Tiết 28 :
Kiểm tra văn 45 phút
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Kiểm tra kiến thức về truyện truyền thuyết và truyện cổ tích đã học.
2. Kỹ năng : Luyện kỹ năng nhận biết, hiểu các kiến thức về truyện truyền thuyết và
truyện cổ tich để làm bài.
3. Thái độ : - Giáo dục học sinh yêu cái thiện, ghét cái ác.
- Giáo dục ý thức tự giác làm bài .
II. Chuẩn bị :
1. Giáo viên : Ma trận, đề bài, đáp án, biểu điểm.
2. Ôn tập các truyện truyền thuyêt, cổ tích đã học, bút, giấy kiểm tra.
III. Tiến trình tổ chức dạy học :
1. ổn định tổ chức (1 phút )
6A:
2. Bài kiểm tra :
A. Ma trận :
Đề bài :
I. Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 4 )
Câu 1 (0,25 điểm ) : Nhân vật chính trong truyện " Sơn Tinh, Thuỷ Tinh " là :
A. Sơn Tinh C. Sơn Tinh và Thuỷ Tinh
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Văn bản Sơn
Tinh, Thuỷ Tinh
2
0,5
1
7
3
7,5
Văn bản Thạch
Sanh
2
0,5
2
0,5
Truyện truyền
thuyết
1
1
1
1
2
2
Tổng
5
2
1
1
1
7
7
10
B. Thuỷ Tinh D. Vua Hùng
Câu 2 (0,25 điểm) : Truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh thuộc thể loại nào :
A. Thần thoại
B. Truyền thuyết
C. Truyện ngụ ngôn
D. Truyện cổ tích
Câu 3 ( 0,25 điểm ) : Thạch Sanh đánh đàn khi :
A. Thạch Sanh bắn đại bàng cứu công chúa.
B. Lý Thông rắp tâm hãm hại Thạch sanh
C. Thạch sanh chiến đấu với chăn tinh.
D. Binh lính 18 nớc kéo sang.
Câu 4 (0,25 điểm ) : ý nghĩa của chi tiết " Niêu cơm thần kì " là :
A. Coi thờng, chế giễu kẻ thù.
B. Tợng trng cho tinh thần nhân đạo, t tởng hoà bình của nhân dân ta.
C. Chứng tỏ sự tài giỏi của Thạch Sanh.
D. Thể hiện tình yêu của Thạch Sanh giành cho công chúa.
Câu 5 (1 điểm ) : Hãy hoàn thiện khái niệm sau bằng cách điền các từ thích hợp
vào chỗ trống :
" Truyện truyền thuyết là loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên
quan đến thời quá khứ, thờng có yếu
tố , kì ảo . Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách đánh
giá của đối với các và
nhân vât lịch sử đợc kể . "
Câu 6 (1 điểm ) : Hãy nối các nhân vật ở cột trái với tên văn bản ở cột phải sao cho
phù hợp.
Nhân vật Nối Tên văn bản
1. Lê Lợi.
2. Mị Nơng.
3. Lạc Long Quân.
4. Lang Liêu.
1 +
2 +
3 +
4 +
A. Truyện Con Rồng, Cháu Tiên.
B. Sự tich bánh chng, bánh giầy.
C. Sự tích Hồ Gơm.
D. Truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.
Đ. Thánh Gióng.
II. Phần tự luận (7 điểm )
- Hãy kể lại truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh bằng lời văn của em.
C. Đáp án, biểu điểm.
Phần I : TNKQ ( 3 điểm ).
Câu
1 2 3 4
Đáp án
C B D B
Điểm
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 5 ( 1 điểm ) Các từ điền theo thứ tự là :
- Lịch sử ( 0,25 điểm )
- Tởng tợng (0,25 điểm )
- Nhân vật (0,25 điểm )
- Sự kiện ( 0,25 điểm )
Câu 6 ( 1 điểm ) : Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm
- Nối 1 với C.
- Nối 2 với D .
- Nối 3 với A .
- Nối 4 vơi B.
Phần II : Tự luận ( 7 điểm )
* Yêu cầu :
+ Xác định đợc thể loại tự sự .
+ Diễn đạt lu loát, bố cục rõ ràng.
+ Không mắc lỗi chính tả, viết sạch sẽ .
* Đáp án :
1. Mở bài : (1.5 điểm)
- Giới thiệu Vua Hung thứ mời tám có một ngời con gái và Vua Hùng muốn kén
rể.
2. Thân bài : (4 điểm)
Kể diễn biến sự việc :
+ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh đến cầu hôn.
+ Tài năng của mỗi ngời .
+ Vua Hung đa ra tiêu chuẩn lựa chọn.
+ Kết quả Sơn Tinh đã chiến thắng.
3. Kết quả : 1.5 điểm
Thuỷ Tinh oán hận hàng năm cứ dâng nớc đánh trả Sơn Tinh.
Tiết 46
Kiểm tra văn 45 phút
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của học sinh qua một số nội dung đã học: nghĩa của
từ, hiện tợng chuyển nghĩa, danh từ và cụm danh từ.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, sử dụng từ ngữ Tiếng Việt.
3. Thái độ : Có ý thức sử dụng từ ngữ Tiếng Việt trong giao tiếp và trong việc tạo lập
văn bản.
II. Chuẩn bị :
1. Giáo viên: Ma trận, đề bài, đáp án, biểu điểm.
2. Học sinh: Kiến thức, bút, giấy kiểm tra.
III. Tiến trình tổ chức dạy học :
1. ổn định tổ chức: (1 phút )
6A:
2. Kiểm tra bài cũ, kết hợp bài mới :
A. Ma trận :
Đề bài :
Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trớc phơng án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi
(mỗi câu đợc 0,25 điểm)
Câu 1: Đơn vị cấu tạo từ của Tiếng Việt là:
A. tiếng B. từ C. ngữ D. câu
Câu 2: Nhận định nào sau đây là định nghĩa đầy đủ nhất về nghĩa của từ.
A. Là khái niệm là từ biểu thị.
B. Là sự vật mà từ biểu thị.
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Nghĩa của từ
1
0,25
1
0,25
Từ và cấu tạo
của từ Tiếng
Việt
1
0,25
1
0,5
2
0,75
Từ nhiều nghĩa
1
0,25
1
0,25
Danh từ
3
0,75
1
1
1
2
5
3,75
Cụm danh từ
1
5
1
5
Tổng
6
1,5
2
1,5
2
7
10
10
C. Là tính chất mà từ biểu thị.
D. Là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động quan hệ, ) mà từ biểu thị.
Câu 3: Nghĩa của từ "sai" trong câu: "Thạch Sanh sai dọn một bữa cơm thiết đãi
những kẻ thua trận" là:
A. Bảo ngời trên mình làm một việc gì đó.
B. Bảo ngời dới mình làm một việc gì đó cho mình.
C. Làm không đúng sự thực
D. Phạm một lỗi gì đó.
Câu 4: Từ nào sau đây không phải là danh từ ?
A. Sơn Tinh B. Thần núi C. Đánh nhau D. Thần nớc
Câu 5: Chức vụ chủ yếu trong câu của danh từ là:
A. Trạng ngữ B. Chủ ngữ. C. Vị ngữ D. Bổ ngữ.
Câu 6: (0,25 điểm). Đọc nhận định sau, hãy khoanh tròn vào chữ (Đ) nếu em cho
là đúng, khoanh tròn vào chữ (S) nếu em cho là sai.
" Danh từ riêng là tên riêng của từng ngời, từng vật, từng địa phơng "
Đ S
Câu 7: (0,25 điểm). Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để có khẳng định đúng.
" Từ là (1) ngôn ngữ (2) dùng để
đặt câu ".
Câu 8: (1 điểm). Hãy nối mỗi ý ở cột A với cột B sao cho đúng.
A Nối B
1. Danh từ chỉ đơn vị chính xác
2. Danh từ chỉ đơn vị ớc chừng
3. Danh từ chung
4. Danh từ riêng
1 +
2 +
3 +
4 +
a. Vua, làng, huyện, xã
b. Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội
c. Mét, ki lô gam, lít,
d. Nắm, vốc, gang
Phần II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm). Có bạn chép đoạn thơ sau đây của nhà thơ Tố Hữu mà quên viết
hoa một số danh từ riêng. Em hãy viết lại các danh từ riêng ấy cho đúng.
"Ai đi Nam bộ
Tiền giang, hậu giang
Ai vô thành phố
Hồ Chí Minh
Rực rỡ tên vàng.
Ai về thăm bng biền đồng tháp
Việt Bắc miền Nam, mồ ma giặc Pháp
Nơi chôn rau cắt rốn của ta ! "
Câu 2: (5 điểm). Tìm cụm danh từ trong các câu sau và phân tích theo mô hình
cấu tạo của cụm danh từ:
a) Gia tài chỉ có một lỡi búa của cha để lại.
b) Tất cả những em học sinh chăm ngoan ấy.
C. Đáp án + Biểu điểm:
Phần I. TNKQ:
Câu
1 2 3 4 5
Đáp án
A D B C B
Điểm
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 6: Khoanh tròn chữ Đ (0,25 điểm)
Câu 7: Điền lần lợt:
(1) đơn vị (0,25 điểm)
(2) nhỏ nhất (0,25 điểm)
Câu 8: Nối đúng cột A với cột B (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
1 + c ; 2 + d ; 3 + a ; 4 + b
Phần II. Tự luận:
Câu 1: (2 điểm). Sửa lại các danh từ riêng theo đúng quy tắc
- Nam bộ
Nam Bộ (0,5 điểm)
- Tiền giang
Tiền Giang (0,5 điểm)
- hậu giang
Hậu Giang (0,5 điểm)
- đồng tháp
Đồng Tháp (0,5 điểm)
Câu 2: (5 điểm). Tìm và phân tích đợc các cụm danh từ sau:
a) Một l ỡi búa của cha để lại. (1 điểm)
b) Tất cả những em học sinh chăm ngoan ấy. (1,5 điểm)
Phụ ngữ trớc Phần trung tâm Phụ ngữ sau
t
1
t
2
T
1
T
2
S
1
S
2
một lỡi búa của cha để lại
tất cả những em học sinh chăm ngoan
3. Củng cố:
- Nhắc nhở học sinh làm bài
4. H ớng dẫn học ở nhà .
- Thu bài
- Chuẩn bị bài sau: Xem lại bài tập làm văn số 2
Thực hiện:
Tiết 28
kiểm tra 1 tiết
Môn: Ngữ văn 6
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Kiểm tra kiến thức về truyền thuyết và truyện cổ tích đã học.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng nhận biết, hiểu các kiến thức về truyền thuyết và truyện cổ
tích để làm bài.
3. Thái độ:
Giáo dục học sinh tình yêu cái thiện, ghét cái ác.
Giáo dục ý thức tự giác, độc lập làm bài.
II- Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
Đề bài kiểm tra, ma trận, đáp án, biểu điểm.
2. Học sinh:
Ôn tập các truyền thuyết, cổ tích đã học.
* Thiết lập ma trận hai chiều.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Văn bản: Thạch Lam
4
1
4
1
Truyện truyền thuyết
1
1
1
1
2
2
Văn bản: Sơn Tinh Thuỷ
Tinh
1
7
1
7
Tổng
5
2
1
1
1
7
7
10
Đề bài :
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Truyện Thạch Sanh thuộc thể loại nào ?
A. Thần thoại B. Truyền thuyết
C. Truyện ngụ ngôn D. Truỵên cổ tích.
Câu 2: Truyện Thạch Sanh đợc viết theo phơng thức biểu đạt nào ?
A. Tự sự B. Miêu tả
C. Biểu cảm D. Nghị luận
Câu 3: Thạch Sanh đánh đàn khi:
A. Thạch Sanh bắn đại bàng cứu công chúa.
B. Lý Thông rắp tâm hãm hại Thạch Sanh.
C. Thạch Sanh chiến đấu với chăn tinh.
D. Binh lính mời tám nớc kéo sang.
Câu 4: ý nghĩa của chi tiết "Niêu cơm thần kì" là :
A. Coi thờng, chế giễu kẻ thù.
B. Chứng tỏ sự tài giỏi của Thạch Sanh.
C. Tợng trng cho tinh thần nhân đạo, t tởng hoà bình của nhân dân ta.
D. Thể hiện tình yêu của Thạch Sanh dành cho công chúa.
Câu 5: Hãy hoàn thiện khái niệm sau bằng cách điền các từ thích hợp vào chỗ trống.
Truyện truyền thuyết là loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan
đến thời quá khứ, thờng có yếu
tố Truyền thuyết thể hiện và
cách đánh giá của nhân dân đối với các và nhân vật lịch sử.
Câu 6: Hãy nối các nhân vật ở cột trái với tên văn bản ở cột phải sao cho phù hợp.
Nhân vật Tên văn bản
1. Lê Lợi
2. Mị Nơng
3. Âu Cơ
4. Lang Liêu
a. Truyện con Rồng, Cháu tiên
b. Sự tích bánh chng, bánh giầy.
c. Sự tích Hồ Gơm
d. Truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
đ. Thánh Gióng.
Phần II: Tự luận: (7 điểm)
Hãy kể lại truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh bằng lời văn của em.
* Đáp án - Biểu điểm.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Từ câu 1 đến câu 4 mỗi câu 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4
Đáp án
d a d c
Câu 5: (1 điểm). Các từ cần điền theo thứ tự.
- Lịch sử
- Tởng tợng, kì ảo
- Thái độ
- Nhân vật
Câu 6: (1 điểm)
Nối đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm.
Nối 1 với c
Nối 2 với d
Nối 3 với a
Nối 4 với b
Phần II: Tự luận. (7 điểm)
Yêu cầu:
+ Xác định đợc thể loại: Tự sự.
+ Diễn đạt lu loát, bố cụ rõ ràng.
+ Không mắc lỗi chính tả, viết sạch đẹp.
Đáp án:
1. Mở bài: (1,5 điểm)
Giới thiệu Vua Hùng thứ mời tám có một ngời con gái và vua Hùng muốn kén rể.
2. Thân bài: (4 điểm)
Kể diễn biến các sự việc:
+ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh đến cầu hôn.
+ Tài năng của mỗi ngời
+ Vua Hùng đa ra tiêu chuẩn lựa chọn.
+ Kết quả Sơn Tinh đã chiến thắng.
3. Kết bài: (1,5 điểm)
Thuỷ Tinh oán hận hàng năm cứ dâng nớc đánh trả Sơn Tinh.
III. Củng cố. (1 phút)
- Thu bài
- Nhận xét giờ làm bài
IV. H ớng dẫn học ở nhà. (1 phút)
- Ôn tập nắm vững hơn các văn bản truyền thuyết, cổ tích đã học.
- Chuẩn bị bài: Luyện nói kể chuyện.
Tiết 46
Kiểm tra tiếng việt lớp 6
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức:
kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh trong phần Tiếng Việt đã học.
2. Kỹ năng:
luyện kỹ năng vận dụng nội dung đã học để giải quyết một số tình huống.
3. Thái độ:
Có thái độ tự giác thực hiện các chuẩn mực đạo đức đã học.
II- Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Ra đề.
2. Học sinh: Ôn tập từ bài 1 đến bài 8.
III- Tiến trình tổ chức dạy - học:
1. ổn định tổ chức: (1 phút).
6B 6C
2. Bài kiểm tra:
a. Ma trận.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Nghĩa của từ
1
(0,25)
1
(0,25)
Từ nhiều nghĩa
1
(0,25)
1
(0,25)
Danh từ và cụm danh từ
2
(0,75)
4
(1,75)
2
(7)
8
(9,55)
Cộng
3
1
5
2
2
7
10
10
B. Nội dung câu hỏi.
I- Phần trắc nghiệm khách quan. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất. (Từ câu 1 đến câu 5)
Câu1: (0,25 điểm). Nhận định nào sau đây là định nghĩa đầy đủ nhất về nghĩa
của từ ?
A. Là khai niệm mà từ biểu thị.
B. Là sự vật mà từ biểu thị.
C. Là tính chất mà từ biểu thị.
D. Là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ) mà từ biểu thị.
Câu 2: (0,25 điểm). Nghĩa của từ "Sai" trong câu "Thạch Sanh sai dọn một
bữa cơm thiết đãi những kẻ thua trận" là:
A. Bảo ngời dới mình làm một việc gì đó. C. Làm không đúng sự thực
B. Bảo ngời trên mình làm một việc gì đó. D. Phạm một lỗi gì đó.
Câu 3: (0,25 điểm). Từ nào sau đây không phải là danh từ ?
A. Sơn Tinh B. Thần nớc C. Luỹ đất D. Đánh nhau
Câu 4: (0,25 điểm). Chức vụ chủ yếu của danh từ trong câu là:
A. Trạng ngữ B. Chủ ngữ. C. Vị ngữ D. Định ngữ.
Câu 5: (0,25 điểm). Từ "Vua" trong câu "Vua và đình thần chịu thằng bé là
thông minh lỗi lạc" thuộc loại từ nào ?
A. Số từ B. Lợng từ
C. Danh từ D. Tính từ
Câu 6: (0,25 điểm). Đọc nhận định sau, hãy khoanh tròn vào chữ (Đ) nếu em cho
là đúng, khoanh tròn vào chữ (S) nếu em cho là sai.
Danh từ riêng là tên riêng của từng ngời, từng địa phơng, từng vật
Đ S
Câu 7: (0,5 điểm). Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để có khẳng định đúng.
(1) là tổ hợp từ do danh từ và một số từ ngữ phụ thuộc
nó tạo thành.
Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một danh từ,
những hoạt động trong câu giống nh một (2)
Câu 8: (1 điểm). Hãy nối mỗi ý ở cột A sao cho phù hợp với cột B.
A Nối B
1. Danh từ chỉ đơn vị chính xác
2. Danh từ
3. Danh từ chỉ đơn vị ớc chừng
4. Danh từ chung
5. Danh từ riêng
+
+
+
+
+
a. Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội
b. Vua, làng, huyện
c. Mét, lít, ki lô gam
d. Nắm, thúng, rá
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm). Có bạn chép bài ca dao sau mà quên viết hoa một số danh từ
riêng. Em hãy viết lại các danh từ riêng ấy cho đúng.
Lạng sơn có phố Kì lừa
Có nàng tô Thị, có chùa Tam thanh
Ai lên xứ Lạng cùng anh
Bõ công bác mẹ sinh thành ra em.
Câu 2: (5 điểm). Tìm cụm danh từ trong các câu sau và phân tích theo mô hình
cấu tạo của cụm danh từ:
a) Gia tài chỉ có một lỡi búa của cha để lại.
b) Đại bàng nguyên là một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ.
c) Ba em học sinh lớp 6 ấy.
C. Đáp án:
I. Phần TNKQ:
Câu
1 2 3 4 5 6
7
8
Đáp án
D A D B
C
Đúng
(Đ)
(1) cụm danh từ
(2) danh từ
Nối: 1+c; 4+b;
3+d; 5+a
Điểm
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,5
1
II. Phần tự luận:
Câu 1: Sửa lại các danh từ riêng viết hoa theo đúng quy tắc
- Lạng sơn
Lạng Sơn (0,5 điểm)
- Kỳ lừa
Kỳ Lừa (0,5 điểm)
- tô Thị
Tô Thị (0,5 điểm)
- Tam thanh
Tam Thanh (0,5 điểm)
Câu 2: Phân tích - Lập mô hình cáu tạo cụm danh từ.
Phụ ngữ trớc Phần trung tâm Phụ ngữ sau
Điểm
t
1
t
2
T
1
T
2
S
1
S
2
một lỡi búa Của cha để lại 1,5 điểm
một con yêu tinh ở trên núi 1,5 điểm
nhiều phép lạ 0,5 điểm
ba em học sinh Lớp 6A 1,5 điểm
Tiết 115
Kiểm tra tiếng việt
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức: Kiểm tra nhận thức của học sinh về các biện pháp tu từ và cách xác
định cấu tạo câu trần thuật đơn.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết các biện pháp tu từ và cách phân tích câu đơn.
3. Thái độ: Có ý thức lựa chọn, sử dụng từ ngữ thích hợp.
II- Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Thiết lập ma trận, ra đề, đáp án
2. Học sinh: Ôn tập từ bài 13 đến bài 18.
III- Tiến trình tổ chức dạy - học:
1. ổn định tổ chức:
6B: 6C:
2. Bài kiểm tra:
A. Ma trận.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Nhân hoá
2
(0,5)
1
(1)
3
(1,5)
2. So sánh
1
(0,25)
1
(0,5)
2
(0,75)
3. Hoán dụ
1
(0,25)
1
(0,25)
4. So sánh, nhân hoá, ẩn dụ,
hoán dụ
1
(1)
1
(1)
5. Câu trần thuật đơn
1
(0,5)
1
(4)
2
(4,5)
6. Cn và VN
1
(2)
1
(2)
Cộng
7
5,5
3
3,75
3
0,75
13
10
B. Nội dung câu hỏi.
I. Phần trắc nghiệm khách quan. (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái có nội dung đúng nhất. (Từ câu 1 đến câu 4. Mỗi
câu đúng 0,25 điểm).
Câu1: Trong câu sau có bao nhiêu danh từ đợc dùng theo lối nhân hoá ?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 2: Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hoá ?
A. Cây dừa sải tay bởi. B. Cỏ gà rung tai nghe.
C. Kiến hành quân đầy đờng. D. Bố em đi cấy về.
Câu 3: Hình ảnh so sánh "Nh dải lụa đào uốn lợn" phù hợp với sự vật nào sau
đây ?
A. Ao B. Sông C. Biển D. Hồ
Câu 4: Hai câu thơ sau thuộc phép tu từ nào ?
Vì sao trái đất nặng ân tình
Nhắc mãi tên ngời Hồ Chí Minh.
A. So sánh B. Nhân hoá C. ẩn dụ D. Hoán dụ
* Hãy hoàn thiện các khái niệm sau: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 5: So sánh là (1) sự vật này với sự vật khác có
nét (2) để làm tăng sức gợi hình gợi cảm.
Câu 6: Câu (1) là loại câu do 1 cụm C - V tạo thành
dùng để giới thiệu, tả hoặc kể về 1 sự việc, sự việc hay để nêu (2)
Câu 7: (1 điểm). Hãy nối nội dung ở cột A sao cho phù hợp với các phép tu từ ở
cột B.
A Nối B
1. Muốn nhìn cây mía múa gơm 1 + a. So sánh
2. áo nâu liền với áo xanh
2 +
b. ẩn dụ
3. Trẻ em nh búp trên cành 3 + c. Nhân hoá
4. Ngời cha mái tóc bạc 4 + d. Hoán dụ
II. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm). Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau.
a) Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm.
b) Những đảo xa làm nhạt pha màu trắng sữa.
Câu 2: (4 điểm). Đoạn văn sau có mây câu trần thuật đơn. Hãy phân tích các câu
trần thuật đơn đó.
"Ngày mai, trên đất nớc này, sắt, thép có thể nhiều hơn tre nứa (1). Nhng trên đờng
trờng ta dấn bớc, tre xanh vẫn là bóng mát (2). Tre vẫn mang khúc nhạc tâm tình (3).
Tre sẽ càng tơi những cổng chào thắng lợi (4). Những chiếc đu tre dớn lên bay bổng
(5)".
(Cây tre Việt Nam)
Câu 3: (1 điểm). Tìm 4 hình ảnh nhân hoá trong bài thơ "Ma" của Trần Đăng
Khoa.
Đáp án
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét