Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

gia trị lượng giác của một cung

6

Các giá trò sinα, cosα, tanα, cotα gọi là
các giá trò lượng giác của cung α

Trong lượng giác, ngườiø ta còn gọi
trục 0x là trục côsin và trục 0y là trục
sin

Chú ý:

Các ĐN trên cũng áp dụng cho các góc
lượng giác

Nếu 0
0
≤ α ≤ 180
0
thì các giá trò lượng giác
của góc đó đã nêu trong SGK hình học 10
Ví dụ:
Tính sin(810
0
); cos(-240
0
) ;
25
sin( )
4
π
?
7
HƯỚNG DẪN:
sin(810
0
) = sin(90
0
+ 2.360
0
) = sin(90
0
) = 1
cos(-240
0
) = cos(120
0
- 360
0
) = cos(120
0
) =
-1/2
25 2
sin sin 3.2 sin
4 4 4 2
π π π
π
     
= + = =
 ÷  ÷  ÷
     
2/.Các hệ quả của đònh nghóa:
?
sin( 2 ) sin , cos( +k2 ) cosk
α π α α π α
+ = =
8
sin( 2 ) sin ,
cos( 2 ) cos ,
k k
k k
α π α
α π α
+ = ∀ ∈
+ = ∀ ∈
¢
¢
1) sinα và cosα xác đònh với mọi α thuộc R.
2)
-1 ≤ sinα ≤ 1
-1 ≤ cosα ≤ 1
3) -1 ≤ m ≤ 1(m thuộc R) đều tồn tại
α và β sao cho sinα = m và cosβ = m
tanα, cot α xác đònh khi nào ?
9
4)tanα xác đònh khi
( )
2
k k
π
α π
≠ + ∈ ¢
cotα xác đònh khi
( )k k
α π
≠ ∈ ¢
x
y
IV
III
I
II
K
H
0
M
A' A
B
B'
?Hãy xác đònh dấu của
khi điểm M nằm trên các cung của
góc phần tư thứ I,II,III,IV
,OH OK
10
Từ đó ta có bảng xác đònh dấu các gtlg(sgk)

PHẦNTƯ
GIÁ TRỊ LƯNG GIÁC
I II III IV
cosα
+ - - +
sinα
+ + - -
tanα
+ - + -
cotα
+ - + -
11
3/.Giá trò lượng giác của các cung đặc biệt:
α 0
sinα 0 1
cosα 1 0
tanα 0 1
cotα 1 0
3
2
1
3
6
π
3
π
4
π
2
π
P
1
2
1
3
3
P
3
2
2
1
2
1
2
3
2
12
II.Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA
TANG VÀ CÔTANG:
Từ đònh nghóa của sinα và cosα, hãy
nói ý nghóa hình học của chúng ???

Từ A vẽ tiếp tuyến t’At với đường tròn
lượng giác, xác đònh trên tiếp tuyến này
một trục có gốc tại A, và vectơ đơn vò là
OB
uuur

Cho cung có số đo sđ = α

Gọi T là giao điểm của OM với t’At.
(1)
AT OA AT OA
AOT HOM
HM OH
HM OH
∆ ℘∆ ⇒ = ⇒ =

sin ; cosHM OH
α α
= =
1OA =
sin
tan
cos
AT
α
α
α
⇒ = =

nên từ
( 1 )
T
K
H
t
t'
A'
α
0
M
y
x
B'
B
A
AM
AM
T
K
H
t
t'
A'
α
0
M
y
x
B'
B
A
( )
2
k
π
α π
≠ +
13
1)ý nghóa hình học của tanα:

tanα được biểu diễn bởi độ dài đại số của
vectơ trên trục t’At.

Trục t’At gọi là trục tang
AT
uuur
tan AT
α
=
14
x
y
s
s'
α
S
M
A'
A
B
B'
0
k
α π


Gọi S là giao điểm của 0M
với trục s’Bs

Tương tự: ta có ý nghóa của
hình học của cotα
2)Ýù nghóa hình học của cotα:

cotα đươc biểu diễn bởi độ
dài đại số của vectơ trên
trục s’Bs.

Trục s’Bs gọi là trục côtang
BS
uuur
cot BS
α
=
15
Từ ý nghóa hình học của tanα và
cotα
tan( ) tan
cot( ) cot ,
k
k k
α π α
α π α
+ =
+ = ∀ ∈ ¢

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét