BỘ TÀI CHÍNH
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 843/1998/QĐ/BTC Hà Nội , ngày 09 tháng 7 năm 1998
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU
THUẾ NHẬP KHẨU
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN ngày
22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày
9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày
7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày
5/8/1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ
về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi có ý kiến
của các Bộ, ngành có liên quan;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 Sửa đổi, bổ sung chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu
thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và
các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT
ngày 17/11/1994; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết định 443 TC/QĐ/TCT ngày
4/5/1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996; Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày
02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997; Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày
15/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997; Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày
30/3/1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26/5/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế
suất thuế nhập khẩu mới ghi tại Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng ban
hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2 Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng "Dodecylbenzen sunfonic axit (DBSA) vào mã số 340290; mặt
hàng "Máy điện thoại không dây" vào mã số 85252010.
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu
đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08/1998.
Đối với các mặt hàng trong nhóm mặt hàng quy định tại Điều 1 của Quyết định này mà không được sửa
đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994
của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các
Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994; Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; Quyết
định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996; Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996; Quyết định số
02 TC/QĐ/TCT ngày 02/1/1997; Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997; Quyết định số 496A
TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997; Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 01/11/1997; Quyết định số
383/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998; Quyết định số 700/1998/QĐ/BTC ngày 26/5/1998 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
Phạm Văn Trọng
(Đã Ký)
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 843/1998/QĐ-BTC ngày 09 tháng 7 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
0401 Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
0401.00.10 Sữa tươi các loại chưa chế biến, chưa đóng hộp, chưa đóng thùng 15
0401.00.90 - Loại khác 10
0402.00 Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:
0402.00.10 Sữa và kem, cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (sữa
gầy)
15
Sữa và kem khác:
0402.00.91 Sữa bột, loại có chỉ định của nhà sản xuất: dùng cho trẻ em từ 6
tháng tuổi trở xuống (ghi trên bao bì của sản phẩm)
20
0402.00.99 Loại khác 25
0405.00 Bơ và các chất béo khác, các loại dầu tinh chế từ sữa
0405.00.10 - Dầu bơ để sản xuất sữa 10
0405.00.90 - Loại khác 20
0406.00 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
0406.00.10 - Sữa đông dùng làm pho mát 10
0406.00.90 - Loại khác 20
0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lỏng đỏ trứng, tươi, sấy khô,
hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo
quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt
khác
20
0410.00 Các loại thực phẩm từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi
khác
20
0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica,
khô, xay hoặc tán
30
1204.00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ hạt 10
1210.00 Hublông tươi, khô đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột
viên, bột tuyến hoa bia (từ hoa hublông):
1210.00.90 - Các loại khác 10
1501.00 Mỡ lá, mỡ lợn khác, mỡ gia cầm, đã nấu chảy, đã hoặc chưa ép hoặc
chiết trong dung môi
10
1516.00 - Các loại mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của
chúng đã qua khử hydro hay ete toàn bộ hoặc từng phần (reesterified,
claidinised) đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa chế biến thêm
1516.00.10 - Loại đóng gói, đóng hộp từ 20 kg trở xuống 30
1516.00.90 Loại khác 30
1801.00 Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang 10
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác 10
1901 Mạch nha (Malt) tinh chiết, thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc
từ mạch nha tinh chiết, chưa pha thêm bột ca cao hoặc có pha bột ca
cao theo tỷ lệ dưới 50% trọng lượng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác; Thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 0401 đến
0404, không chứa bột ca cao hay có pha bột ca cao theo tỷ lệ dưới 10%
trọng lượng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901.20 - Bột trộn, bột nhão để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905 50
1901.90 - Loại khác 50
1902.00 - Bột trứng nước (Pasta) đã hoặc chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất
khác) hoặc chế biến dưới các hình thức khác như loại mì ống Spagheti
macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, mì couscous, đã hoặc chưa
chế biến
50
1903.00 - Bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, dạng mảnh dẹt,
hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
50
2521.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và các loại đá có chứa đá vôi dùng để
sản xuất vôi và xi măng
10
2523 Xi măng portland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng super
sunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm
màu hoặc ở dạng clanhke
2523.10 - Clanhke
- Xi măng portland:
2523.21 Xi măng trắng đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo 30
2523.29 Loại khác 30
2523.30 - Xi măng có phèn ("ciment fondu") 30
2523.90 - Xi măng đông kết trong nước khác 30
2807.00 Axit sunfuaric, axit sunfuaric bốc khói 5
2814.00 Amôniăc, dạng khan (anhydric) hay dạng dung dịch lỏng 10
2827 Clorua, oxit clorua và hydroxit clorua; Bromua và oxit bromua; Iốt và
oxit iốt
2827.20 - Clorua canxi 5
2836 Các loại cabonat; các loại petroxocacbonat (pecacbonat); các loại
amonicacbonat thương mại có chứa amonicacbonat
2836.50 - Cacnonat canxi 5
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
2903.00 - Các chất dẫn xuất đã halozen hoá của các chất cacbuahydro
2903.00.90 Loại khác
Vinyl Chloride Monomer (VCM) 0
Loại khác 5
2904.00 - Các chất dẫn xuất của cacbua hydro được sunphat hoá, nitrat hoá,
hoặc nitrosat hoá đã hoặc chưa halozen hoá
2904.00.10 - Dimethyl sulffat (DMS) 1
2904.00.90 - Loại khác 5
2905.00 Các loại rượu không tuần hoàn và các chất dẫn xuất của nó được
sunphat hoá, nitrat hoá hoặc nitrosat hoá
0
2915.00 Các loại axitmono cacbonxilic no không tuần hoàn và các chất anhydrit,
halit, peroxit,peroxy axit của các loại axit trên; các chất dẫn xuất của
chúng được halozen hoá, sunphat hoá, nitrat hoá hoặc nitrosat hoá
3
2917.00 Các loại axit poly cacbonxilic và các loại anhydrit halit, peroxit và
peroxit axit của chúng đã được halozen hoá, sunfat hoá, nitrat hoá,
nitrosat hoá
0
3204.00 Chất màu tổng hợp hữu cơ, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; các
chế phẩm dựa trên chất màu tổng hợp hữu cơ được ghi trong chú giải 3
của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác
nhân đánh bóng huỳnh quang hay như các chất đánh bóng phát quang,
đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
3
3205.00 Các chất màu đỏ tía, các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu như đã ghi
trong chú giải 3 của chương này
3
3206.00 Chất màu khác, các chế phẩm dựa trên cơ sở như đã ghi trong chú giải
3 của chương này, trừ các chất thuộc nhóm 3203, 3204, 3205; các sản
phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về
mặt hoá học
3
3207 Các loại thuốc màu (pigments) đã pha chế, các chất chắn ánh sáng đã
pha chế và các chất màu (colours) đã pha chế, các chất men kính men
sứ, chất nước áo, các loại nước láng bóng và các loại chế phẩm tương
tự dùng trong công nghiệp gốm, sứ, tráng men, thuỷ tinh, nguyên liệu
thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt, mảnh
3207.10 - Thuốc màu chế biến, thuốc đánh bóng chế biến và các chất màu chế
biến và các chế phẩm tương tự
3
3207.20 - Men kính, men sứ, nước áo đồ gốm và các chế phẩm tương tự 3
3207.30 - Nước bóng (để láng bóng đồ sứ) và các chế phẩm tương tự 3
3207.40 - Nguyên liệu thuỷ tinh và các loại thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt, mảnh 3
3210 Các loại sơn và vecni khác (gồm cả các loại men lacquer và keo màu);
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da
3210.90 - Các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da 3
3402 Các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt (trừ xà phòng), các chế phẩm
tẩy rửa bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, (kể cả các sản phẩm dùng để
giặt rửa phụ). Các chất làm sạch có hoặc không chứa xà phòng trừ các
loại thuộc nhóm 3401
- Các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt đã hoặc chưa đóng gói:
3402.11 Adionic 20
3402.12 Kationic 20
3402.13 Loại không có ion 20
3402.19 Loại khác: 20
3402.19.10 Polyoxythylen Amine Soluble (sunpol TD 41H) 20
3402.19.90 Loại khác 20
3402.20 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ 20
3402.90 - Loại khác 20
3707 Hoá chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vani, keo, hồ và các chế phẩm
tương tự) các hoá chất chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chia riêng
từng phần hay đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng ngay
3707.10 - Chất nhạy sáng thể sữa 3
3707.90 - Loại khác 3
3801.00 Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo; các chế
phẩm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm
hoặc dạng bán thành phẩm
3
3807.00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ, chất creosote gỗ; chất ligroin gỗ; hắc ín thực
vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự dựa trên
thành phần axit colofan, axit nhựa hay các hắc ín thực vật
3
3809.00 Các chất hồ vải, các chất dẫn thuốc nhuộm làm tăng độ nhuộm, độ bền
của thuốc nhuộm, các sản phẩm và các chế phẩm khác (ví dụ: thuốc hồ
vải, thuốc cắn màu) dùng trong ngành dệt, giấy, da hoặc các ngành công
nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3
3810.00 Các chế phẩm làm mòn bề mặt kim loại; chất gây chảy và các chế phẩm
phụ khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; Các chế phẩm dùng
làm lõi hoặc vỏ cho cực hàn điện hoặc que hàn điện
3
3814.00 Các chất dung môi hoá hợp hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Các chất tẩy sơn và vecni đã điều chế
3
3815.00 Các chất kích thích phản ứng, các chất xúc tác phản ứng, các chế phẩm
xúc tác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3
3816.00 Các loại xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu 3
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801
3817.00 Các loại alkylbenzene hỗn hợp & alkylnaphathalen hỗn hợp trừ các chất
thuộc nhóm 2701 và 2902
3
3819.00 Dầu phanh thuỷ lực (Hydraulic Brake Fluid) và các chất lỏng đã được
điều chế khác dùng trong vận chuyển thuỷ lực không chứa hoặc chứa
dưới 70% trọng lượng là dầu hoả hay các loại dầu tinh chế từ các
khoáng chất bitum
3
3820.00 Các chế phẩm chống đông và các dung dịch chống đóng băng đã điều
chế
3
3922.00 Các loại bồn tắm, vòi tắm hoa sen, bồn rửa, bộ nắp xí bệt, bình xối
nước và các đồ vệ sinh tương tự, bằng plastic
3922.00.90 - Loại khác 50
3924.00 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp và đồ dùng gia đình khác, các đồ dùng vệ
sinh khác bằng plastic
50
3925.00 Các loại đồ vật bằng plastic dùng trong xây dựng, chưa chi tiết hoặc ghi
ở nơi khác
40
3926 Sản phẩm khác bằng Plastic và các sản phẩm bằng các chất liệu khác
của các nhóm từ 3901 đến 3914
3926.90.90 Loại khác 50
4804 Giấy và bìa Kraf không tráng, dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc
nhóm 4802 và 4803
- Giấy làm bao bì:
4804.21 Loại chưa tẩy trắng, chưa in màu, in nhãn, dạng cuộn hoặc tờ, chưa
cắt rời, để làm vỏ bao xi măng
3
4804.27 Loại khác đã in màu, in nhãn, chưa cắt rời
4804.27.10 Giấy phức hợp 10
4804.27.90 Loại khác 15
4807 Giấy và bìa hỗn hợp (làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa
phẳng với nhau bằng một chất keo dính) không tráng hoặc thấm tẩm bề
mặt, có hoặc không gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ
4807.10 - Giấy hoặc bìa đã sát bên trong bằng chất bitum, hắc ín hay nhựa
đường
5
4809 Giấy than, giấy tự copy và các loại giấy tương tự khác (kể cả giấy đã
tráng hoặc tẩm dùng cho máy đánh giấy nến, hoặc in bản kẽm offset) đã
hoặc chưa in, dạng cuộc, có khổ rộng trên 36 cm hoặc dạng tờ hình chữ
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
nhật (kể cả hình vuông) với ít nhất một chiều trên 36 cm khi không gấp
4809.10 - Giấy than và giấy tương tự kiểu giấy than 20
4809.90 - Loại khác 20
4811 Giấy, bìa, bông tấm xenlulô, giấy súc bằng sợi xenlulô, đã tráng, thấm
tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộc
hoặc tờ, trừ các loại thuộc các nhóm 4803, 4809, 4810, 4818
- Giấy, bìa, bông tấm xenlulô và giấy súc bằng sợi xenlulô khác
4811.91 Giấy có khả năng thấu khí 5
4811.99 Loại khác 10
4818 Giấy vệ sinh, khăn lau tay, giấy mỏng lau tay, lau mặt, khăn trải bàn,
khăn ăn, tã lót cho trẻ sơ sinh, đệm, khăn trải giường, các đồ dùng nội
trợ, vệ sinh tương tự hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện, các vật
phẩm trang trí, đồ phụ trợ may mặc bằng giấy, bột giấy, bông tấm
xenlulô hoặc giấy súc bằng sợi xenlulô
4818.40 - Khăn lau và đệm, tã lót cho trẻ sơ sinh và những vật phẩm vệ sinh
tương tự
30
4823 Giấy, bìa, bông tấm xenlulô, giấy súc bằng sợi xenlulo, đã cắt theo cỡ
hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa, bông tấm xenlulô
hoặc giấy súc bằng sợi xenlulô
4823.70 - Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy
4823.70.10 Miếng đệm, vòng đệm bằng giấy 10
4823.70.90 Loại khác 30
6810.00 Các loại đá lát, đá lát lề đường, phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên
(trừ đá phiến ác đoa)
30
6802.00 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và
các sản phẩm thuộc nhóm 6801; đá khối dùng để khảm và các loại
tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót
(backis); đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm mầu nhân tạo, làm bằng đá tự
nhiên, kể cả đá phiến
30
6804 Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng bánh xe và tương tự không có khung,
dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài tay hoặc đá đánh
bóng, các bộ phận của chúng bằng đá tự nhiên, đã được liên kết thành
khối hoặc bằng các vật liệu mài mòn nhân tạo hoặc bằng gốm có hoặc
không có kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
6804.10 - Đá nghiền và đá mài để nghiền mài hoặc xay 15
- Đá nghiền, đá mài, đá mài hình bánh xe và tương tự:
6804.22 Bằng chất mài mòn ghép khối hoặc bằng gốm:
6804.22.90 Loại khác 20
6804.23 Bằng đá tự nhiên:
6804.23.90 Loại khác 20
6804.30 - Đá mài hoặc đánh bóng khác
6804.30.90 - Loại khác 20
6808.00 Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi
thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm hoặc phế liệu
khác, bằng gỗ được liên kết bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính
khoáng khác
30
6809.00 Các sản phẩm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ
bản là thạch cao
6810.00 Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bêtông hoặc bằng đá nhân tạo, đã
hoặc chưa được gia cố
6811.00 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xenlulô hoặc
tương tự
6812 Sợi amiăng đã được liên kết; các hỗn hợp với thành phần chính là
amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và cacbonat magiê. Các sản
phẩm làm từ các hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ: chỉ, vải dệt,
quần áo, hàng đội đầu, giầy dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được
gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 6811 hoặc 6813
6812.10 - Sợi amiăng đã liên kết với nhau; các chất hỗn hợp với thành phần cơ
bản là amiăng hoặc với thành phần cơ bản là amiăng và cacbonatmagiê
10
6812.20 - Sợi và chỉ 10
6812.30 - Thừng, dây có hoặc không bện 10
6812.40 - Vải dệt hoặc đan 10
6812.50 - Quần áo, đồ phụ trợ may mặc, giầy dép và hàng đội đầu 10
6812.60 - Giấy, bìa cứng và nỉ 10
6812.70 - Vải amiăng ép để nối, ở dạng tấm hoặc cuộn 10
6812.90 - Loại khác 10
7007 Kính bảo hiểm, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thuỷ tinh đã cán 10
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
mỏng
- Kính bảo hiểm cứng (đã tôi):
7007.11 Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với việc lắp vào xe cộ, tàu bay,
hoặc tầu thuyền:
7007.11.10 Loại chế tạo dùng cho xe cộ 20
7007.11.90 Loại khác 3
- Kính bảo hiểm đã cán mỏng:
7007.21 Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với việc lắp vào xe cộ, phương tiện
bay, hoặc tầu, thuyền:
7007.21.10 Loại chế tạo dùng cho xe cộ 20
7001.21.90 Loại khác 3
7307.00 Các loại ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khuỷu, măng sông) 3
7326.00 - Các sản phẩm khác, bằng sắt hoặc thép
7326.00.10 Tấm lợp 30
7413.00 Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được
cách điện
7413.00.10 Cáp đồng trần có tiết diện đến 500 mm2 15
7413.00.20 Cáp đồng trần có tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 10
7413.00.90 Loại khác 0
7614.00 Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách
điện
7614.00.10 Cáp nhôm trần có tiết diện đến 500 mm2 20
7614.00.20 Cáp nhôm trần có tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 10
7614.00.90 Loại khác 0
8407 Các loại động cơ piston đốt trong hay động cơ kiểu piston đánh lửa
bằng tia lửa
- Động cơ thuỷ:
8407.21 Động cơ gắn ngoài
8407.21.10 Loại công suất đến 20 CV 30
8407.21.90 Loại công suất trên 20 CV 5
8407.29 Loại khác:
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
8407.29.10 Loại công suất đến 20 CV 30
8407.29.90 Loại công suất trên 20 CV 5
8407.90 - Động cơ khác:
8407.90.10 Loại công suất đến 20 CV 30
8407.90.90 Loại công suất trên 20 CV 5
8408 Động cơ piston đốt trong khởi động bằng sức nén (động cơ diesel và
nửa diesel)
8408.90 - Động cơ khác:
8408.90.10 Loại có công suất đến 80 CV 30
8408.90.90 Loại có công suất trên 80 C 5
8409 Bộ phận chỉ dùng hay chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm
8407 hay 8408
8409.90 - Loại dùng cho động cơ khác thuộc nhóm 8407, 8408:
+ Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8701 10
+ Dùng cho động cơ thuộc nhóm 870422 20
8413 Máy bơm chất lỏng, không lắp kèm dụng cụ đo lường, máy nâng bằng
chất lỏng
8413.50 - Bơm hoạt động bằng piston:
8413.50.10 Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h 40
8413.50.20 Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h
10
8413.60 - Bơm hoạt động bằng động cơ quay
8413.60.10 Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h 40
8413.60.20 Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h
10
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
8413.70 - Bơm ly tâm loại khác:
8413.70.10 Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h 40
8413.70.20 Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h
10
- Bơm khác; máy nâng chất lỏng:
8413.81 Bơm các loại:
8413.81.10 Bơm nước có công suất đến 8.000 m3/h 40
8413.81.20 Bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h đến dưới 13.000 m3/h
10
- Phụ tùng:
8413.91 Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay 20
8413.92 Phụ tùng máy bơm khác và phụ tùng của máy nâng chất lỏng
0
8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các loại quạt
không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kèm
theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc
8414.60 - Nắp chụp hoặc thông gió có kích thước chiều ngang tối đa không quá
120 cm 30
8421 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; các loại máy và thiết bị lọc
hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy móc, thiết bị lọc và làm sạch chất lỏng:
8421.23 Bộ lọc dầu, xăng dùng cho động cơ đốt trong:
Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8703 loại trên 15 đến 24 chỗ
20
Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.21 20
Dùng cho động cơ thuộc nhóm 8704.22 10
8422 Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hay làm khô chai lọ hay các loại đồ
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
chứa khác; máy đổ đầy, đóng kín, gắn xi, đóng nút bao thiếc, dán nhãn
vào các loại chai lọ, can hộp, túi hoặc các loại đồ chứa khác; máy đóng
gói hay bao gói khác; máyđóng ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11 Loại dùng trong gia đình có chiều cao từ 95cm trở xuống, chiều rộng
từ 65 cm trở xuống, chiều dài từ 70 cm trở xuống
40
8422.19 Loại khác (không phải dùng trong gia đình) 20
8422.20 - Máy dùng để rửa, sấy chai lọ hay các loại hộp đựng khác 5
8432 Máy móc nông nghiệp, máy làm vườn hay máy lâm nghiệp dùng cho
việc làm đất hay trồng trọt; máy làm sân thể thao hay máy dọn cỏ
8432.30 - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy 5
8432.40 - Máy bón phân chuồng, máy rắc phân hoá học 5
8432.80 - Loại khác 5
8433 Máy thu hoạch hay máy đập lúa kể cả máy bó rơm hay rạ; máy cắt cỏ
tươi hoặc cỏ khô; máy rửa, phân loại, lựa chọn trứng, hoa quả hay các
nông sản khác trừ máy móc thuộc nhóm 8437
8433.10 - Máy cắt cỏ dùng trong công viên hay sân vận động 5
8433.20 - Các loại máy cắt khác kể cả thanh cắt cỏ lắp vào máy kéo 5
8433.30 - Các loại máy dọn cỏ khác 5
8433.40 - Máy bó rơm hay rạ, cỏ, kể cả máy đóng kiện 5
- Các loại máy thu hoạch khác; máy đập lúa:
8433.51 Máy gặt đập liên hợp 5
8433.52 Các loại máy đập lúa khác 5
8433.53 Máy nhổ củ, rễ 5
8433.59 Loại khác 5
8433.60 - Máy rửa, phân loại, lựa chọn trứng, quả hay các nông sản khác
5
8436 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, trồng rừng, làm vườn, nuôi
gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm giống có lắp thiết bị tự động
hoặc thiết bị nhiệt, máy và lò ấp trứng gia cầm
8436.10 - Máy chế biến thức ăn cho gia súc 5
- Máy móc chăn nuôi gia cầm, máy ấp và lò ấp trứng gia cầm:
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
8436.21 Máy ấp và lò ấp trứng gia cầm 5
8436.29 Loại khác 5
8436.80 - Các loại máy móc khác 5
8437 Máy làm sạch, phân loại hay xếp loại hạt giống hay các loại rau đậu,
quả khô; máy móc dùng trong ngành xay xát hay chế biến ngũ cốc hay
rau đậu, quả khô, trừ các loại máy dùng trong nông nghiệp
8437.10 - Máy móc làm sạch, phân loại hay lựa chọn hạt, thóc hay các loại rau
đậu 5
8437.80 - Các loại máy móc khác 5
8470 Máy tính, máy thống kê, kế toán, máy tính tiền và ghi hoá đơn, máy
đóng dấu miễn tem bưu điện, máy bán vé và các loại máy tương tự có
kèm theo bộ phận tính toán
8470.10 - Máy tính số điện tử có thể hoạt động không cần có nguồn điện ngoài
5
- Máy tính số điện tử khác:
8470.21 Có kèm theo thiết bị in ấn 5
8470.29 Loại khác 5
8470.30 - Máy tính số khác 5
8470.40 - Máy thống kê kế toán 5
8470.50 - Máy tính tiền 5
8470.90 - Loại khác 5
8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các bộ phận của máy; Bộ đọc bằng từ
trường hay quang học, máy chuyển dữ liệu vào băng, đĩa dữ liệu trung
gian dưới dạng mã hoá và máy xử lý các loại dữ liệu trên, chưa được
chi tiết hay ghi ở nơi khác
8471.20 - Máy xử lý dữ liệu tự động số, trong hộp máy có chứa tối thiểu là một
bộ xử lý trung tâm (CPU), một đơn vị (bộ) nhập xuất dữ liệu, đã hoặc
chưa kết hợp với nhau:
8471.20.10 Máy vi tính 10
8471.20.90 Loại khác 10
- Loại khác:
8471.91 Bộ xử lý số liệu nằm trong một hệ thống hoàn chỉnh hoặc không,
trong hộp máy có chứa một hay hai đơn vị xử lý sau: bộ nhớ, bộ nhận
dữ liệu vào, bộ xuất dữ liệu ra 10
8471.92 Bộ nhận dữ liệu vào hay bộ xuất dữ liệu ra đi liền với các bộ phận
Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
khác trong hệ thống máy hoàn chỉnh hoặc không, trong hộp máy có
chứa bộ nhớ 10
8471.93 Bộ nhớ, đi liền với các bộ phận khác trong cùng hệ thống hoặc không
10
8471.99 Loại khác 10
8473 Các phần và bộ phận phụ trợ (trừ bìa, thùng đựngđể vận chuyển hoặc
loại tương tự) chỉ dùng hay chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm
8469 đến 8472
8473.30 - Bộ phận và phụ tùng kèm theo của các loại máy thuộc nhóm 8471
10
8481 Vòi các loại, van và các vật dụng tương tự dùng cho đường ống, thùng
chứa, thùng nấu bể chứa hay các loại tương tự kể cả van hạ áp suất và
van kiểm soát nhiệt
8481.40 - Van an toàn hay van xả 10
8524 Đĩa hát, băng từ và băng đĩa đã ghi âm hay ghi các hiện tượng khác, kể
cả khuôn cối và băng chủ (băng gốc) để in sao băng đĩa, trừ các sản
phẩm thuộc Chương 37
8524.10 - Đĩa hát 40
- Băng từ:
8524.21 Có khổ rộng không quá 4 mm 40
8524.22 Có khổ rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5mm 40
8524.23 Có khổ rộng trên 6,5 mm 40
8524.90 - Loại khác
8524.90.10 Đĩa mềm dùng cho máy vi tính 10
8524.90.90 Loại khác 10
8525 Thiết bị truyền sóng dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến,
vô tuyến truyền thanh hay vô tuyến truyền hình, có hoặc không kèm
theo thiết bị thu sóng hoặc thiết bị ghi, phát âm camera vô tuyến truyền
hình
8525.20 - Thiết bị truyền sóng có lắp thiết bị tiếp sóng
8525.20.10 Máy điện thoại không dây 20
8525.20.90 Loại khác 0
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét