUAN
- Công ty nắm giữ trên 50% vốn cổ phần/ vốn góp của tổ chức, Công ty : Không có
- Công ty có trên 50% vốn cổ phần/ vốn góp do tổ chức, Công ty nắm giữ : Không có
- Tình hình đầu tư vào các Công ty có liên quan :
· Công ty CP Cơ khí Chiến Thắng : 2.931.131.100 VNĐ
· Công ty CP Bêtông 620 Long An : 250.000.000 VNĐ
- Tóm tắt về họat động và tình hình tài chính của các Công ty liên quan
VII. TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ
1. Cơ cấu tổ chức
SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC
Công ty Cổ phần Đầu tư – Thương mại SMC
2. Thành phần Hội đồng quản trị, Ban điều hành và Ban kiểm soát và tóm tắt lịch sử cá nhân
Thành viên Hội đồng quản trị,Ban điều hành và Ban kiểm soát của Công ty trong năm và cho đến thời
điểm lập báo cáo này bao gồm:
2.1. Hội đồng quản trị
Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
Ông Nguyễn Ngọc Anh Chủ tịch 11/10/2004 -
Bà Nguyễn Thị Ngọc Loan Phó Chủ tịch 11/10/2004 -
Ông Nguyễn Hòa Bình Thành viên 11/10/2004 -
Ông Nguyễn Văn Tiến Thành viên 11/10/2004 -
Bà Nguyễn Thị Kim Hồng Thành viên 11/10/2004 -
2.2. Ban điều hành
Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
Ông Nguyễn Ngọc Anh Tổng Giám đốc 01/11/2004 -
Bà Nguyễn Thị Ngọc Loan Giám đốc điều haønh 01/11/2004 -
Ông Nguyễn V ăn Tiến Giám đốc hành chính 01/11/2004 -
Ông Nguyễn Bình Tr ọng Giám đốc tài chính 12/05/2005 -
Ông Nguyễn Văn Lâm Kế toán trưởng 01/11/2004 -
( Theo Nghị quyết số 16/NQ-H ĐQT ngày 06/01/2007 v ề vi ệc thay đổi danh x ưng.)
2.3. Ban kiểm soát
Họ và tên Chức vụ Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
Bà Võ Thị Hai Trưởng ban 11/10/2004 -
Ông Đào Việt Thắng Thành viên 11/10/2004 -
Ông Nguyễn Bình Trọng Thành viên 11/10/2004 29/06/2006
Ông Võ Hoàng Vũ Thành viên 29/06/2006 -
2.4. Tóm tắt lịch sử cá nhân
* Hội đồng quản trị
1. Ông NGUYỄN NGỌC ANH
- Họ và tên: NGUYỄN NGỌC ANH
- Giới tính: Nam
- Ngày tháng năm sinh: 24/05/1957
- Nơi sinh: Tp. Hồ Chí Minh
- Quốc tịch: Việt Nam
- Dân tộc: Kinh
- Quê quán: Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ thường trú: 492 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P25, Q. Bình Thạnh, TP. HCM.
- ĐT liên lạc ở cơ quan: (08) 8996 067
- Trình độ văn hóa: 12/12
- Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Tài chính.
- Quá trình công tác:
· 1975 - 1984 : Nhân viên Phòng công nghiệp/UBND Quận Bình Thạnh.
· 1984 - 1988 : Kế toán trưởng - Phòng công nghiệp - Liên hiệp xã/Quận Bình Thạnh.
· 1988 - 1996 : Cửa hàng trưởng - Cửa hàng VLXD trực thuộc Công ty Xây lắp Thương Mại 2 (Bộ
Thương Mại).
· 1996 - 2004 : Giám đốc Xí Nghiệp SXKD Vật Liệu Xây Dựng số 1 trực thuộc Công ty Xây lắp
Thương Mại 2 (Bộ Thương Mại).
· 2003 - 2004 : Phó Giám đốc Công ty Xây lắp Thương mại 2 – Bộ Thương mại
· 2004 – 12/2006 : Chủ tịch HĐQT/ Giám đốc Công ty CP Đầu tư - Thương mại SMC.
- Chức vụ công tác hiện nay: Chủ tịch Hội đồng Quản trị/ Tổng Giám đốc Công ty CP Đầu tư - Thương
mại SMC
- Số cổ phiếu nắm giữ: 590.220 cổ phiếu
Trong đó: + Sở hữu: 590.220 cổ phiếu
+ Đại diện sở hữu: 0 cổ phiếu
- Hành vi vi phạm pháp luật: Không có.
- Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty: Không có.
2. Bà NGUYỄN THỊ NGỌC LOAN .
- Họ và tên: NGUYỄN THỊ NGỌC LOAN
- Giới tính: Nữ
- Ngày tháng năm sinh: 25/12/1961
- Nơi sinh: Tp. Hồ Chí Minh.
- Quốc tịch: Việt Nam
- Dân tộc: Kinh
- Quê quán: Trà Vinh.
- Địa chỉ thường trú: 5B Phan Bội Châu, P2, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.
- ĐT liên lạc ở cơ quan: (08) 8996 067
- Trình độ văn hóa: 12/12
- Trình độ chuyên môn: Trung cấp chuyên ngành kế toán .
- Quá trình công tác:
· 1985 - 1988: Nhân viên Phòng công nghiệp - Liên Hiệp xã UBND Quận Bình Thạnh.
· 1988 - 1996: Nhân viên CH VLXD/Công ty Xây Lắp Thương Mại 2.
· 1996 - 2004: Phó Giám đốc Xí nghiệp SXKD VLXD Số 1/Công ty Xây Lắp Thương Mại 2.
· 2004 - nay: Phó Chủ tịch HĐQT/ Phó giám đốc Công ty Cổ Phần Đầu Tư - Thương Mại SMC.
- Chức vụ công tác hiện nay: Phó Chủ tịch HĐQT/ Giám đốc điều hành Công ty Cổ Phần Đầu Tư -
Thương Mại SMC.
- Số cổ phiếu nắm giữ: 4 86.700 cổ phiếu.
Trong đó: + Sở hữu: 4 86.700 cổ phiếu.
+ Đại diện sở hữu: 0 cổ phiếu.
- Hành vi vi phạm pháp luật: Không có.
- Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty: Không có.
3. Ông NGUYỄN VĂN TIẾN .
- Họ và tên: NGUYỄN VĂN TIẾN
- Giới tính: Nam
- Ngày tháng năm sinh: 20/10/1953
- Nơi sinh: Hà Nội.
- Quốc tịch: Việt Nam
- Dân tộc: Ki nh
- Quê quán: Lâm Đồng.
- Địa chỉ thường trú: 236/57 Điện Biên Phủ, P17, Quận Bình Thạnh, TPHCM.
- ĐT liên lạc ở cơ quan: (08) 8996 067
- Trình độ văn hóa: 12/12
- Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kinh tế thương nghiệp
- Quá trình công tác:
· 1977 - 1982: Phó phòng nghiệp vụ, Công ty công nghệ phẩm, Tỉnh Đồng Tháp.
· 1983 - 1989: Tổng Công ty VLXD - XL Nội thương, TPHCM
· 1990 - 2003: Xí nghiệp SXKDVật Liệu Xây Dựng Số 1 - Công ty Xậy lắp Thương mại 2,
· 2004 - Nay: Thành viên HĐQT/ Phó giám đốc Công ty Cổ phần Đầu Tư - Thương Mại SMC.
- Chức vụ công tác hiện nay: Thành viên HĐQT/ Giám đốc Hành chính Công ty Cổ phần Đầu Tư -
Thương Mại SMC .
- Số cổ phiếu nắm giữ: 161.040 cổ phiếu
Trong đó: + Sở hữu: 161.040 cổ phiếu
+ Đại diện sở hữu: 0 cổ phiếu
- Hành vi vi phạm pháp luật: Không có.
- Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty: Không có.
4. Bà NGUYỄN THỊ KIM HỒNG :
- Họ và tên: NGUYỄN THỊ KIM HỒNG
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét