BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 15/2010/TT-BKH Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2010
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH CHI TIẾT LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ
TƯ VẤN
Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số
38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi
hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư,
Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch
vụ tư vấn như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này áp dụng cho các gói thầu dịch vụ tư vấn của các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh
của Luật Đấu thầu khi thực hiện hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trong nước và quốc
tế để lựa chọn nhà thầu tư vấn là tổ chức.
2. Đối với các gói thầu dịch vụ tư vấn thuộc các dự án sử dụng vốn ODA, nếu được nhà tài trợ
chấp thuận thì áp dụng theo Mẫu Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
ban hành kèm theo Thông tư này hoặc có thể sửa đổi, bổ sung một số nội dung theo quy định về
đấu thầu trong điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc thỏa
thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký
kết.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng là tổ chuyên gia đấu thầu hoặc tổ chức, đơn vị trực tiếp thực hiện công tác
đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu dịch vụ tư vấn, bao gồm tư vấn đấu thầu, tổ chức đấu thầu
chuyên nghiệp,… (sau đây gọi tắt là tổ chuyên gia đấu thầu).
Điều 3. Mẫu Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
Mẫu Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn ban hành kèm theo Thông tư
này bao gồm những nội dung cơ bản sau:
I. Thông tin cơ bản
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
2. Tổ chuyên gia đấu thầu
3. Phương pháp đánh giá Hồ sơ dự thầu
4. Tóm tắt quá trình tổ chức đấu thầu
II. Kết quả đánh giá sơ bộ
III. Kết quả đánh giá chi tiết
1. Đánh giá về kỹ thuật
2. Đánh giá về tài chính
3. Đánh giá tổng hợp
IV. Đàm phán hợp đồng
V. Kết luận và kiến nghị
VI. Chữ ký xác nhận của các thành viên tổ chuyên gia đấu thầu
VII. Phụ lục.
Khi áp dụng Mẫu này, tổ chuyên gia đấu thầu căn cứ vào hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, văn bản
yêu cầu và giải thích làm rõ hồ sơ mời thầu, văn bản yêu cầu và giải thích làm rõ hồ sơ dự thầu, ý
kiến của các thành viên trực tiếp tham gia đánh giá hồ sơ dự thầu và các tài liệu liên quan nhằm
đảm bảo tính trung thực, khách quan, minh bạch của kết quả đấu thầu.
Căn cứ báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia đấu thầu, bên mời thầu có nhiệm vụ
trình kết quả đấu thầu để chủ đầu tư xem xét, quyết định. Người trình kết quả đấu thầu không
đồng thời là người phê duyệt kết quả đấu thầu.
Trong Mẫu này, những chữ in nghiêng là nội dung mang tính gợi ý, hướng dẫn và sẽ được người
sử dụng cụ thể hóa căn cứ yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Khi lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu,
nội dung báo cáo đánh giá cần được điền đầy đủ thông tin, trường hợp không có thông tin hoặc
thông tin không đầy đủ cũng phải ghi rõ. Trường hợp sửa đổi, bổ sung vào phần in đứng của Mẫu
này thì tổ chuyên gia đấu thầu phải đảm bảo không trái với các quy định của pháp luật về đấu thầu
và chịu trách nhiệm về nội dung sửa đổi, bổ sung đó.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2010.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban
nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có
liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời xem xét, chỉnh lý./.
Nơi nhận:
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Website của Chính phủ; Công báo;
- Các Sở KH&ĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, Cục QLĐT (TN 320).
BỘ TRƯỞNG
Võ Hồng Phúc
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
(đối với gói thầu dịch vụ tư vấn)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2010/TT-BKH ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
(tên gói thầu)
(tên dự án)
(tên chủ đầu tư)
MỤC LỤC
Từ ngữ viết tắt
I. Thông tin cơ bản
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
2. Tổ chuyên gia đấu thầu
3. Phương pháp đánh giá HSDT
4. Tóm tắt quá trình tổ chức đấu thầu
II. Kết quả đánh giá sơ bộ
1. Kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX kỹ thuật
2. Đánh giá đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT
III. Kết quả đánh giá chi tiết
1. Đánh giá về kỹ thuật
2. Đánh giá về tài chính
3. Đánh giá tổng hợp
IV. Đàm phán hợp đồng
V. Kết luận và kiến nghị
VI. Chữ ký xác nhận của các thành viên tổ chuyên gia đấu thầu
VII. Phụ lục
Phụ lục I. Bảng tóm tắt quá trình tổ chức đấu thầu
Phụ lục II. Các biểu mẫu
Mẫu số 1. Danh mục tài liệu đính kèm
Mẫu số 2. Biên bản mở HSĐX kỹ thuật
Mẫu số 3: Kiểm tra về tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX kỹ thuật
Mẫu số 4: Đánh giá về đáp ứng các điều kiện tiên quyết của HSĐX kỹ thuật
Mẫu số 5: Đánh giá về kỹ thuật
Mẫu số 6: Biên bản mở HSĐX tài chính
Mẫu số 7: Đánh giá về đáp ứng các điều kiện tiên quyết của HSĐX tài chính
Mẫu số 8: Sửa lỗi
Mẫu số 9. Hiệu chỉnh sai lệch
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
Luật Đấu thầu Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005
Luật sửa đổi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng
cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009
KHĐT Kế hoạch đấu thầu
DVTV Dịch vụ tư vấn
HSMT Hồ sơ mời thầu
HSDT Hồ sơ dự thầu
HSĐX Hồ sơ đề xuất
[TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ
ĐÁNH GIÁ HSDT]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: / ____, ngày ___tháng ___năm ____
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu]
thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án]
Kính gửi: ____ [Ghi tên bên mời thầu]
Tổ chuyên gia đấu thầu được ____ [Ghi tên chủ đầu tư] thành lập theo Quyết định số ____ [Ghi số
và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá HSDT gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự
án ____ [Ghi tên dự án].
(1)
Căn cứ HSMT và HSDT của các nhà thầu tham dự gói thầu nói trên, tổ chuyên gia đấu thầu đã
tiến hành đánh giá HSDT trong thời gian từ ngày ___ tháng ___ năm ____ đến ngày ___ tháng
___ năm ____ . Kết quả đánh giá HSDT gói thầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung như
sau:
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
Phần này nêu khái quát về dự án, gói thầu và các văn bản pháp lý là cơ sở để thực hiện gói thầu:
- Tên chủ đầu tư, bên mời thầu;
- Tên dự án và tóm tắt về dự án;
- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu; nội dung của gói thầu được phê duyệt trong KHĐT.
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.
2. Tổ chuyên gia đấu thầu
(2)
1()
Trường hợp chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn hoặc tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp đánh giá
HSDT thì thay bằng nội dung như sau: Căn cứ hợp đồng số ____ [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày
____ [Ghi thời gian ký hợp đồng] của ____ [Ghi tên chủ đầu tư] và ____ [Ghi tên tổ chức/đơn vị
đánh giá HSDT] về việc thuê tổ chức/đơn vị đánh giá HSDT gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] thuộc
dự án ____ [Ghi tên dự án].
a) Thành phần tổ chuyên gia đấu thầu
Phần này nêu rõ số lượng, họ tên, chức vụ cụ thể của các cá nhân tham gia tổ chuyên gia đấu
thầu, thời gian làm việc của tổ chuyên gia đấu thầu, phân công công việc của các thành viên, thay
đổi nhân sự (nếu có) và lý do thay đổi.
b) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia đấu thầu
Phần này nêu rõ cách thức làm việc của tổ chuyên gia đấu thầu là theo nhóm hay độc lập trong
quá trình đánh giá và cách thức đánh giá HSDT đối với trường hợp trong tổ chuyên gia đấu thầu
có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số thành viên còn lại.
Nêu rõ nguyên tắc xác định điểm đánh giá là điểm trung bình cộng của các thành viên tham gia
đánh giá HSDT; khi thực hiện chấm điểm, trường hợp điểm của một thành viên tham gia chấm
thầu khác thường (quá cao hoặc quá thấp) so với đa số thành viên khác thì cần thảo luận để: (i) đề
nghị thành viên đó chấm lại; (ii) nếu thành viên đó bảo lưu ý kiến thì có thể không sử dụng kết quả
chấm điểm của thành viên đó để tính trung bình cộng.
Đính kèm theo báo cáo này: Bản chụp văn bản phân công công việc của các thành viên tổ chuyên
gia đấu thầu, bản chụp chứng chỉ về đấu thầu của từng thành viên và văn bản quy định cách thức
đánh giá HSDT đối với trường hợp trong tổ chuyên gia đấu thầu có một hoặc một số thành viên có
đánh giá khác biệt so với đa số thành viên còn lại.
3. Phương pháp đánh giá HSDT
Phần này nêu tóm tắt phương pháp đánh giá nêu trong HSMT được sử dụng để đánh giá HSDT
đồng thời ghi rõ tiêu chuẩn đánh giá được quy định tại phần, chương, mục nào trong HSMT.
4. Tóm tắt quá trình tổ chức đấu thầu
Nội dung cụ thể liên quan đến quá trình tổ chức đấu thầu được trình bày tại Phụ lục I báo cáo
này.
Ngoài nội dung trên phần này nêu các nội dung sau:
- Danh sách các nhà thầu nộp HSDT đúng quy định và được mở HSĐX kỹ thuật.
- Các vấn đề phát sinh cần xử lý tình huống khi tổ chức đấu thầu.
Đính kèm báo cáo này: bản chụp một số các văn bản có liên quan.
Ghi chú:
Khi đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế gói thầu dịch vụ tư vấn, phương thức đấu thầu được áp
dụng là hai túi hồ sơ, theo đó HSĐX kỹ thuật sẽ được mở trước để đánh giá, HSĐX tài chính sẽ
được mở sau khi có kết quả đánh giá HSĐX kỹ thuật. Quá trình tổ chức đấu thầu ở phần này được
trình bày đến bước mở HSĐX kỹ thuật.
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ
1. Kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX kỹ thuật
Trên cơ sở kiểm tra về tính hợp lệ và sự đầy đủ theo yêu cầu của HSMT (lập theo Mẫu số 3 Phụ
lục II), kết quả kiểm tra được tổng hợp theo Biểu số 1 dưới đây:
Biểu số 1
TT Nội dung đánh giá
Nhà
thầu A
Nhà
thầu B
…
Nhà
thầu X
1 Tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX kỹ thuật
Ghi chú:
(2)
Tổ chuyên gia đấu thầu phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Đấu thầu
và khoản 2 Điều 2 Luật sửa đổi.
Kết quả kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ được tổng hợp từ kết quả kiểm tra của các thành viên tổ
chuyên gia (Mẫu số 3 Phụ lục II). Kết quả kiểm tra này chưa dẫn đến loại bỏ HSDT. HSDT chỉ bị
loại bỏ khi không đáp ứng điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT như trình bày ở mục 2 phần này.
Phần này trình bày các nội dung dưới đây
a) Thuyết minh về các trường hợp HSĐX kỹ thuật không hợp lệ, không đầy đủ. Phần này thuyết
minh chi tiết về việc HSĐX kỹ thuật không hợp lệ, không đầy đủ (kể cả sau khi có yêu cầu bổ
sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật của bên mời thầu).
b) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung,
làm rõ HSĐX kỹ thuật của bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật của nhà thầu
liên quan đến tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX kỹ thuật.
Đính kèm theo báo cáo này: bản kiểm tra về tính hợp lệ và sự đầy đủ (trường hợp từng thành viên
tổ chuyên gia đấu thầu đánh giá độc lập thì đính kèm bản đánh giá của từng thành viên); bản chụp
văn bản yêu cầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật (nếu có).
2. Đánh giá đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT
Trên cơ sở đánh giá về đáp ứng các điều kiện tiên quyết của từng HSĐX kỹ thuật (lập theo Mẫu
số 4 Phụ lục II), kết quả đánh giá được tổng hợp theo Biểu số 2 dưới đây:
Biểu số 2
TT Nội dung đánh giá
Nhà
thầu A
Nhà
thầu B
…
Nhà
thầu X
1 Đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT
Kết quả đánh giá sơ bộ
(1)
Ghi chú:
(1) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT tại bước đánh giá sơ bộ khi đáp ứng các điều kiện tiên quyết
nêu trong HSMT, nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐẠT tại bước đánh giá sơ bộ khi không đáp
ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT.
Phần này trình bày các nội dung dưới đây
a) Thuyết minh về các trường hợp HSĐX không đáp ứng điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT.
Phần này thuyết minh chi tiết về việc HSĐX kỹ thuật không đáp ứng điều kiện tiên quyết nêu trong
HSMT (kể cả sau khi có yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật của bên mời thầu).
b) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
(nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật của bên mời thầu và văn
bản bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật của nhà thầu.
Đính kèm theo báo cáo này: bản đánh giá về sự đáp ứng các điều kiện tiên quyết của HSĐX kỹ
thuật (trường hợp từng thành viên tổ chuyên gia đấu thầu đánh giá độc lập thì đính kèm bản đánh
giá của từng thành viên); bản chụp văn bản yêu cầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật
(nếu có).
III. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
1. Đánh giá về kỹ thuật
Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSĐX kỹ thuật (lập theo Mẫu số 5 Phụ lục II), kết quả
đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Biểu số 3 dưới đây:
Biểu số 3
TT Nội dung
Nhà thầu
A
Nhà thầu
B
…
Nhà thầu
X
1 Điểm đánh giá HSĐX kỹ thuật
2 Kết luận
(1)
Xếp hạng HSĐX kỹ thuật
Ghi chú:
(1) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT khi HSĐX kỹ thuật có số điểm kỹ thuật không thấp hơn mức
điểm yêu cầu tối thiểu quy định trong HSMT. Nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐẠT khi HSĐX kỹ
thuật có số điểm kỹ thuật thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu quy định trong HSMT
Phần này trình bày các nội dung dưới đây:
a) Thuyết minh về các trường hợp HSĐX kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Phần này
thuyết minh chi tiết về việc HSĐX kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định trong
HSMT (kể cả sau khi có yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật của bên mời thầu).
b) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật trong quá trình đánh giá (nếu có). Phần này nêu rõ
các yêu cầu bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật của bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX
kỹ thuật của nhà thầu.
c) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá. Phần này nêu rõ các nội dung lưu ý trong quá trình
đánh giá, bao gồm cả trường hợp trong tổ chuyên gia đấu thầu có một hoặc một số thành viên có
đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại và biện pháp xử lý đối với trường hợp đó.
Đính kèm theo báo cáo này: Bản đánh giá chi tiết về kỹ thuật của từng HSĐX kỹ thuật (trường hợp
từng thành viên tổ chuyên gia đấu thầu đánh giá độc lập thì đính kèm bản đánh giá của từng thành
viên); bản chụp văn bản yêu cầu và văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX kỹ thuật (nếu có); bản chụp
văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu có HSĐX kỹ thuật đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của chủ
đầu tư.
2. Đánh giá về tài chính
(1)
2.1. Mở HSĐX tài chính
Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn không yêu cầu kỹ thuật cao, tất cả các nhà thầu có HSĐX kỹ thuật
đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định trong HSMT đều được mở HSĐX tài chính. Biên bản mở
HSĐX tài chính lập theo Mẫu số 6 Phụ lục II.
Phần này ghi rõ các thông tin dưới đây:
- Thời gian và địa điểm mở HSĐX tài chính;
- Danh sách các nhà thầu được mở HSĐX tài chính;
- Các vấn đề khác trong quá trình mở HSĐX tài chính cần xử lý tình huống.
Đính kèm theo báo cáo này: Văn bản thông báo cho các nhà thầu được mở HSĐX tài chính về
thời gian và địa điểm mở HSĐX tài chính; Biên bản mở HSĐX tài chính.
2.2. Kết quả đánh giá về tài chính
a) Đánh giá đáp ứng điều kiện tiên quyết của HSĐX tài chính
Trên cơ sở đánh giá về đáp ứng các điều kiện tiên quyết của từng HSĐX tài chính (lập theo Mẫu
số 7 Phụ lục II), kết quả đánh giá được tổng hợp theo Biểu số 4 dưới đây.
Biểu số 4
TT Nội dung
Nhà thầu
A
Nhà thầu
B
…
Nhà thầu
X
1
Đáp ứng điều kiện tiên quyết nêu
trong HSMT
1
Đối với gói thầu DVTV có yêu cầu kỹ thuật cao thì xóa bỏ phần này.
Phần này trình bày các nội dung dưới đây
Thuyết minh về các trường hợp HSĐX tài chính không đáp ứng điều kiện tiên quyết. Phần này
thuyết minh chi tiết về việc HSĐX tài chính không đáp ứng điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT.
Đính kèm theo báo cáo này: Bản đánh giá đáp ứng các điều kiện tiên quyết của từng HSĐX tài
chính (trường hợp từng thành viên tổ chuyên gia đấu thầu đánh giá độc lập thì đính kèm bản đánh
giá của từng thành viên).
b) Sửa lỗi
Trên cơ sở sửa lỗi từng HSĐX tài chính đáp ứng điều kiện tiên quyết (lập theo Mẫu số 8 Phụ lục
II), kết quả sửa lỗi được tổng hợp theo Biểu số 5 dưới đây:
Biểu số 5
TT Nội dung
Nhà thầu
A
Nhà thầu
B
…
Nhà thầu
X
1 Tổng giá trị lỗi số học
2 Tổng giá trị lỗi khác
KẾT LUẬN
(1)
Ghi chú:
(1) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT khi nhà thầu chấp nhận lỗi (bao gồm lỗi số học và lỗi khác) do
bên mời thầu phát hiện. Nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐẠT khi nhà thầu không chấp nhận lỗi
(bao gồm lỗi số học và lỗi khác) do bên mời thầu phát hiện.
Đính kèm theo báo cáo này: Bản sửa lỗi từng HSĐX tài chính (trường hợp từng thành viên tổ
chuyên gia đấu thầu đánh giá độc lập thì đính kèm bản sửa lỗi của từng thành viên); bản chụp văn
bản thông báo của bên mời thầu cho nhà thầu về kết quả sửa lỗi HSĐX tài chính; bản chụp văn
bản trả lời của nhà thầu về việc sửa lỗi của bên mời thầu.
c) Hiệu chỉnh sai lệch
Trên cơ sở hiệu chỉnh sai lệch từng HSDT khi HSDT chào thiếu hoặc thừa nội dung so với yêu cầu
của HSMT (lập theo Mẫu số 9 Phụ lục II), kết quả hiệu quả chỉnh sai lệch được tổng hợp theo
Biểu số 6 dưới đây:
Biểu số 6
TT Nội dung
Nhà thầu
A
Nhà thầu
B
…
Nhà thầu
X
1 Tổng giá trị hiệu chỉnh sai lệch
Đính kèm theo báo cáo này: Bản hiệu chỉnh sai lệch từng HSDT (trường hợp từng thành viên tổ
chuyên gia đấu thầu đánh giá độc lập thì đính kèm bản hiệu chỉnh của từng thành viên).
d) Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và xác định điểm
tài chính.
Kết quả đánh giá về tài chính được tổng hợp theo Biểu số 7 dưới đây:
Biểu số 7
TT Nội dung
Nhà
thầu A
Nhà
thầu B
…
Nhà
thầu X
1 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
2 Giá trị giảm giá (nếu có).
3 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ
đi giá trị giảm giá (nếu có).
(1)
4 Điểm tài chính
(2)
Ghi chú:
(1) Trường hợp HSMT cho phép nhà thầu chào nhiều đồng tiền khác nhau thì cần chuyển đổi giá
dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) sang một đồng tiền chung
theo tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT để làm căn cứ xác định điểm tài chính.
(2) Điểm tài chính được xác định theo công thức quy định trong HSMT.
đ) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá (nếu có)
Phần này nêu các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá HSDT (nếu có).
3. Đánh giá tổng hợp
(1)
Trên cơ sở kết quả đánh giá về kỹ thuật và tài chính của tổ chuyên gia đấu thầu, kết quả đánh giá
tổng hợp được tổng hợp theo Biểu số 8 với các nội dung cơ bản như sau:
Biểu số 8
TT Nội dung
Nhà thầu
A B … X
1 Điểm kỹ thuật
2 Điểm tài chính
3 Điểm tổng hợp
4 Xếp hạng các HSDT
Ghi chú:
- Điểm kỹ thuật ghi theo Biểu số 3.
- Điểm tài chính ghi theo Biểu số 7.
- Điểm tổng hợp được xác định theo công thức quy định trong HSMT.
Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được trình chủ đầu tư phê duyệt xếp thứ nhất và được mời
vào đàm phán hợp đồng.
IV. ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG
(2)
Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, nhà thầu xếp thứ nhất
(3)
được mời vào đàm phán hợp đồng
Phần này thuyết minh chi tiết nội dung đàm phán hợp đồng bao gồm:
- Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện;
- Chuyển giao công nghệ và đào tạo;
- Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự;
- Tiến độ;
1()
Đối với gói thầu DVTV có yêu cầu kỹ thuật cao thì xóa bỏ phần này.
2()
Trường hợp tổ chuyên gia không thực hiện nhiệm vụ đàm phán hợp đồng thì nội dung này sẽ do
đơn vị, tổ chức liên quan thực hiện theo quy định của chủ đầu tư.
3()
Đối với gói thầu DVTV không yêu cầu kỹ thuật cao là nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. Đối
với gói thầu DVTV yêu cầu kỹ thuật cao là nhà thầu xếp thứ nhất trong danh sách xếp hạng nhà
thầu có HSĐX kỹ thuật đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
- Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có);
- Bố trí điều kiện làm việc;
- Chi phí dịch vụ tư vấn;
- Các nội dung khác (nếu có).
Trường hợp nhà thầu được mời đàm phán nhiều hợp đồng hoặc đang thực hiện đồng thời nhiều
gói thầu, cần xem xét khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu.
Trường hợp đàm phán hợp đồng với nhà thầu xếp hạng thứ nhất không thành thì báo cáo chủ đầu
tư để xem xét quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào đàm phán.
Đính kèm theo báo cáo này: Bản chụp biên bản đàm phán hợp đồng; văn bản báo cáo chủ đầu tư
về việc mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo trong trường hợp đàm phán với nhà thầu xếp hạng thứ
nhất không thành công (nếu có) và quyết định của chủ đầu tư về việc mời nhà thầu xếp hạng tiếp
theo vào đàm phán hợp đồng (nếu có).
V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
(1)
Tổ chuyên gia đưa ra kết luận và đề nghị về kết quả đấu thầu.
1. Trường hợp chọn được nhà thầu trúng thầu, nội dung đề nghị cần bao gồm:
a) Tên nhà thầu được đề nghị trúng thầu (kể cả tên nhà thầu phụ nếu cần). Trường hợp là nhà
thầu liên danh phải nêu tên tất cả các thành viên trong liên danh.
b) Giá đề nghị trúng thầu (ghi rõ cơ cấu loại tiền, bao gồm thuế hay không…)
c) Hình thức hợp đồng.
d) Thời gian thực hiện hợp đồng.
đ) Những nội dung cần lưu ý (nếu có).
2. Trường hợp không lựa chọn được nhà thầu trúng thầu phải nêu rõ lý do và đề xuất phương án
xử lý tiếp theo.
VI. CHỮ KÝ XÁC NHẬN CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
1. Tại phần này, người đứng đầu và tất cả các thành viên của tổ chuyên gia đấu thầu ký và ghi rõ
họ tên.
2. Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì phải nêu rõ họ tên và nội dung bảo lưu (kèm theo chữ ký xác
nhận) của thành viên tổ chuyên gia đấu thầu đó.
VII. PHỤ LỤC
Phụ lục I.
BẢNG TÓM TẮT QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC ĐẤU THẦU
STT Nội dung
Văn bản đính kèm (bản
chụp)
A Chuẩn bị đấu thầu
1.
Đăng tải kế hoạch đấu
thầu
[Ghi phương tiện đăng tải, số
báo và thời gian đăng tải]
Số báo đăng tải
2. Lựa chọn danh sách ngắn (nếu có)
1
() Trường hợp tổ chuyên gia không thực hiện nhiệm vụ đàm phán hợp đồng thì nội dung này sẽ
do đơn vị, tổ chức liên quan thực hiện theo quy định của chủ đầu tư.
2.1
Đăng tải thông báo mời nộp
hồ sơ quan tâm
[Ghi phương tiện đăng tải, số
báo và thời gian đăng tải]
Số báo đăng tải
2.2
Thời gian phát hành hồ sơ
mời quan tâm
[Ghi thời gian thực tế phát
hành hồ sơ mời quan tâm]
2.3
Thời điểm hết hạn nộp hồ
sơ quan tâm
[Ghi thời điểm hết hạn nộp hồ
sơ quan tâm]
2.4
Gia hạn thời điểm hết hạn
nộp hồ sơ quan tâm (nếu có)
[Ghi thời điểm hết hạn nộp hồ
sơ quan tâm mới]
Văn bản cho phép gia
hạn thời điểm nộp hồ sơ
quan tâm và số báo đăng
tải thông báo gia hạn thời
điểm hết hạn nộp hồ sơ
quan tâm (nếu có)
2.5
Số lượng nhà thầu nhận hồ
sơ mời quan tâm
[Ghi số lượng]
2.6
Số lượng nhà thầu nộp hồ
sơ quan tâm đến thời điểm
hết hạn nộp hồ sơ quan tâm
[Ghi số lượng]
2.7
Thời gian đánh giá hồ sơ
quan tâm
[Ghi số ngày]
2.8
Thông báo kết quả lựa chọn
danh sách ngắn
[Ghi thời gian và số văn bản
thông báo kết quả lựa chọn
danh sách ngắn]
Văn bản thông báo kết
quả lựa chọn danh sách
ngắn
2.9 Danh sách ngắn
[Liệt kê các nhà thầu trong
danh sách ngắn]
Văn bản phê duyệt danh
sách ngắn
2.10 Đăng tải danh sách ngắn
[Ghi phương tiện đăng tải, số
báo và thời gian đăng tải]
Số báo đăng tải
3 Mời thầu
3.1 Trường hợp đấu thầu rộng rãi không tiến hành lựa chọn danh sách ngắn
3.1.1 Đăng tải thông báo mời thầu
[Ghi phương tiện đăng tải, số
báo và thời gian đăng tải]
Số báo đăng tải
3.1.2 Thời gian phát hành HSMT
[Ghi thời gian thực tế phát
hành HSMT]
3.1.3 Làm rõ HSMT (nếu có)
[Ghi thời gian của văn bản yêu
cầu làm rõ của nhà thầu và
văn bản làm rõ HSMT của bên
mời thầu]
Văn bản yêu cầu làm rõ
HSMT của nhà thầu và
văn bản làm rõ HSMT
của bên mời thầu (nếu
có)
3.1.4
Thời gian tổ chức hội nghị
tiền đấu thầu (nếu có)
[Ghi thời gian tổ chức hội nghị]
Biên bản hội nghị tiền
đấu thầu (nếu có)
3.1.5 Sửa đổi HSMT (nếu có)
[Ghi thời gian ban hành văn
bản sửa đổi HSMT]
Văn bản sửa đổi, HSMT
(nếu có)
3.1.6 Thời điểm đóng thầu [Ghi thời điểm đóng thầu]
3.1.7 Gia hạn thời điểm đóng thầu
(nếu có)
[Ghi thời điểm đóng thầu mới] Văn bản cho phép gia
hạn thời điểm đóng thầu
và số báo đăng tải thông
báo gia hạn thời điểm
đóng thầu (nếu có)
3.1.8
Danh sách nhà thầu mua
HSMT
[Liệt kê các nhà thầu mua
HSMT]
Tài liệu chứng minh nhà
thầu mua HSMT
3.1.9
Danh sách nhà thầu nộp
HSDT đến thời điểm đóng
thầu
[Liệt kê các nhà thầu nộp
HSDT đến thời điểm đóng
thầu]
Tài liệu xác nhận nhà
thầu nộp HSDT
3.1.10
Danh sách nhà thầu nộp
HSDT sau thời điểm đóng
thầu (nếu có)
[Liệt kê nhà thầu nộp HSDT
sau thời điểm đóng thầu]
3.2 Trường hợp đấu thầu rộng rãi có lựa chọn danh sách ngắn hoặc đấu thầu hạn chế
3.2.1
Thời gian gửi thư mời thầu
đến các nhà thầu trong danh
sách ngắn
[Ghi thời gian]
3.2.2 Đăng tải danh sách ngắn
[Ghi phương tiện đăng tải, số
báo và thời gian đăng tải]
Số báo đăng tải
3.2.3 Thời gian phát hành HSMT
[Ghi thời gian thực tế phát
hành HSMT]
3.2.4 Làm rõ HSMT (nếu có)
[Ghi thời gian của văn bản yêu
cầu làm rõ HSMT của nhà
thầu và văn bản làm rõ HSMT
của bên mời thầu]
Văn bản yêu cầu làm rõ
HSMT của nhà thầu và
văn bản làm rõ HSMT
của bên mời thầu (nếu
có)
3.2.5
Thời gian tổ chức hội nghị
tiền đấu thầu (nếu có)
[Ghi thời gian tổ chức hội nghị]
Biên bản hội nghị tiền
đấu thầu (nếu có)
3.2.6 Sửa đổi HSMT (nếu có)
[Ghi thời gian ban hành văn
bản sửa đổi HSMT]
Văn bản sửa đổi, HSMT
(nếu có)
3.2.7 Thời điểm đóng thầu [Ghi thời điểm đóng thầu]
3.2.8
Gia hạn thời điểm đóng thầu
(nếu có)
[Ghi thời điểm đóng thầu mới]
Văn bản cho phép gia
hạn thời điểm đóng thầu
và số báo đăng tải thông
báo gia hạn thời điểm
đóng thầu (nếu có)
3.2.9
Danh sách nhà thầu mua
HSMT
[Liệt kê các nhà thầu mua
HSMT]
Tài liệu chứng minh nhà
thầu mua HSMT
3.2.10
Danh sách nhà thầu nộp
HSDT đến thời điểm đóng
thầu
[Liệt kê các nhà thầu nộp
HSDT đến thời điểm đóng
thầu]
Tài liệu xác nhận nhà
thầu nộp HSDT
3.2.11
Danh sách nhà thầu nộp
HSDT sau thời điểm đóng
thầu (nếu có)
[Liệt kê các nhà thầu nộp
HSDT sau thời điểm đóng
thầu]
B Mở thầu
1
Thời gian và địa điểm mở
HSĐX kỹ thuật
[Ghi thời gian và địa điểm mở
HSĐX kỹ thuật]
Biên bản mở HSĐX kỹ
thuật (lập theo Mẫu số 2
Phụ lục II)
2
Các vấn đề khác trong quá
trình mở HSĐX kỹ thuật (nếu
có)
[Ghi các vấn đề khác và cách
xử lý]
Phụ lục II.
CÁC BIỂU MẪU
Phần này bao gồm các mẫu tài liệu đính kèm nêu tại Báo cáo
Mẫu số 1
DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
Các tài liệu đính kèm được liệt kê theo Danh mục tài liệu đính kèm dưới đây
TT Tài liệu
Số, ký
hiệu và
ngày
tháng
(nếu có)
1 Văn bản phê duyệt dự án
2 Văn bản phê duyệt KHĐT/KHĐT điều chỉnh
3 Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có)
4 Văn bản phê duyệt hồ sơ mời quan tâm (nếu có)
5 Văn bản phê duyệt danh sách ngắn (nếu có)
6 Văn bản phê duyệt HSMT
7
Văn bản thành lập tổ chuyên gia đấu thầu hoặc văn bản hợp đồng thuê tổ
chức, đơn vị đánh giá HSDT
8
Văn bản quy định về việc phân công công việc của các thành viên tổ chuyên gia
đấu thầu và cách thức đánh giá HSDT đối với trường hợp trong tổ chuyên gia
đấu thầu có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các
thành viên còn lại
9 Chứng chỉ về đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia đấu thầu
10 Văn bản gia hạn thời điểm hết hạn nộp hồ sơ quan tâm (nếu có)
11 Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT của nhà thầu (nếu có)
12 Văn bản làm rõ HSMT của bên mời thầu (nếu có)
13 Biên bản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có)
14 Văn bản sửa đổi HSMT (nếu có)
15 Văn bản cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)
16 Tài liệu chứng minh nhà thầu mua HSMT
17 Tài liệu xác nhận nhà thầu nộp HSDT
18 Biên bản mở HSĐX kỹ thuật
19
Bản đánh giá của các thành viên tổ chuyên gia đấu thầu (lập theo Mẫu số 3, 4,
5, 7, 8, 9 Phụ lục này)
20 Văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về kỹ thuật
21
Văn bản thông báo cho các nhà thầu được mở HSĐX tài chính về thời gian và
địa điểm mở HSĐX tài chính
22 Biên bản mở HSĐX tài chính
23 Các văn bản yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)
24 Các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)
25
Văn bản thông báo của bên mời thầu cho nhà thầu về kết quả sửa lỗi HSDT
của mình (nếu có)
26 Văn bản trả lời của nhà thầu về việc sửa lỗi của bên mời thầu (nếu có)
27 Văn bản phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu
28 Biên bản đàm phán hợp đồng (nếu có)
29
Văn bản báo cáo chủ đầu tư về việc mời thầu xếp hạng tiếp theo trong trường
hợp đàm phán với nhà thầu xếp hạng thứ nhất không thành công (nếu có)
30
Quyết định của chủ đầu tư về việc mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào đàm
phán hợp đồng (nếu có)
31 Số báo đăng tải kế hoạch đấu thầu
32 Số báo đăng tải thông báo mời quan tâm (nếu có)
33
Số báo đăng tải thông báo gia hạn thời điểm hết hạn nộp hồ sơ quan tâm (nếu
có)
34 Số báo đăng tải danh sách ngắn (nếu có)
35 Số báo đăng tải thông báo mời thầu
36 Số báo đăng tải thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)
37 Các tài liệu khác có liên quan
Mẫu số 2
[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]
[TÊN BÊN MỜI THẦU]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____, ngày ___tháng ___năm ____
BIÊN BẢN MỞ HSĐX KỸ THUẬT
Lễ mở HSĐX kỹ thuật được bắt đầu vào lức ____ [Ghi thời điểm mở HSĐX kỹ thuật] tại ____ [Ghi
địa điểm mở HSĐX kỹ thuật]
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án: ____ [Ghi tên dự án theo quyết định đầu tư được duyệt]
II. Tên gói thầu: ____ [Ghi tên gói thầu theo KHĐT được duyệt]
III. Bên mời thầu và các nhà thầu nộp HSDT:
1. Bên mời thầu: ____ [Ghi tên bên mời thầu]
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét