Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C. max
D. max
C©u 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của
hàm số:
A. min B. min
C. min D. min
C©u 34Tìm giá trị lớn nhất của hàm
số: .
A. max B. max
C. max D. max
C©u 35 Tìm giá trị nhỏ nhất của
hàm số: .
A. min B. min
C. min
D. min
C©u 36
Cho phương trình:
, với
. Định a để nghiệm của
phương trình đạt giá trị lớn nhất.
A. B.
C. D.
C©u 37Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
A. min B. min
C. min D. min
C©u 38Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
trên đoạn
.
A. max B. max
C. max D. max
C©u 40Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
trên đoạn .
A. min B. min
C. min D. min
C©u 41Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
trên đoạn
.
A. max B. max
C. max
D. max
C©u 42Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
.
A. min
B. min
C. min D. min
C©u 42Cho y = x
2
– 5x + 6 và điểm M (5, 5).
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Mọi tiếp tuyến với đường cong đều cắt trục
hoành
B. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M và
song song với trục tung
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 43Cho y = . Lựa chọn phương
án đúng
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Chọn một câu trả lời
A. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với
đường cong mà chúng song song với nhau
B. Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường
cong mà chúng song song với nhau
C. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp
tuyến trong từng cặp song song với nhau
D. Cả ba phương án kia đều sai
C©u 44Cho đường cong y = x
2
– 5x + 6. Viết
phương trình tiếp tuyến với đường cong biết
rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1.
Lựa chọn đáp số đúng
Chọn một câu trả lời
A. y = 3x
B. y = 3x – 10
C. y = 5x + 3
D. y = + 2
C©u 45Cho y = x
2
– 3x và y = - 2x
2
+ 5x. Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Không có tiếp tuyến chung nào
B. Cả ba phương án kia đều sai
C. Có hai tiếp tuyến chung
D. Có một tiếp tuyến chung
C©u 46Xét đường cong y = x
3
+ 2x
2
+ 15x – 7.
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của
trục hoành một góc tù
B. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song
song với trục hoành
C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song
song với trục tung
D. Cả ba phương án kia đều sai
C©u 47y = x
2
– 3x + 2 và điểm M (2, 0). Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B. Không có tiếp tuyến nào đi qua M
C. Cả ba phương án kia đều sai
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 48Cho f(x) = x
2
xét trên (-2, 4]. Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. f '
+
(-2) = - 4
B. f '
-
(4) = 8
C. f '
+
(4) = 8
D. f'(4) = 8
C©u 49Cho phương trình 2x
3
- 3x
2
- 1 = 0 . lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Phương trình có 2 nghiệm
B. Phương trình vô nghiệm
C. Phương trình có 3 nghiệm
D. Phương trình có 1 nghiệm
C©u 50Cho hàm số y = x
4
+ x
3
+ x
2
+ x + 1.
Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Hàm số luôn luôn đồng biến x R
B. Hàm số luôn luôn nghịch biến x R
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Hàm số có ít nhất một điểm cực trị
C©u 51Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x .
Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
B. Hàm số nghịch biến trên đoạn [ ]
C. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R
D. Hàm số có cả khoảng đồng biến và nghịch
biến
C©u 52Cho đường cong y = x
3
- 3x
2
. Gọi là
đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của
nó. Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. đi qua gốc toạ độ
B. đi qua điểm M (-1, 2)
C. song song với trục hoành
D. đi qua điểm M (1, -2)
C©u 53Cho đường cong y = x
3
- 3x. Gọi là
đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó. Lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. có phương trình y = - 3x
B. có phương trình y = 3x
C. đi qua gốc toạ độ
D. Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 54Cho hàm số . Chọn phương
án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến với x
R
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C. y (2) = 5
D. Hàm số luôn luôn đồng biến với x R
C©u 55Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d, a
0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M và
N. Gọi và là tiếp tuyến với đường cong
tại M, N. Chọn phương án Đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai
B. //
C. Ít nhất một trong hai tiếp tuyến cắt trục
hoành mà không trùng với trục hoành
D. cắt
C©u 56Cho đường cong (C)
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) có dạng (b)
B. Đồ thị của (C) có dạng (c)
C. Đồ thị của (C) có dạng (a)
D. Đồ thị của (C) có dạng (d)
C©u 57Cho đường cong (C),
cho bốn điểm A, B, C, D nằm trên (C) có hoành
độ tương ứng là và giả sử d
1
, d
2
, d
3
, d
4
tương ứng là tích các khoảng cách từ A, B, C, D
đến hai tiệm cận của (C) Lựa chọn phương án
đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 58Cho đường cong
(C) Chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của
(C)
B. Y
cđ
> Y
ct
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Đường thẳng y = -3x + 9 không cắt (C).
C©u 59Cho đường cong (C)
.Lựa chọn đáp án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai điểm
phân biệt
B. Đường thẳng y = 2x + 1 tiếp xúc (C)
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Phương trình có 4 nghiệm
C©u 60Cho đường cong (C) Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) có dạng (a)
B. Đồ thị của (C) có dạng (d)
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C. Đồ thị của (C) có dạng (c)
D. Đồ thị của (C) có dạng (b)
C©u 61Cho đường cong (C)
Chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = - x + 2 la tiếp tuyến của
(C)
B. Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu
C. Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là tiếp
tuyến của (C)
D. Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 62Cho đường cong y = x
3
+ x - 1 (C) chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. (C) cắt trục hoành tại 3 điểm
B. (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất có
hoành độ x
o
, sao cho 0 < x
0
< 1
C. Trong số các giao điểm của (C) với trục
hoành, có giao điểm với hoành độ > 1
D. Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến
đến (C)
C©u 63Xét đường cong (C). Tìm
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. y
CT < 0
B. (C) có 3 tiệm cận
C. y
CĐ
> y
CT
D. (C) là hàm số không chẵn, không lẻ
C©u 64Cho y = (x - 1)
2
|x-1|(C) Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
B. Cả 3 phương án đều sai
C. Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0 khi
x = 1
D. Đường cong (C) đạt cực tiểu tại điểm (1, 0)
C©u 65: Đặt . Lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I = -2
B. I = 0
C. I = 4
D. I = 2
C©u 66 Cho a khác 0. Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D. Cả 3 phương án đều sai
C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C.
D.
C©u 68 Lựa chọn phương án Đúng
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C. Cả 3 phương án đều sai
D.
C©u 69 Đặt
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I = -3/2
B. I = 1
C. I = 2
D. I = 5/2
C©u 70 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 71 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I
1
= 2I
2
; I
3
= 0
B. I
2
= 1/2; I
4
= 0
C. I
1
= 2I
2
; I
3
= 2I
4
D. Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 72 Đặt . Lựa chọn
phương án Đúng
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Chọn một câu trả lời
A. I = 1
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C. I = 2-e
D. I = e-1
C©u 73 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 74 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D. Cả 3 phương án đều sai
C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp
10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 em
vừa giỏi toán vừa giỏi văn. Lựa chọn phương
đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai.
B. Nhóm có 18 em
C. Nhóm có 22 em
D. Nhóm có 14 em
C©u 76 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 5
chữ số khác nhau chọn từ các số 0,1,2,3,4. Lựa
chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A. 96 số
B. 120 số
C. 90 số
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
C©u 77 Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các số
có 5 chữ số khác nhau từ các số trên. Hỏi có bao
nhiêu số như vậy. Lựa chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A. 15325 số
B. 15300 số
C. 15120 số
D. 15136 số
C©u 78 Xét phương trình . Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai.
B. n = 3
C. Phương trình trên có 1 nghiệm.
D. n = 0
C©u 79 Xét phương trình . Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. n = 0
B. n = 6
C. n = 5
D. n = 3
C©u 80 Cho hàm số . Gọi D
là tập xác định của hàm số. Lựa chọn phương án
đúng:
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 81 Cho hàm số
. Gọi D là tập xác
định của hàm số. Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A.
B.
C. Cả 3 phương án kia đều sai.
D.
C©u 82 Xét
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. a
11
= -1
B. a
10
= 11
C. Cả 3 phương án kia đều sai.
D. a
10
= -1
C©u 83 Xét khai triển (1+x)
13
. Gọi a
i
là hệ số
của x
i
trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa chọn
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. a
0
< a
1
< a
2
< < a
12
< a
13
B. Cả 3 phương án đều sai
C. a
0
< a
1
< a
2
< < a
6
= a
7
> a
8
> a
9
> >
a
12
> a
13
D. a
0
< a
1
< a
2
< < a
6
< a
7
> a
8
> a
9
> >
a
12
> a
13
C©u 84 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. S = 243
B. S = 245
C. S = 242
D. S = 81
C©u 85 Cho P(x) = (1 - 2x + 3x
2
- 4x
3
+ 5x
4
-
4x
5
)
101
. Viết P(x) = a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
+ + a
505
x
505
.
Đặt S = a
0
+ a
10
+ + a
505
. Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A. S = 1
B. S > 2
C. S = -1
D. S < -2
C©u 86 Giả sử A là tập hợp có 6 phần tử. Gọi s
là số tất cả các tập hợp con của A. Lựa chọn
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. s = 66
B. s = 18
C. s = 36
D. s = 64
C©u 87 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. S = 512
B. S = 256
C. S = 1024
D. S = 600
C©u 88 Xét khai triển (1+2x)
7
. Gọi a
5
là hệ số
của x
5
trong khai triển . Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D.
C©u 89 Xét
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. a
15
= 3
B. a
15
= 2
C. a
14
= 14
D. a
14
= 15
©u 90 Giải bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 91 Giải bất phương trình:
.
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A.
B.
C.
D.
C©u 92 Giải phương trình:
A.
B.
C.
D. Một đáp số khác.
C©u 93 Giải phương trình:
A.
B.
C.
D. Một đáp số khác
C©u 94 Giải bất phương trình:
.
A.
B.
C.
D.
C©u 95 Giải bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 96 Giải bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 97 Giải phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 98 Giải bất phương trình:
.
A.
B.
C.
D. A và C đều đúng
C©u 99 Giải bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 100 Giải bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 101 Giải bất phương trình:
.
A.
B.
C.
D.
C©u 102Tìm tất cả các giá trị của m để phương
trình sau có nghiệm: .
A.
B.
C.
D. B và C đều đúng
C©u 103Định m để ta có:
có nghiệm.
A. B.
C.
D. A, B đều đúng
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 104Giải phương trình:
A. Phương trình có nghiệm duy nhất
B. Phương trình có hai nghiệm:
C.
D.
C©u 105Giải phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 106Giải bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 107Giải bất phương trình:
.
A.
B.
C.
D. A và C đều đúng
C©u 108Giải phương trình:
.
A.
B.
C.
D. A và B đều đúng.
C©u 109Hàm số y = (2x² + 4x + 5) / (x² + 1) có
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt
bằng :
A/ 6 và 1
B/ -1 và -6
C/ 5 và 2
D/ -2 và -5
C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x +
1) có bao nhiêu điểm uốn ?
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 0
C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị
(C). Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C) .
d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ :
A/ (-1; 2) B/ (1; 0) C/ (0; 4) D/ (-2; 0)
C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 . Lập
phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến
này vuông góc với đường thẳng
x + y = 0.
A/ x - y - 2 = 0 và x - y + 2 = 0
B/ x - y - 3 = 0 và x - y + 3 = 0
C/ x - y - 4 = 0 và x - y + 4 = 0
D/ Một kết quả khác
C©u 113 (C) là đồ thị hàm số y = (2x² - x + 3) /
(x-2)
(d) là tiếp tuyến của (C) và (d) vuông góc với
đường thẳng : x - 7 y + 1 = 0
Phương trình của (d) là :
A/ y = -7x + 39 và y = -7x + 3
B/ y = -7x - 39 và y = -7x - 3
C/ y = -7x - 39 và y = -7x + 3
D/ Một số đáp số khác
C©u 114 Xác định m để hàm số : y = (x² -
mx) / (x² - x + 1) có cực trị
A/ m > 1 B/ -1 < m < 1
C/ 0 < m < 1 D/ m tuỳ ý
C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi qua
điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số đồ
thị: y = x³ - x² - 3x + 1
A/ y = - 2/9 ( 7x + 6 ) B/ y = 2/9 ( 7x - 6 )
C/ y = - 2/9 ( 7x - 6 ) D/ Một số đáp số khác
C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua
điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt
phẳng :
3x - y - z + 1 = 0 và x + 2y + z - 4 = 0
A/ 4x + y - 3 = 0
B/ x + 4y + 2z - 5 = 0 C/ 3x - y - z = 0
D/ 3x + y + 2x + 6 = 0
C©u 117Thể tích của tứ diện ABCD với A(0,0,-
4); B(1,1,-3); C(2,-2,-7); D(-1,0,-9) là:
A/ V= 7/6 đvtt B/ V= 15/6 đvtt
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C/ V= 7/2 đvtt D/ V= 9/2 đvtt
C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là
hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường
thẳng (d) (x-2) / (-1) = y / 2 = (z - 1) / 3
H có toạ độ
A/ (1,0,-2) B/ (-1,-2,0)
C/ (1,-2,4) D/ (1.2.4)
C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình
chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt
phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là
A/ (2,-1,-1) B/ (-2,1,1)
C/ (1,1,-2) D/ (-1,-1,2)
C©u 120Cho chương trình : 2 cos2x - 4(m-
1)cosx + 2m - 1 = 0
Xác định m để phương trình có nghiệm: x €
(π/2, 3π/2)
A/ m € (-1/2, 3/2) B/ m € (1/2, 3/2)
C/ m € [1/2, 3/2) D/ m € [-1/2, 3/2)
C©u 121Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
của hàm số :
y = (lnx + 2)/(lnx - 1) tại điểm có hoành độ x
= 1 là :
A/ y = 3x - 1 B/ y = - 3x + 1
C/ y = x – 3 D/ y = - x + 3
C©u 122 Tính m để hàm số y = 1/3x³ - 1/2(m²
+ 1)x² + (3m - 2)x + m
đạt cực đại tại x = 1
A/ m = 1 B/ m = 2 C/ m = -1 D/ m = -2
C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) / (x² +
b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ?
A/ a = 4 , b = 1 B/ a = 1 , b = 4
C/ a = - 4 , b = 1 D/ a = 1 , b = - 4
C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x + 1)
có đồ thị (C). Từ điểm A(4;0) vẽ được mấy tiếp
tuyến với (C) ?
A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3
C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² + 2m(m -
4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm phân
biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng khi :
A/ m = -1 B/ m = 1
C/ m = 2 D/ m = -2
C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1)
không cùng phương với trục tung và cách điểm
B(1,-2) một khoảng bằng 3
Phương trình của Δ là :
A/ 4x + 3y + 5 = 0 B/ 4x - 3y - 5 = 0
C/ x - 2y + 1 = 0 D/ x + 2y - 1 = 0
C©u 127 Xác định m để hàm số y = (2x² - mx
+ m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ?
A/ 0 < m < 8 B/ -8 < m < 0
C/ m < 0 ν 8 < m D/ Một đáp số khác
C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm
A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z - 7 = 0 là :
A/ (-2,-1,0) B/ (-2,0,-1)
C/ (-1,0,-2) D/ (0,-1,-2)
C©u 129Mặt cầu (x-2)² + (y + 1)² + z² = 49
tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây ?
A/ 3x - 2y - 6z + 16 = 0
B/ 2x - y - 2z + 16 = 0
C/ 2x + y - 2z - 16 = 0
D/ Một mặt phẳng khác
C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua A(0,0,-
2); B(2,-1,1) và vuông góc với mặt phẳng : 3x -
2y + z + 1 = 0
A/ 4x + 5y - z -2 = 0 B/ 9x - 3y - 7z -14 = 0
C/ 5x + 7y - z - 2 = 0 D/ Một phương trình khác
C©u 131Định m để mặt phẳng 2x - y - 2z + 2m
- 3 = 0 không cắt mặt cầu x² + y² + z² + 2x -4z +
1 = 0
A/ m < -1 ν m > 3 B/ -1 < m < 3
C/ m > 3/2 ν m > 15/2 D/ 3/2 < m < 15/2
C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3
nghiệm dương phân biệt ?
x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0
A/ m > 1 B/ m > 1/2
C/ 0 < m < 1 D/ 0 < m < ½
C©u 133 Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3) lên
đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 = z/1 là :
A/ (-2, 0, -1) B/ (1,-2, 1)
C/ (4, -4, 1) D/ (7, -6, 2)
C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường
thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0.
Phương trình chính tắt của (H) là :
A/ x²/4 - y²/9 = 1 B/ x²/9 - y²/4 = 1
C/ x²/4 - y²/9 = -1 D/ x²/9 - y²/4 = -1
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email : vdbao2002@yahoo.com
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét