Phng phỏp ny khỏ n gin, phn ỏnh kp thi tỡnh hỡnh bin ng
VL trong k nhng khụng chớnh xỏc vỡ khụng tớnh n s bin ng ca giỏ
c vt liu k ny.
Phng phỏp ny khc phc c im ca hai phng phỏp trờn nhng
li tún nhiu cụng sc, tớnh toỏn nhiu ln.
- Phng phỏp tr giỏ tụn VL cui k : thoe phng phỏp ny , cui k
hch toỏn, cỏc DN tin hnh kim kờ vt t tn kho v giỏ tr vt liu tn kho
theo mt mc giỏ nỏo ú
Giá thực tế VL xuất kho = giá hạch toán của VL xuất x Hệ số giá (H)
II. HCH TON TNG HP NGUYấN VT LIU
1. Hch toỏn tng hp NVL theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn
(KKTX)
Hch toỏn tng hp nguyờn vt liu theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn l phng phỏp theo dừi thng xuyờn, liờn tc s bin ng nhp,
xut, tn vt liu trờn s k toỏn.
S dng phng phỏp ny cú th tớnh c tr giỏ vt t nhp, xut, tn
ti bt k thi im no trờn s tng hp. Trong phng phỏp ny, ti khon
4
Giá đơn vị bình Giá thực tế VL tồn đầu kỳ or cuối kỳ trớc
=
quân cuối kỳ trớc Lợng thực tế VL tồn đầu kỳ or cuối kỳ trớc
Giá đơn vị bình quân Giá thực tế VL tồn trớc khi nhập + số nhập
=
sau mỗi lần nhập Lợng thực tế VL tồn trớc khi nhập + số nhập
Giá thực tế VL tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ
Hệ số giá (H ) =
Giá hạch toán vật t tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ
nguyờn vt liu c phn ỏnh theo ỳng ni dung ti khon ti sn.
Phng phỏp ny thng c ỏp dng cỏc doanh nghip cú giỏ tr nguyờn
vt liu ln.
1.1 Ti khon s dng
Ti khon 152 "Nguyờn vt liu"
Ti khon ny dựng theo dừi giỏ tr hin cú, bin ng tng gim ca
cỏc loi nguyờn vt liu theo giỏ thc t. Kt cu TK 152:
-Bờn N: + Giỏ thc t ca nguyờn vt liu nhp kho do mua ngoi, t
ch, thuờ ngoi gia cụng ch bin, nhn gúp vn liờn doanh, c cp hoc
nhp t ngun khỏc.
+ Tr giỏ nguyờn vt liu tha phỏt hin khi kim kờ.
-Bờn Cú:
+ Giỏ thc t nguyờn vt liu xut kho dựng cho sn xut, xut bỏn, thuờ
ngoi gia cụng ch bin hoc gúp vn liờn doanh.
+ Tr giỏ NVL c gim giỏ, CKTM hoc tr li ngi bỏn.
+ Tr giỏ nguyờn vt liu thiu ht phỏt hin khi kim kờ.
-D N:
+ Giỏ thc t nguyờn vt liu tn kho
Ti khon 152 cú th m chi tit theo tng loi NVL tu theo yờu cu
qun lý ca doanh nghip. Chi tit theo cụng dng cú th chia thnh 5 ti
khon cp 2:
-TK 1521 - Nguyờn vt liu chớnh
-TK 1522 - Vt liu ph
-TK 1523 - Nhiờn liu
-TK 1524 - Ph tựng thay th
5
-TK 1528 - Vt liu khỏc
1.2. Phng phỏp hch toỏn
Hch toỏn tng hp tng nguyờn vt liu:
*Tng do mua ngoi:
Trng hp 1: Vt liu v hoỏ n cựng v
Cn c vo hoỏ n, phiu nhp kho v cỏc chng t liờn quan k toỏn
ghi:
N TK 152: Giỏ thc t
N TK 1331: Thu GTGT c khu tr
Cú TK 111, 112, 331, 141, 311 tng thanh toỏn
Trng hp 2: Vt t v trc, hoỏ n v sau
Khi vt t v lm th tc nhp kho, lu phiu nhp vo tp h s hng
cha cú hoỏ n.
+ Nu trong k hoỏ n v: hch toỏn nh trng hp 1.
+ Cui k hoỏ n cha v, k toỏn ghi:
N TK 152 Giỏ tm tớnh
Cú TK 331
+ Sang thỏng sau hoỏ n v, k toỏn ghi b sung hoc ghi õm iu
chnh giỏ tm tớnh thnh giỏ hoỏ n :
N TK 152 : Giỏ nhp thc t tr (-) giỏ tm tớnh
N TK 133 : Thu GTGT c khu tr
Cú TK 331 : Giỏ thanh toỏn tr (-) giỏ tm tớnh
Trng hp 3: Hoỏ n v trc, vt t v sau:
Khi hoỏ n v lu hoỏ n vo tp h s hng ang i ng.
6
+ Nu trong k vt t v, hch toỏn ging trng hp 1.
+ Cui k vt t cha v, k toỏn ghi:
N TK 151: Giỏ tr vt t
N TK 133: Thu GTGT c khu tr
Cú TK 331, 111, 112 Tng s tin
+ Sang k sau khi vt t v:
N TK 152: Nu nhp kho
N TK 621, 627, 642 Nu s dng ngay
Cú TK 151
Trong c 3 trng hp trờn, nu c chit khu, gim giỏ, tr li vt t
k toỏn hch toỏn nh sau:
- Vi chit khu thanh toỏn c hng:
N TK 111, 112, 331
Cú TK 515
- Vi chit khu thng mi:
N TK 111, 112, 331
Cú TK 152
- Vi trng hp gim giỏ hoc tr li vt t cho ngi bỏn:
N TK 111, 112, 331
Cú TK 152
Cú TK 133
Tng do cỏc nguyờn nhõn khỏc:
N TK 152: nguyờn vt liu tng
7
Cú TK 411: c cp hoc nhn vn gúp liờn doanh
Cú TK 711: c vin tr, biu tng
Cú TK 154: thuờ ngoi gccb hoc t sn xut ó hon thnh
Cú TK 154, 711: thu hi ph liu trong sn xut, thanh lý TSC
Cú TK 621, 627, 641, 642: s dng cũn tha nhp li kho
Cú TK 1388: nhp vt t t cho vay, mn
Cú TK 128, 222: nhn li vn gúp liờn doanh
Cú TK 3381: kim kờ tha
Cú TK 412: ỏnh giỏ tng nguyờn vt liu
ì Hch toỏn tng hp gim nguyờn vt liu:
Xut nguyờn vt liu s dng cho cỏc b phn:
N TK 621, 627, 641, 642 Theo giỏ
Cú TK 152 tr xut
Xut gúp liờn doanh:
Giỏ tr vn gúp do hi ng liờn doanh ỏnh giỏ, chờnh lch gia giỏ tr
vn gúp v giỏ tr ghi s c phn ỏnh trờn ti khon chờnh lch ỏnh giỏ ti
sn:
N TK 128, 222: giỏ tr vn gúp
N TK 811 : phn chờnh lch tng
Cú TK 152: giỏ tr xut thc t
Cú TK 711: phn chờnh lch gim
Xut vt liu bỏn:
-Phn ỏnh giỏ vn:
N TK 632 Tr giỏ xut
8
Cú TK 152
-Phn ỏnh doanh thu:
N TK 111, 112, 131: giỏ bỏn c thu GTGT
Cú TK 511: giỏ bỏn cha thu GTGT
Cú TK 3331: Thu GTGT u ra
Kim kờ thiu nguyờn vt liu:
N TK 1381
Cú TK 152
X lý ch thiu:
N TK 1388, 334, 111, 112: cỏ nhõn bi thng
N TK 632: tớnh vo giỏ vn hng bỏn
Cú TK 1381
Xut cho cỏc mc ớch khỏc:
N TK 154: thuờ ngoi gia cụng ch bin
N TK 1388, 136: cho vay, cho mn
N TK 411: tr li vn gúp liờn doanh
N TK 4312: vin tr, biu tng
N TK 412: ỏnh giỏ gim nguyờn vt liu
Cú TK 152: nguyờn vt liu gim
2. Hch toỏn tng hp NVL theo phng phỏp kim kờ nh k (KKK)
Phng phỏp kim kờ nh k l phng phỏp cn c vo kt qu kim
kờ thc t phn ỏnh giỏ tr hng tn kho cui k trờn s k toỏn tng hp
v t ú tớnh ra tr giỏ vt t, hng hoỏ ó xut.
9
Tr giỏ vt t
xut kho
=
Tr giỏ vt t
tn u k
+
Tng giỏ vt t mua
vo trong k
-
Tr giỏ vt t
tn cui k
Theo phng phỏp ny, mi bin ng v vt t khụng c theo dừi,
phn ỏnh trờn ti khon 152, giỏ tr vt t mua vo c phn ỏnh trờn ti
khon "Mua hng".
Phng phỏp ny thng c ỏp dng nhng doanh nghip cú nhiu
chng loi vt t, giỏ tr thp v c xut thng xuyờn.
2.1. Ti khon s dng
Ti khon 611 "Mua hng":
Ti khon ny dựng phn ỏnh giỏ thc t ca s vt liu mua vo,
xut trong k. Kt cu TK 611:
-Bờn N:
+ Kt chuyn tr giỏ vt t tn u k
+ Tr giỏ vt t nhp trong k
-Bờn Cú:
+ Kt chuyn tr giỏ vt t tn cui k
+ Kt chuyn tr giỏ vt t xut trong k
Ti khon 611 cui k khụng cú s d, chi tit thnh 2 ti khon cp 2:
-TK 6111 "Mua nguyờn vt liu"
-TK 6112 "Mua hng hoỏ"
Ti khon 152 "Nguyờn vt liu", 151 "Hng mua i ng"
-Bờn N:
+ Giỏ tr vt t tn, vt t i ng u k
+ Giỏ tr vt t tn, vt t i ng cui k
10
-Bờn Cú: + Kt chuyn giỏ tr vt t tn, vt t i ng u k
2.2. Phng phỏp hch toỏn
- u k, kt chuyn giỏ tr vt t tn u k:
N TK 611
Cú TK 152
Cú TK 151
-Trong k, phn ỏnh giỏ tr vt t tng:
N TK 611
N TK 133
Cú TK 111, 112, 331
Cú TK 411, 128, 222
Cú TK 711
+ Nu c chit khu thng mi, gim:
N TK 111, 112, 331
Cú TK 133
Cú TK 611
+ Nu c hng chit khu thanh toỏn:
N TK 111, 112, 331
Cú TK 515
-Cui k, cn c vo kt qu kim kờ, xỏc nh c giỏ tr tn cui k
v kt chuyn:
N TK 151, 152
Cú TK 611
11
+ Sau khi cú y cỏc bỳt toỏn trờn, k toỏn tớnh ra c giỏ tr vt liu
xut dựng trong k v ghi:
N TK 621, 627, 641, 642
N TK 128, 222
Cú TK 611
3. T chc hch toỏn chi tit nguyờn vt liu
3.1. T chc h thng chng t
H thng chng t v nguyờn vt liu trong cỏc doanh nghip ỏp dng
ch k toỏn doanh nghip c ban hnh theo Quyt nh s 1141-
TC/Q/CKT ngy 01/11/1995.
H thng chng t v NVL theo ch k toỏn ó ban hnh bao gm:
-Phiu nhp kho Mu s 01-VT
-Phiu xut kho Mu s 02-VT
-Th kho Mu s 05-VT
-Hoỏ n GTGT (bờn bỏn lp) Mu s 01GTKT-3LL
-Hoỏ n thụng thng (bờn bỏn lp) Mu s 02GTTT-3LL
-v.v
Trong ú cú Biờn bn kim nghim v Phiu bỏo vt t cũn li cui k l
cỏc chng t hng dn cũn li l cỏc chng t bt buc.
Quy trỡnh lp v luõn chuyn chng t v NVL c khỏi quỏt qua s
sau:
3.2. Cỏc phng phỏp hch toỏn chi tit nguyờn vt liu
K toỏn chi tit nguyờn vt liu l vic theo dừi, ghi chộp s bin ng
nhp xut tn kho ca tng th vt liu s dng trong sn xut kinh doanh
nhm cung cp thụng tin chi tit qun tr tng danh im vt t.
12
Cụng tỏc hch toỏn chi tit phi m bo theo dừi c tỡnh hỡnh nhp xut
tn kho theo ch tiờu hin vt v giỏ tr ca tng danh im vt t, phi tng
hp c tỡnh hỡnh luõn chuyn v tn ca tng danh im theo tng kho,
tng quy, tng bói.
Hin nay cỏc doanh nghip cú th ỏp dng mt trong ba phng phỏp k
toỏn chi tit nguyờn vt liu nh sau:
-Phng phỏp th song song
-Phng phỏp s i chiu luõn chuyn
-Phng phỏp s s d
3.2.1. Hch toỏn theo phng phỏp th song song
Ti kho: Th kho s dng th kho ghi chộp tỡnh hỡnh nhp, xut, tn
kho ca tng th vt liu tng kho theo ch tiờu s lng.
Hng ngy khi nhn c chng t nhp, xut vt liu, th kho tin hnh
kim tra tớnh hp lý, hp phỏp ca chng t ri ghi s s thc nhp, thc xut
vo th kho trờn c s cỏc chng t ú.
Cui thỏng, th kho tớnh ra tng s nhp, xut v s tn cui k ca tng
loi vt liu trờn th kho v i chiu s liu vi k toỏn chi tit vt t.
Ti phũng k toỏn: K toỏn m s hoc th chi tit vt liu ghi chộp s
bin ng nhp, xut, tn ca tng loi vt liu c v hin vt v giỏ tr. Hng
ngy hoc nh k sau khi nhn c cỏc chng t nhp, xut kho vt liu do
th kho np, k toỏn kim tra ghi n giỏ, tớnh thnh tin v phõn loi chng
t v vo s chi tit vt liu.
Cui k k toỏn tin hnh cng s v tớnh ra s tn kho cho tng loi vt
liu, ng thi tin hnh i chiu s liu trờn s k toỏn chi tit vt liu vi
th kho tng ng. Cn c vo cỏc s k toỏn chi tit vt liu k toỏn ly s
liu ghi vo Bng tng hp nhp xut tn vt liu.
13
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét