Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

Các thẻ cơ bản của HTML



Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
- Topmargin=n: Chỉ định canh lề trên cho trang Web, với n là
một số nguyên dương tính theo Pixed
- Link=Màu : Chỉ định màu cho các Hyperlink khi chưa đư
ợc duyệt trong trang Web
- Vlink =Màu: Chỉ định màu cho các Hyperlink khi được
duyệt trong trang Web
- Alink=Màu : Chỉ định màu cho các Hyperlink đang được
duyệt trong trang Web
Ví dụ: Tạo một trang Web có một bức ảnh nền, màu của văn
bản trên trang Web là màu đỏ: <Body>
background=C:\anh.jpg text=red </Body>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
2- Thẻ Định dạng kiểu chữ
a- Thẻ tạo chữ đậm <B>:

ý nghĩa: Cho phép tạo chữ đậm

Cú pháp: <B> </B>
Ví dụ: Tạo dòng chữ đậm Lớp K3A1
<B>Lớp K3A1</B>
b- Thẻ tạo chữ nghiêng <I> :

ý nghĩa: Cho phép tạo chữ nghiêng

Cú pháp: <I> </I>
Ví dụ: Tạo dòng chữ nghiêng Lớp K3A1
<I>Lớp K3A1</I>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
c- Thẻ tạo chữ gạch chân <U>:

ý nghĩa: Cho phép tạo chữ gạch chân

Cú pháp: <U> </U>
Ví dụ: Tạo dòng chữ đậm Lớp K3A1
<U>Lớp K3A1</U>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
3- Thẻ xuống dòng<Br>

ý nghĩa: Để xuống dòng trên trang Web

Cú pháp: <Br>
4- Thẻ định dang phông chữ <Font>

ý nghĩa: Để định dạng phông chữ trên trang Web

Cú pháp: <Font> </Font>

Các thuộc tính của thẻ Font

Face=Phông chữ: Chỉ định font chữ được áp dụng

Size=Cỡ chữ : Chỉ định kích thước cho phông chữ

Color= Màu : Chỉ định Màu cho phông chữ
Ví dụ: Tạo dòng chữ nghiêng Công ty CP SARA với phông chữ vntime cỡ
14 màu xanh
<Font color=blueface=.vntimesize=14><I> Công ty CP SARA</I></Font>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
5- Thẻ tạo đoạn văn bản <P>

ý nghĩa: Để tạo một đoạn văn bản và căn lề cho
đoạn văn bản đó

Cú pháp: <P align=Căn lề> </P>

align=Căn lề dùng căn lề cho đoạn văn bản
- left: Căn lề trái
- right: Căn lề phải
- Center: Căn bằng ở giữa
Ví dụ: Tạo một đoạn văn bản bất kỳ trên trang web và
căn lề trái cho đoạn văn bản đó.

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản
của HTML
6- Thẻ tạo chỉ số trên <Sup>:

ý nghĩa: Để tạo chỉ số trên

Cú pháp: <Sup> </Sup>
Ví dụ: Tạo dòng chữ sau : x
3
+ x
2
+2=0
x<sup>3</sup>+x<sup>2</sup>+2=0
7- Thẻ tạo chỉ số dưới <Sub>:

ý nghĩa: Để tạo chỉ số dưới

Cú pháp: <Sub> </Sub>
Ví dụ: Tạo dòng chữ sau : H
2
SO
4
H<sub>2</sup>SO<sup>4</sup>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
8- Thẻ tạo chủ đề

ý nghĩa: dùng để mô tả ngắn gọn chủ đề của phần
đứng sau nó, có 6 cấp độ heading có sẵn từ cấp độ1
(cao nhất) đến cấp độ 6 (thấp nhất)

Cú pháp: <H1>Nội dung</H1>

<H6>Nội dung</H6>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
9- Thẻ tạo Danh sách

ý nghĩa: Cho phép tạo một danh sách có đánh số
thứ tự hoặc không đánh số thứ tự trên trang Web với
nhiều mục

Cú pháp:
a- Danh sách không dánh số thứ tự:
<UL>
<Li>Mục 1 trong danh sách
<Li>Mục 2 trong danh sách

</UL>
Thuộc tính của thẻ <UL>

Bài 2: Gới thiệu các thẻ cơ bản của
HTML
-
Type= Disc: mặc định, đĩa tròn
-
Type= Square : Một hình vuông nhỏ được tô đầy
-
Type= Cricle : Một hình tròn không được tô đầy
Ví dụ: Tạo một danh sách sau:
Danh sách lớp K3A1
<UL type=>
<Li>Nguyễn Văn A
<Li>Nguyễn Văn B
<Li>Nguyễn văn C

</UL>
b- Danh sách có đánh số thứ tự:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét