KHÁI NIỆM CHIẾN LƯỢC
– Mintzberg: 5 chữ P
• Kế hoạch (Plan): chuỗinhất quán hành động dự
định
• Mô thức (Partern): sự kiên định về hành vi.
• Vị thế (Position): Phù hợpgiữatổ chứcvàmôi
trường của nó.
• Quan niệm (Perspective): Cách thứcnhậnthức
• Thủ thuật (Ploy): cách thức hành xử với đốithủ.
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
– Khái niệm
–Quảntrị chiếnlượclàmộtbộ các quyết định quảntrị và
các hành động xác định hiệusuất dài hạn.
–Nhiệmvụ:
•Tạolậpmộtviễncảnh
•Thiếtlậpcácmụctiêu
•Xâydựng chiếnlược
•Thựcthivàđiều hành các chiếnlược
• Đánh giá & điềuchỉnh
NHIỆM VỤ
CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Phát triểnviễn
cảnh chiếnlược
và sứ mệnh
Thiếtlậpmục
tiêu
Xây dựng các
chiếnlược để
đạtmụctiêu
Thựcthivà
điềuhànhcác
chiếnlược đã
chọn
Đánh giá thực
hiện, theo dõi,
sủachữa điều
chỉnh
Cải thiên/ thay
đổi
Nếucần
Sửachữa
Nếucần
Sửachữa
Nếucần
Cải thiên/ thay
đổi
Nếucần
Khôi phục
1,2,3,4
Nếucần
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN:
•Giaiđoạn đầu (1960-70): phát triểnnộitại
– Lý thuyết
•Nềntảng:
– nghiên cứu quá trình bên trong
– vai trò quan trọng của nhà quảntrị
–Tiếpcận tình huống
–Trường phái
• Thiếtkế:
–Cơ sở
»“năng lực gây khác biệt”
»“trạng thái bên trong”
»“cáckỳ vọng bên ngoài”
»mối liên hệ giữachiếnlượcvàcấutrúc
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN:
•Giaiđoạn đầu (1960-70): phát triểnnộitại
– Lý thuyết
–Trường phái
• Thiếtkế:
–Cơ sở
–Nội dung:
» Đánh giá bên trong (các sứcmạnh và điểmyếu Înăng
lực gây khác biệt)
» Đánh giá bên ngoài (các cơ hội,đedọa Î các nhân tố
then chốt)
» Các nhân tố then chốt thành công và các năng lực gây
khác biệt Î các chiếnlược
» Đánhgiávàchọnrachiếnlượctốtnhất.
»Triển khai việcthực thi chiếnlược
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN:
• Giai đoạn đầu (1960-70): phát triểnnộitại
– Lý thuyết
–Trường phái
• Thiếtkế:
• Trường phái hoạch định
–Thiếtlậpmụctiêu
– Đánh giá bên ngoài
– Đánh giá bên trong
– Đánh giá chiếnlược
–Cụ thể hóa chiếnlược
–Lậpkế hoạch cho toàn bộ quá trình
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN:
• Giai đoạn đầu (1960-70): phát triểnnộitại
– Lý thuyết
–Trường phái
–Côngcụ:
• SWOT
• BCG
• Mc Kinsey
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN:
•Giaiđoạn đầu (1960-70): phát triểnnộitại
– Lý thuyết
– Trường phái
–Côngcụ
–Môitrường kinh doanh
• Sảnxuấtkhốilượng lớn và marketing khốilượng lớn
• Mộtsố ngành bão hòa và suy giảm trongkhi nềnkinhtế Mỹổn định
và tăng trưởng.
• Mộtsố công nghệ mới, cạnh tranh toàn cầumới và thái độ của
người tiêu dùng.
¾ Các thay đổimôitrường buộc các doanh nghiệpphảithayđổichiến
lượ
c
¾ Mứcthayđổinhỏ nên trường phái thiếtkế và hoạch định vẫn đủ để xây
dựng các chiếnlược.
¾ Cáccôngtylớnchấpnhậndạng cấutrúcnhiềubộ phậnvàđadạng
hóa mạnh Îphát triểnvàsử dụng rộng rãi các kỹ thuật phân tích danh
mục, như ma trậnBCG.
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN:
• Giai đoạn đầu (1960-70): phát triểnnộitại
• Giai đoạngiữa (1980-1990):Tchức ngành
– Lý thuyết
•Vaymượn nhiềucủakinhtế học, đặcbiệtlàtừ nhánh kinh tế họctổ
chức ngành.
• Môhìnhnămlựclượng cạnh tranh.
•Khả năng để giành lợithế cạnh tranh chủ yếuchỉ là định vị và tự
gây khác biệt trong một ngành.N
•Những chiếnlược chung:
– Dẫn đạo chi phí.
– Gây khác biệt
– Tậptrung.
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN:
• Giai đoạn đầu (1960-70): phát triểnnộitại
• Giai đoạngiữa (1980-1990):Tchức ngành
– Lý thuyết
– Trường phái định vị Porter khởixướng.
• chiếnlược chính có thể sử dụng trong một
ngành nào đó.
• Làm phù hợpgiữachiếnlược chung hợplý
với điềukiệnmôitrường.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét