Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Quyết định 325/1998/QĐ-UB-KT phê duyệt danh sách xin vay vốn ưu đãi khắc phục hậu quả cơn bão số 5 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 325/1998/QĐ-UB-KT TP. Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 01 năm 1998
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH XIN VAY VỐN ƯU ĐÃI KHẮC PHỤC HẬU QUẢ CƠN BÃO SỐ 5
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
- Căn cứ Quyết định số 985/TTg ngày 20-11-1997 của Chính phủ về việc khắc phục hậu quả cơn bão số
5, khôi phục và phát triển sản xuất cho các tỉnh ven biển Nam bộ và Nam Trung bộ và Thông tư số
08/1997/TT-NHNN1 ngày 12-12-1997 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc xử lý nợ bị thiệt
hại và cho vay vốn khôi phục và phát triển sản xuất ;
- Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tại tờ trình số 724/97-UB ngày 27-12-1997 ;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 Nay phê duyệt 282 hộ xin vay vốn ưu đãi khắc phục hậu quả cơn bão số 5 của huyện Cần Giờ
(có đính kèm danh sách vay và thống kê đánh giá thiệt hại) với số tiền xin vay là 21.297.700.000 (Hai
mươi mốt tỷ hai trăm chín mươi bảy triệu bảy trăm ngàn) đồng.
Điều 2 Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và các hộ xin vay vốn phải liên hệ với Ngân hàng Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí
Minh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển thành phố, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi
nhánh Cần Giờ và Bình Khánh để lập thủ tục vay vốn ưu đãi theo danh sách và số tiền xin vay ở điều 1 ;
trong đó :
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh Cần Giờ : 182 hộ với số tiền là
20.714.000.000 (Hai mươi tỷ bảy trăm mười bốn triệu) đồng.
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh Bình Khánh : 100 hộ với số tiền là
583.700.000 (Năm trăm tám mươi ba triệu bảy trăm ngàn) đồng.
Điều 3 Các hộ xin vay vốn ưu đãi phải đảm bảo các điều kiện :
- Có hợp đồng với cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu, thuyền và giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Máy tàu, trang bị phương tiện đóng mới phải có công suất tối thiểu từ 90 CV trở lên.
- Các phương tiện tàu, thuyền sau khi đóng mới hoặc sửa chữa phải mua bảo hiểm thân tàu và bảo hiểm
dân sự chủ tàu.
Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và các ông, bà có tên trong danh sách kèm
theo ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH/THƯỜNG TRỰC
Lê Thanh Hải
DANH SÁCH CÁC HỘ XIN VAY VỐN ƯU ĐÃI Ở NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH CẦN GIỜ
(Ban hành theo Quyết định số 325/1998/QĐ-UB-KTNN ngày 16-01-1998 của Ủy ban nhân dân thành phố)
STT Họ và tên Địa chỉ Số tiền vay Đối tượng vay Thời hạn vay Ngân hàng cho vay
I Đóng mới và sửa chữa ghe cào
01 Ngô Thị Bích Phượng 1/145 ĐH-LHòa 300,000,000 Sửa chữa ghe cào 5 năm NHN Cần Giờ
02 Quảng Văn Chính 32 TH-TAn 300,000,000 " 5 năm
03 Nguyễn Văn Tù 258 TB-TAn 300,000,000 " 5 năm
04 Nguyễn Văn Lạc 235 TB-TAn 100,000,000 " 5 năm
05 Nguyễn Thị Ảnh 24 TH-TAn 300,000,000 " 5 năm
06 Lê Thị Cộng 132 TH-TAn 100,000,000 " 5 năm "
07 Trần Thị Đẳng 142 TH-TAn 100,000,000 " 5 năm "
08 Đỗ Thị Á 01 TH-TAn 100,000,000 " 5 năm "
09 Trần Việt Dũng 247/1 HT-CThạnh 300,000,000 " 5 năm "
10 Trần Văn Dõng 249/1 HT-CThạnh 300,000,000 " 5 năm "
11 Trần Văn Diệp 1/187 ĐH-LHòa 200,000,000 Sửa chữa ghe cào 3 năm "
12 Võ Văn Thảo 1/217 ĐH-LHòa 150,000,000 " 3 năm "
13 Trần Văn Đồng 1/126 ĐH-LHòa 100,000,000 " 3 năm "
14 Huỳnh Lỷ 1/151 ĐH-LHòa 150,000,000 " 3 năm "
15 Đặng Thị Năm 2/130 ĐH-LHòa 150,000,000 " 3 năm "
16 Nguyễn Thành Trung 1/214 ĐH-LHòa 100,000,000 " 3 năm "
17 Đoàn Thị Thơ 1/13 ĐH-LHòa 200,000,000 " 3 năm "
18 Đặng Thị Thanh Vân 1/172 ĐH-LHòa 200,000,000 " 3 năm "
19 Quách Cái 1/151 ĐH-LHòa 150,000,000 " 3 năm "
20 Dương Văn Tòng 92/3 MB-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
21 Dương T Ngọc Loan 50/1 HT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
22 Đỗ Thị Huấn 144 BT-BKhánh 200,000,000 " 3 năm "
23 Trương Văn Minh 229/2 PT-CThạnh 300,000,000 " 3 năm "
24 Hồ Thị Hai 157/1 HT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
25 Trần Thị Tố Loan 166/1 HT-Cthạnh 200,000,000 " 3 năm "
26 Vương Thị Ngầm 206/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
27 Trần Thị Bích Ngọc P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
28 Trần Văn Bảy 490 BT-BKhánh 200,000,000 " 3 năm "
29 Đỗ Thị Kim Anh P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
30 Quách Ngọc Thu 319/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
31 Vương Văn Chát 117/2 PT-CThạnh 150,000,000 " 3 năm "
32 Cao Thị Út 261/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
33 Trần Thanh Hoàng P Thạnh-C Thạnh 200,000,000 " 3 năm "
34 Phùng Thị Năm 161/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
35 Nguyễn Thị Thuận 140/1 HT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
36 Nguyên Minh Hồng 261/3 MB-CThạnh 150,000,000 " 3 năm "
37 Trương Thị Thử P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
38 Bành Xường P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
39 Đinh Hoàng P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
40 Bành Thị Hai 397/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
41 Võ Minh Phước B Trường-BKhánh 150,000,000 " 3 năm "
42 Dương Minh Cường P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
43 Phan Thị Mặng 249/2PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
44 Trần Thị Ánh 330/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
45 Đoàn Văn Lâm P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
46 Lê Văn Hồng 115/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
47 Dương Thị Đẹp 226/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
48 Nguyễn Thị Thu P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
49 Nguyễn Ngọc Ở 230/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
50 Vương Thị Chính 104/2 PT-CThạnh 150,000,000 " 3 năm "
51 Dương Thị Gái 250/2PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
52 Hồ Thị Bông 113/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
53 Hứa Thị Minh 92/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
54 Nguyễn Thị Tuyết 273/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
55 Dương Ngọc Châu P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
56 Nguyễn Văn Kháng P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
57 Lâm Thị Hương H Thạnh-CThạnh 30,000,000 " 3 năm "
58 Nguyễn Thị Ba H Thạnh-CThạnh 50,000,000 " 3 năm "
59 Đoàn Ngọc Phước 212/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
60 Nguyễn Thị Xuân Mai 105/2 PT-CThạnh 150,000,000 " 3 năm "
61 Nguyễn Văn Nghĩa 256/2 PT-CThạnh 50,000,000 " 3 năm "
62 Cao Thị Điểm 264/2 PT-CThạnh 100,000,000 " 3 năm "
63 Trần Thị Kim Oanh 143/2 PT-CThạnh 100,000,000 " 3 năm "
64 Văn Công Hồng 184 A H-TTHiệp 200,000,000 " 3 năm "
65 Dương Thị Mơ 252/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
66 Hứa Thị Gái P Thạnh-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
67 Phan văn Nở B Phước-BKhánh 100,000,000 " 3 năm "
68 Huỳnh Thị Thương P Thạnh-CThạnh 100,000,000 " 3 năm "
69 Vương Văn Nghì P Thạnh-CThạnh 100,000,000 " 3 năm "
70 Nguyễn Thanh Cung P Thạnh-CThạnh 100,000,000 " 3 năm "
71 Bành Thị Ngọc 106/2 PT-CThạnh 150,000,000 " 3 năm "
72 Cao Thị Đối 265/2 PT-CThạnh 100,000,000 " 3 năm "
73 Hồ Thị Sen 217/2 PT-CThạnh 100,000,000 " 3 năm "
74 Phạm Thị Bên 112/2 PT-CThạnh 150,000,000 " 3 năm "
75 Nguyễn Thành Bạn 255/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
76 Hồ Văn Hòa 219/2 PT-CThạnh 200,000,000 " 3 năm "
77 Trần Văn Bé 145 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
78 Nguyễn Thị Kéo 145 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
79 Bùi Văn Khành 41 TH-TAn 300,000,000 " 3 năm "
80 Nguyễn Thị Kim Anh 23 TH-TAn 300,000,000 " 3 năm "
81 Bùi Văn Quan 12 TH-TAn 300,000,000 " 3 năm "
82 Lê Văn Tràng 184 TB-TAn 200,000,000 " 3 năm "
83 Lê Thị Dù 32 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
84 Quãng Văn Ngon 32 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
85 Quãng Văn Mây 32 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
86 Nguyễn Thị Đào 7 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
87 Nguyễn Văn Đẩu 226 TB-TAn 200,000,000 " 3 năm "
88 Bùi Thị Sánh 164 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
89 Trần Tấn Phát 164 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
90 Quãng Văn Cao 32 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
91 Lê Thị Vàng 37/19 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
92 Nguyễn Văn Đực 156 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
93 Trần Thị Năm 154 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
94 Nguyễn Thị Ten 128 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
95 Nguyễn Văn Út 210 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
96 Lê Thị Bé 138 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
97 Hồ Văn Luông 130A TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
98 Lê Văn Luôi TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
99 Đặng Thị Mừng 142 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
100 Nguyễn Thị Dừa 144 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
101 Huỳnh Kim Lang 242 TB-TAn 100,000,000 " 3 năm "
102 Lê Thị Cưng TTH 200,000,000 " 3 năm "
103 Văn Công Phụng TTH 100,000,000 " 3 năm "
104 Nguyễn Kim Vui 252 TB-TAn 50,000,000 " 3 năm "
105 Trần Văn Lèo 141 TH-TAn 50,000,000 " 3 năm "
106 Nguyễn Trí Th Phương 27 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
107 Quãng Thanh Long 24 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
108 Bùi Thị Lứa 04 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
109 Huỳnh Văn Xuân 256 TB-TAn 100,000,000 " 3 năm "
110 Bùi Thị Bạch 50 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
111 Nguyễn Thị Quen 38 TH-TAn 200,000,000 " 3 năm "
112 Quãng Thanh Toàn Tổ 5 TH - TAn 100,000,000 " 3 năm "
113 Đỗ Văn Dũng 74 TH-TAn 50,000,000 " 3 năm "
114 Nguyễn Thị Sang 211 TB-TAn 50,000,000 " 3 năm "
115 Nguyễn Thị Lem 18 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
116 Bạch Văn Chín 206 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
117 Nguyễn Thị Tơi 208 TH-TAn 150,000,000 " 3 năm "
118 Bạch Thị Sáu 165 TB-TAn 50,000,000 " 3 năm "
119 Bùi Văn Hoằng 168 TH-TAn 70,000,000 " 3 năm "
120 Nguyễn Thị Nga 03 TH-TAn 70,000,000 " 3 năm "
121 Nguyễn Thị Đậm 139 TH-TAn 150,000,000 " 3 năm "
122 Lê Văn Dũm 16 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
123 Nguyễn Văn Của 252 TB-TAn 100,000,000 " 3 năm "
124 Lê Văn Luôn 254 TB-TAn 70,000,000 " 3 năm "
125 Trần Văn Nam 114 TH-TAn 100,000,000 " 3 năm "
Tổng cộng 19,940,000,000
II Tư sửa đầm tôm
126 Nguyễn Văn Dũng Thạnh An 20,000,000 Tu sửa đầm tôm 3 năm "
127 Đỗ Phước Lộc Long Thạnh 60,000,000 " 3 năm "
128 Đỗ Văn Nô " 35,000,000 " 3 năm
129 Đỗ Thành Danh " 5,000,000 " 1 năm
130 Đỗ Thị Hạnh " 10,000,000 " 1 năm
131 Trang Ngọc Mai Hòa Hiệp 6,000,000 " 1 năm
132 Nguyễn Văn Hồng Long Thạnh 10,000,000 " 1 năm
133 Mai Xuân Hồng Hòa Hiệp 10,000,000 " 1 năm
134 Thái Thị Quát " 9,000,000 " 1 năm
135 Phan Thị Mười " 5,000,000 " 1 năm
136 Đỗ Văn Tâm Long Thạnh 10,000,000 " 1 năm
137 Lê Văn Là Long Hòa 10,000,000 " 1 năm
138 Châu Văn Thành " 10,000,000 " 1 năm
III Tu sửa đáy sông cầu
139 Châu Tài Dậu 1/57 Đồng Hòa 40,000,000 Tu sửa đáy sông
cầu
1 năm
140 Châu Ngọc Hải Đồng Hòa 8,000,000 " 1 năm
141 Trần Thị Vân Đồng Hòa 10,000,000 " 1 năm
142 Lê Thị Mười Đồng Hòa 7,000,000 " 1 năm
143 Phạm Văn Sơn Long Hòa 10,000,000 " 1 năm
144 Trần Văn Hải " 8,000,000 " 1 năm
145 Nguyễn Thị Hồng " 12,000,000 " 1 năm
146 Phạm Văn Hoàng " 10,000,000 " 1 năm
147 Nguyễn Văn Trai " 8,000,000 " 1 năm
148 Trần Văn Mai " 8,000,000 " 1 năm
149 Trần Văn Banh " 20,000,000 " 1 năm
150 Nguyễn Văn Thương " 10,000,000 " 1 năm
151 Phan Văn Lang " 20,000,000 " 1 năm
152 Bạch Thị Duyên " 10,000,000 " 1 năm
153 Nguyễn Thị Em " 10,000,000 " 1 năm
154 Huỳnh Văn Lớn " 12,000,000 " 1 năm
155 Cao Văn Hoàng Thạnh An 30,000,000 " 3 năm
156 Hồ Văn Sang " 10,000,000 " 1 năm
157 Dương Thị Hồng Hà " 10,000,000 " 1 năm
158 Nguyễn Văn Được Cần Thạnh 5,000,000 " 1 năm
159 Trần Văn Điếu " 8,000,000 " 1 năm
160 Phạm Thị Bèo " 4,000,000 " 1 năm
161 Trần Văn Tư " 5,000,000 " 1 năm
162 Trần Thị Ít " 4,000,000 " 1 năm
163 Trần Văn Sen " 4,000,000 " 1 năm
164 Trần Năn Sẻn " 5,000,000 " 1 năm
165 Nguyễn Văn Non " 4,000,000 " 1 năm
166 Hồ Văn Tuấn " 5,000,000 " 1 năm
167 Nguyễn Thị Thảo " 5,000,000 " 1 năm
168 Trần Thị Lẽn " 4,000,000 " 1 năm
169 Phan Thị Gái Em " 4,000,000 " 1 năm
170 Trần Văn Sang " 4,000,000 " 1 năm
171 Trần Thị Gái " 5,000,000 " 1 năm
172 Nguyễn Văn Lộc " 5,000,000 " 1 năm
173 Phan Thị Chơi " 50,000,000 " 1 năm
174 Trần Thị Gái " 30,000,000 " 1 năm
175 Phan Thị Em " 20,000,000 " 1 năm
176 Lê Văn Hai " 20,000,000 " 1 năm
177 Huỳnh Thị Tuyết " 15,000,000 " 1 năm
178 Lê Thị Mỹ Lan " 10,000,000 " 1 năm
179 Lê Văn No " 20,000,000 " 1 năm
180 Phan Thị Tươi " 15,000,000 " 1 năm
181 Cao Thị Phận " 10,000,000 " 1 năm
182 Võ Thị Anh Cần Thạnh 60,000,000 " 1 năm
Tổng cộng 20.714.000.000
* Tổng cộng : 20.714.000.000 đồng
- Số hộ đề nghị phê duyệt : 182 hộ
- Số tiền đề nghị được vay : 20.714.000.000 đồng
- Ngân hàng thực hiện xin vay : Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn chi nhánh Cần Giờ.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
DANH SÁCH CÁC HỘ XIN VAY VỐN ƯU ĐÃI Ở NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH BÌNH KHÁNH
(Ban hành theo Quyết định số 325/1998/QĐ-UB-KTNN ngày 16-01-1998 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị : đồng VN
Số
TT
Họ và tên Địa chỉ Số tiền cần vay Mục đích vay Thời hạn vay Chi nhánh Ngân hàng xin cho vay
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Phan Văn Mười
Nguyễn Văn Cần
Phạm Thị Tư
Trần Văn Chấm
Nguyễn Văn Tâm
Nguyễn Văn Hồi
Phạm Văn Bụng
Trần Văn Sáu
Trần Văn Tác
Nguyễn Văn Trọng
Nguyễn Văn Ngàn
Nguyễn Văn Chính
Nguyễn Thị Lãnh
Nguyễn Văn Sao
Nguyễn Văn On
Dương Văn Thơm
Nguyễn Thị Thuận
Lê Thị Thời
Trần Văn Cấm
Nguyễn Văn Nòi
Nguyễn Văn Út
Nguyễn Văn Năm
Nguyễn Thanh Hồng
Nguyễn Văn Lập
Nguyễn Thị Hai
Phan Văn Mới
Trần H Đạo Tam T Hiệp
Trần H Đạo Tam T Hiệp
Trần H Đạo Tam T Hiệp
Trần H Đạo Tam T Hiệp
Trần H Đạo Tam T Hiệp
An Phước Tam T Hiệp
Bình Phước Bình Khánh
Bình Thạnh Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Thạnh Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Thạnh Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
7,000,000
10,000,000
10,000,000
7,000,000
10,000,000
3,000,000
8,000,000
4,000,000
10,000,000
5,000,000
10,000,000
10,000,000
10,000,000
3,000,000
10,000,000
5,000,000
5,000,000
2,500,000
10,000,000
3,000,000
10,000,000
5,000,000
3,000,000
3,000,000
2,000,000
8,000,000
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cua
Nuôi tôm
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
NHNN PTNT CN Bình Khánh
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
"
"
"
"
"
"
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
Nguyễn Văn Thu
Nguyễn Thị Nhung
Châu Thị Tuồng
Nguyễn Văn Ba
Huỳnh Bảo Quốc
Nguyễn Thanh Hùng
Huỳnh Văn Nhỏ
Phạm Văn Hoàng
Phạm Ngọc Thạch
Võ Thị Út Lớn
Phạm Thị Đẹt
Trần Văn Sáu
Nguyễn Văn Tân
Huỳnh Văn Sang
Phan Văn Quyền
Võ Văn Khiêm
Phạm Văn Đông
Nguyễn Văn Bệ
Trần Văn Khinh
Huỳnh Văn Minh Kiêu
Phan Văn Ngai
Châu Văn Quyền
Nguyễn Thị Tất
Bùi Thị Chọn
Dương Văn Long
Nguyễn Văn Mẫu
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Thạnh Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Thạnh Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
5,000,000
6,000,000
4,000,000
5,000,000
10,000,000
5,000,000
4,000,000
4,000,000
5,000,000
2,000,000
7,000,000
5,000,000
6,000,000
4,000,000
10,000,000
6,000,000
3,000,000
1,500,000
7,000,000
5,000,000
4,000,000
10,000,000
10,000,000
15,000,000
25,000,000
5,000,000
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
Trần Thị Út
Huỳnh Thị Tư
Huỳnh Văn Hoàng
Mai Văn Sáu
Nguyễn Thị Bắc
Mai Văn Trực
Trương Văn Mão
Nguyễn Văn Nhỏ
Nguyễn Văn Quýt
Phạm Văn Phát
Trương Văn Lạc
Trần Văn Đúng
Hồ Văn Nam
Phan Văn Đại
Lê Văn Cuổi
Võ Thị Nghệ
Võ Văn Hai
Lê Thị Tiền
Võ Thành Hải
Võ Thành Hai
Nguyễn Văn Vốn
Nguyễn Văn Ngà
Lê Văn Ngũ
Nguyễn Văn Bạc
Huỳnh Thị Kiếm
Nguyễn Văn Thơ
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Thạnh Bình Khánh
Bình Phước Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Thạnh Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trường Bình Khánh
Bình Trung Bình Khánh
An Bình An T Đông
An Nghĩa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Bình An T Đông
An Nghĩa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Bình An T Đông
An Hòa An T Đông
10,000,000
4,000,000
5,000,000
10,000,000
4,000,000
5,000,000
2,000,000
4,000,000
4,000,000
3,500,000
10,000,000
5,000,000
8,000,000
3,000,000
2,500,000
7,000,000
3,000,000
1,000,000
1,400,000
1,600,000
1,800,000
500,000
800,000
1,500,000
12,000,000
400,000
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi cá
Nuôi tôm
Nuôi tôm
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Trần Văn Nhạn
Trần Văn Lắm
Huỳnh Văn Nuôi
Trương Ngọc Bi
Phạm Thị Đốm
Huỳnh Văn Lớn
Trần Văn Liêm
Lê Văn Thẩn
Võ Văn Cho
Trần Văn Bo
Trần Văn Điều
Huỳnh Văn Dũng
Ngô Văn Tám
Võ Văn Lững
Huỳnh Văn Đậu
Nguyễn Văn Hai
Trần Văn Lâu
Trương Quang Niệm
Trương Quang Ngân
Bùi Văn Em
Trương Văn Thành
Phạm Văn Hiệp
An Hòa An T Đông
An Bình An T Đông
An Bình An T Đông
An Bình An T Đông
An Hòa An T Đông
An Bình An T Đông
An Bình An T Đông
An Bình An T Đông
An Hòa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Hòa An T Đông
An Bình An T Đông
An Hòa An T Đông
An Bình An T Đông
An Bình An T Đông
An Bình An T Đông
An Bình An T Đông
An Bình An T Đông
An Nghĩa An T Đông
1,500,000
2,200,000
25,000,000
7,000,000
1,500,000
25,000,000
3,000,000
4,800,000
3,700,000
3,000,000
1,600,000
2,400,000
900,000
4,200,000
9,800,000
7,000,000
10,000,000
1,600,000
1,600,000
2,400,000
5,000,000
2,500,000
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
Nuôi tôm
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
12 tháng
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"
"





TỔNG CỘNG 583,700,000
* Số hộ đề nghị phê duyệt : 100 hộ
* Số tiền đề nghị được vay : 583.700.000 đồng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
ĐÁNH GIÁ THIỆT HẠI CỦA CƠN BÃO SỐ 5 Ở HUYỆN CẦN GIỜ
(Theo số liệu thống kê)
(Ban hành theo Quyết định số 325/1998/QĐ-UB-KTNN ngày 16-01-1998 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Chỉ tiêu
Số lượng
Giá trị
thiệt hại
Trong đề nghị TW hỗ
trợ
Ghi chú
ĐVT
Số
lượng
Vốn NS
Vốn ưu
đãi
Tổng số 28.106,7 4.908,5 21.298
1/ Tàu thuyền chiếc 273 20.860 19.940
Bị đắm chưa trục vớt chiếc 07 2.456 1.400
Bị đã được trục vớt chiếc 05 1.0754 900
Mất tích 0
Hư hỏng chiếc 261 16.650 17.640
2/ Nhà dân cái 258 700 104,6
Bị sập cái 23 230
Hư hỏng, tốc mái cái 235 470
3/ Trường học cái 01 50 150
Bị sập 0 0 0
Hư hỏng, tốc mái cái 01 50 150
4/ Trạm Y tế cái 01 50 150
Bị sập 0 0 0
Hư hỏng, tốc mái cái 01 50 150
5/ Trụ sở cơ quan xã, phường, thị
trấn
0 0 0
Bị sập
Hư hỏng, tốc mái
6/ Nông, lâm, ngu nghiệp 3.850,7 1.358
Diện tích lúa bị hại ha 421,23 1.194,5
Trong đó mất trắng 0 0
Diện tích hoa màu, cây ăn trái thiệt
hại
ha 23,16 339,2
Cơ sở tôm giống thiệt hại : cái 01 100
Bị sập cái 01 100
Tốc mái, hư hỏng 0 0
Diện tích ương nuôi giống 0 0
Diện tích nuôi trồng thủy sản ha 766,9 1.123,7 843
Đáy bị thiệt hại khẩu 153 1.093,3 515
Rừng bị thiệt hại 0 0

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét