Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014
Tài liệu Trắc nghiệm khác quan hóa nxbgd P6 docx
154
Câu 39: Cho các công thức :
1) [C6H5(OH)
5
]
n
2) [C
6
H
7
O
2
(OH)]
n
Công thức phân tử của xenlulozơ là:
A) 1. C) cả 1 và 2. E) tất cả đều sai.
B) 2. D) tuỳ từng trường hợp.
Câu 40: Tinh bột là hỗn hợp của các:
A) Amilozơ. C) Amilozơ và amilopectin. E) tất cả đều sai.
B) amilopectin. D) glucozơ và amino axit.
Câu 41: Phản ứng màu với I
2
1à phản ứng đặc trưng của:
A) xenlulozơ. C) tinh bột. E) aminoaxil.
B) saccarozơ. D) glixerol.
Câu 42: Tính chất chung của tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ là đều có khả
năng tham gia:
A) phản ứng tráng gương. D) phản ứng trùng ngưng.
B) phản ứng khử bởi Cu(OH)
2
E) tất cả đều đúng.
C) phản ứng thuỷ phân.
Câu 43: Để điều chế etanol từ xenlulozơ, có thể dùng phương pháp:
A) thuỷ phân và lên men rượu.
B) lên men rượu.
C) thuỷ phân thành mantozơ rồi lên men rượu.
D) chưng gỗ trong nồi kín.
E) tất cả đều đúng.
Câu 44: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân trong dung dịch
kiềm ?
A) Glucozơ. C) Fructozơ. E) Xenlulozơ.
B) Lipit. D) Polipropilen.
Câu 45: Ch
ọn phương án sai.
A) Xenlulozơ có trong thành phần thực vật.
B) Xenlulozơ là polime thiên nhiên.
C) Về cấu tạo xenlulozơ giống amllopeclin.
D) Xenlulozơ dùng để sản xuất ancol etyhc, tơ sợi, thuốc súng
155
E) Xenlulozơ có nhiều trong bông (95 - 98 %), đay, gai, tre, nứa, gỗ
Câu 46: Công thức phân tử đúng nhất của xenlulozơ là:
A) (C
6
H
10
O
5
)
n
D) [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
B) [C6H5(OH)
5
]
n
E) [C
6
H
8
O
3
(OH)
2
]
n
C) C
6n
H
10n
O
5n
Câu 47: Cho các hợp chất sau :
1) Glucozơ 3) Mantozơ 5) Xenlulozơ
2) Saccarozơ 4) Tinh bột
Dãy các hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là :
A) 1, 2, 3. B) 1, 3. C) 1, 2. D) 2, 3, 4. E) 1, 3, 5.
Câu 48: Chọn phương án đúng nhất:
Trong các hợp chất sau:
1) Glixerol 4) Saccarozơ 7) Xenlulozơ
2) Glucozơ 5) Mantozơ
3) Fructozơ 6) Tinh bột
Dãy các hợp chất tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam là :
A) 1, 2, 4. C) 1, 2, 4, 6, 7. E) 1, 2, 3,, 6.
B) 1, 2, 3, 4. D) 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 49: Chọn phương án đúng nhất:
Tinh bột bị thuỷ phân thành glucozơ trong điều kiện :
A) đun nóng tinh bột với nước trong môi trường axit vô cơ loãng
B) đun nóng tinh bột với nước ở áp suất cao.
C) thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit vô cơ loãng, hoặc nhờ các enzim.
D) đun nóng tinh bột với dung dịch kiềm.
E) điều kiện khác.
Câu 50: Có ba
ống nghiệm không nhãn, chứa riêng biệt ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh
bột, glixerol. Hãy chọn thuốc thử trong một phương án để nhận biết được cả ba
dung dịch trên.
A) Dung dịch iot. D) Dung dịch axit.
B) Dung dịch iot và dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH. E) Kim loại Na.
156
C) Dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH.
Câu 51 : Chọn phương án sai.
A) Tinh bột là những polime thiên nhiên do nhiều mắt xích α - glucozơ hợp lại
và có công thức (C
6
H
10
O
5
)
n
B) Amilozơ là polime có mạch xoắn lò xo, không phân nhánh.
C) Tinh bột là hỗn hợp của hai loại polisaccarit là Amilozơ và amilopectin.
D) Phân tứ Amilozơ được cấu tạo bởi các gốc a - glucozơ.
E) Amilopectin là polime có mạch xoắn lò xo, không phân nhánh, được cấu tạo
bởi các Amilozơ.
Câu 52: Trong các chất sau:
1) Saccarozơ 3) Glucozơ 5) Mantozơ
2) Tinh bột 4) Xenlulozơ 6) Fructozơ
Dãy các chất co phản ứng thuỷ phân là:
A) 1, 2, 3. C) 1, 2, 4. E) 1, 2, 3, 6.
B) 2, 4. D) 1, 2, 4, 5.
Câu 53: Tơ axetat được điều chế từ hai este c
ủa xenlulozơ. Công thức phân tử của hai
este là:
Câu 54: Tính chất hoá học chung của mantozơ, xenlulozơ và tinh bột là:
A) khi thuỷ phân trong dung dịch axit cho sản phẩm cuối cùng là glucozơ.
B) phản ứng tráng bạc.
C) phản ứng với Cu(OH)
2
D) phản ứng màu với dung dịch iot.
E) phản ứng với axit nitric.
Câu 55: Chọn phương án đúng.
A) Saccarozơ được dùng để sản suất glucozơ trong công nghiệp.
B) Glucozơ và fructozơ được sinh ra trong quá trình thuỷ phân saccarozơ.
157
C) Glucozơ và saccarozơ được sinh ra khi thuỷ phân tinh bột.
D) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất glucozơ làm thức ăn có giá trị cho
người.
E) Tinh bột là những polime mạch không gian.
Câu 56: Có ba lọ mất nhãn chứa ba chất riêng biệt là: tinh bột, saccarozơ và mantozơ.
Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử (các điều kiện cần thiết coi như đủ) để
nhận biết ba chất trên, thì thuốc thử được ch
ọn là :
A) Cu(OH)
2
C) dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH. E) HNO3
B) dung dịch I
2
D) dung dịch brom.
Câu 57: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:
A) thành phần phân tử. D) phản ứng thuỷ phân.
B) độ tan trong nước. E) phản ứng tráng gương.
C) cấu trúc mạch phân tử.
Câu 58: Cho 1 kg glucozơ và 1 kg tinh bột. Từ nguyên liệu nào có thể điều chế được
nhiều etanol hơn (giả thiết hiệu suất là 100%) ?
A) 1 kg glucozơ. D) Tuỳ từng phương pháp điều chế.
B) 1 kg tinh bột. E) Cả A và B đều như nhau.
C) Không xác định đượ
c.
Câu 59 : Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một cacbohiđrat, thu được 1,98 gam CO
2
và
0,81 gam H
2
O. Tỷ khối hơi của cacbohiđrat này so với hai là 45. Công thức phân
tử của cacbohiđrat này là:
A) C
6
H
12
O
6
C) C
12
H
22
O
11
. E) kết quả khác.
B) (C
6
H
12
O
6
)
n
D) (C
6
H
10
O
5
)
n
Câu 60: Đun nóng dung dịch chứa 6,75 gam glucozơ với dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH
dư. Khối lượng bạc kim loại thu được là (gam):
A) 4,05. B) 13,5. C) 8,1. D) 8,7. E) kết quả khác.
158
X. AMLN, AMINO AXIT, PROTEIN
Câu 1 : Có bao nhiêu đồng phân quan ứng với công thức phân tử C
3
H
9
N ?
A) 2. B) 3. C) 4. D) 5:
Câu 2: Cho các chất sau:
I) CH
3
NH
2
5) C6H5N(CH
3
)
2
2) CH
3
- NH - C
2
H
5
6) H
2
N - CO - NH
2
3) CHO - NH - CO - CH
3
7) CHO - CO - NH
2
4) H
2
N - [CH
2
]
2
- NH
2
8) P - CHO - C
6
H
4
- NH
2
Dãy các amin là :
A) 1, 2, 5. C) 1, 2, 4, 5, 8. E) tất cả đều là quan.
B) 1, 5, 8. D) 3, 6, 7.
Câu 3: Chất nào trong các chất sau đây có tính bazơ mạnh nhất ?
A) NH
3
C) CH
3
CH
2
NH
2
B) CH
3
CONH
2
D) CH
3
CH
2
CH
2
OH.
Câu 4: Các amin được sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ theo dãy nào sau đây ?
A) (CH
3
)
2
NH > CH
3
NH
2
> NH
3
> C6H5NH
2
B) (CH
3
)
2
NH > C6H5NH
2
> NH
3
> CH
3
NH
2
C) NH
3
> CH
3
NH
2
> C6H5NH
2
> (CH
3
)
2
NH.
D) NH
3
> CH
3
NH
2
> (CH
3
)
3
N > (CH
3
)
2
NH.
Câu 5: Dãy ancol và quan nào sau đây cùng bậc ?
A) (CH
3
)
3
C - OH và (CH
3
)
3
C - NH
2
B) C
6
H
5
- NH - CHO và C
6
H
5
- CHOH - CH
3
C) C
6
H
5
CH
2
OH và (C
6
H
5
)
2
NH.
D) (CH
3
)
2
CH - OH và (CH
3
)
2
cCH - NH
2
Câu 6: Số đồng phân của các amino axit có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N và C
4
H
9
O
2
N
lần lượt là:
A) 3 và 4. C) 3 và 5. E) tất cả đều sai.
B) 2 và 5. D) 2 và 4.
159
Câu 7: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh:
Câu 8: Cho các chất sau:
Dãy các chất lưỡng tính là:
A) 1, 3. C) 1, 2, 4. E) 1, 2, 3, 4.
B) 3, 4. D) 1, 3, 4.
Câu 9: Trong các chất sau:
1) H
2
N - CH
2
- COOH 3) C
6
H
5
OH
2) CH
3
- NH
2
4) CH3OH
Dãy các chất có khả năng thể hiện tính bazơ là:
A) 1, 3. C) 1, 2. E) 1, 2, 3, 4.
B) 2, 4. D) 1, 2, 3.
Câu 10: Các phân tử amino axit có thể tác dụng lẫn nhau do:
A) amino axit là chất lưỡng tính.
B) amino axit chứa một nhóm chức cacboxyl (- COOH) và một nhóm chức
amino (- NH2),
C) nhóm cacboxyl của phân tử này tác dụng với nhóm amino của phân tử kia.
D) có liên kết peptit tạo ra.
E) tất cả đều đúng.
Câu 11: Amino axil có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì:
A) amino axit là chất lưỡng tính. D) A và C.
B) amino axit chứa nhóm chức amino. E) tất cả đều sai.
C) amino axit chứa nhóm chức cacboxyl.
160
Câu 12: Các amino axit có công thức tổng quát là: H
2
N - [CH
2
]
n
- COOH (n ≥ 1,
nguyên) thì khối lượng phân tử của nó là một số:
A) luôn chẵn. C) tuỳ từng trường hợp. E) đa số lẻ.
B) luôn lẻ. D) đa số chẵn.
Câu 13: Khi thuỷ phân đến cùng protein thu được các chất:
A)
α
- Glucozơ và β - Glucozơ. C) axit. E) B và C.
B) amin. D) aminoaxit.
Câu 14: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển thành màu
xanh?
A) C
6
H
5
NH
2
C) NH
2
- CH
2
- COOH.
B) CH
3
NH
2
D) CH
3
- CO - NH
2
Câu 15: Trong dung dịch, axit aminoaxetic tồn tại ở dạng:
A) H
2
N - CH
2
- COOH. D) H3N
+
- CH2- COO
-
B) H
2
N - CH
2
- COO
-
E) H
3
N - CH
2
- COO
-
.
C) H
3
N
+
- CH
2
COOH.
* Có 5 Chất đựng trong 5 lọ riêng biệt sau đây, đọc kỹ để trả lời câu hỏi 16, 17:
Câu 16: Khi cho quỳ tím vào các lọ trên, dự đoán nào sau đây đúng nhất ?
A) Lọ 1 không đổi màu.
B) Lọ 4 và 5 đổi thành màu đỏ.
C) Lọ 2 và 3 đổi thành màu xanh.
D) Lọ 2, 3 và 5 không đổi màu.
E) Cả A, B, C đều đúng.
Câu 17: Dãy chất gồm các amino axit là:
A) 1, 2, 4. C) 2, 3. E) 4, 5.
B) 1, 2, 3, 4. D) 1, 3, 5.
161
Câu 18: Chọn phương án sai.
A) Protein là thành phần cơ bản của nguyên sinh chất của tế bào.
B) Protein chỉ có trong cơ thể động vật.
C) Người và động vật không thể tổng hợp protein từ hợp chất vô cơ.
D) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu tạo phức tạp.
E) Có thể coi phân tử protein gồm các mạch dài polipeptit hợp thành.
Câu 19: Cho dãy biến hoá sau:
Chọn phương án đúng nhất.
A2 và A3 là các chất:
* Cho các chất sau, suy nghĩ để trả lời câu hỏi 20:
Câu 20: Chọn phương án đúng nhất khi nói về các hợp chất trên.
A) Các chất 1,3 không phải là amino a xít.
B) Các chất 5, 2, 4, 6 là amino axit.
C) Các chất 1, 3 phản ứng được với axit, không phản ứng được với bazơ.
D) Các chất 5, 2, 4, 6 là hợp chất lưỡng tính.
E) Cả A, B, C, D đều đúng.
Câu 21: Khi đun nóng dung dịch protein, xảy ra hiện tượng nào trong các hiện tượng
sau ?
162
A) Đông tụ.
B) Tan tốt hơn.
C) Biến đổi màu của dung dịch.
D) Có khí không màu bay ra.
E) Không ảnh hưởng gì.
Câu 22: Trong những tính chất vật lí sau:
1) Dễ tan trong nước 5) Vị hơi ngọt
2) Chất kết tinh 6) Không tan trong nước
3) Màu trắng 7) Màu vàng
4) Mùi đặc trưng 8) Dẫn điện
Dãy các tính chất vật lí của amino axit là:
A) 1, 3, 5, 7. D) 1, 5, 6, 7, 8.
B) 2, 3, 6, 8. E) 2, 5, 6, 7.
C) 1 2, 5, 8.
Câu 23: Hợp chất sau có mấy nhóm liên kết peptit:
Câu 24: Khi thuỷ phân hoàn toàn hợp chất ở Câu -23 thu được mấy amino axit ?
A) 2. C) 4. E) Không thu được amino axit nào.
B) 3. D) 5.
Câu 25: Chọn phương án đúng nhất.
Axit amino axetic tác dụng được với chất nào trong các phương án sau ?
A) Cu(OH)
2
C) HCl. E) cả A, B, c, D.
B) NaOH. D) CH3OH có mặt HCl.
Câu 26: Liên kết giữa nhóm cacboxyl và nhóm amino trong polipeptit được gọi là:
A) liên kết cộng hoá trị. D) liên kết hiđro.
B) liên kết tồn. E) liên kết cho nhận.
C) liên kết peptit.
Câu 27: Ba ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch:
163
Để nhận biết 3 dung dịch trên, chỉ dùng một thuốc thử là :
A) dung dịch HCl. D) quỳ tím.
B) dung dịch NaOH. E) dung dịch phenolphtalein.
C) Na
2
CO
3
Câu 28: Có bao nhiêu đồng phân amino axit có mạch cacbon không phân nhánh ứng
với công thức phân tử C
5
H
11
O
2
N:
A) 6. B) 5. C) 4. D) 3. E) 2.
Câu 29: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ là :
A) H
2
N- CH
2
- COOH > Cl
-
H
3
N
+
- CH2- COOH > H
2
N - CH
2
- COONa.
B) H
2
N- CH
2
- COOH > H
2
N - CH
2
COONa > Cl
-
H
3
N
+
- CH
2
COOH.
C) H2N CH2- COONa > Cl H3N +- CH2- COOH > H2N CH2- COOH.
D) Cl
-
H
3
N
+
- CH2- COOH > H
2
N - CH
2
- COONa > H
2
N- CH
2
- COOH.
E) H
2
N - CH
2
- COONa > H
2
N- CH
2
- COOH > Cl
-
H
3
N
+
- CH
2
- COOH.
Câu 30: Đốt Cháy hoàn toàn 6,2 gam một monoamin no cần vừa đủ 10,08 lít O
2
(đktc). Công thức của amin là:
A) C
2
H
5
NH
2
B) CH
3
NH
2
C) C
3
H
7
NH
2
D) C4H9NH2
Câu 31: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 monoamin no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch thu được 31,64 gam
hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là (ml):
A) 100. B) 16. C) 32. D) 320.
Câu 32: Chọn phương án đúng nhất.
Đốt cháy một monoamin no thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ số mol là 2:3.
A min đó có thêm:
A) triMetylamin. C) propylamin.
B) metyletylamin. D) tất cả đều đúng.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một monoamin có 1 liên kết π ở mạch cacbon, thu được
CO
2
và H
2
O có tỷ lệ mol là 8 : 9.
Công thức phân tử của amin là:
A) C
3
H
6
N. B) C
4
H
8
N. C) C
4
H
9
N. D) C
3
H
7
N.
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 monoamin no kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, thu được CO
2
và H
2
O có tỷ lệ mol là 1 : 2. Công thức của 2 amin là:
A) C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C) CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét