LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "tổng quan về công ty cổ phần meinfa": http://123doc.vn/document/1051340-tong-quan-ve-cong-ty-co-phan-meinfa.htm
xut ph tựng xe gn mỏy, cho n nay mt hng trc khuu, cc lỏi xe gn mỏy ó
tr thnh mt trong nhng sn phm chớnh ca cụng ty. Nh nhng nh hng v
sn xut v kinh doanh ỳng hng nờn s lng khỏch hng ca cụng ty ngy
mt tng lm cho danh ting trờn th trng theo ú tng lờn.
S KHCH HNG CA CễNG TY
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
5
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
2. c im hot ng sn xut kinh doanh
2.1. Mc tiờu ca cụng ty
Mc tiờu ca cụng ty l khụng ngng phỏt trin hot ng sn xut kinh
doanh trờn mi lnh vc, m bo li ớch ca cỏc c ụng, ci thin iu kin lm
vic, nõng cao thu nhp v i sng ca ngi lao ng trong cụng ty, thc hin
cỏc quy nh ca phỏp lut.
2.2. Ngnh ngh kinh doanh
- Sn xut v mua bỏn cỏc sn phm c khớ
- Sn xut v mua bỏn mỏy múc thit b phc v ngnh y t
- Sn xut v mua bỏn cỏc sn phm, ph tựng xe gn mỏy
- Sn xut v mua bỏn mỏy thụng dng, mỏy chuyờn dng
- Sn xut v mua bỏn dng c chn nuụi, thỳ y
- Cỏc lnh vc khỏc m phỏp lut khụng cm.
2.3. Quy trỡnh cụng ngh sn xut
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
6
Nguyên vật liệu
Dập
Chi tiết
Rèn
PhôI
đúc sp
Gia
công
cơ khí
đúc
Chi tiết
mạ
nhiệt
luyện
Lắp ráp
Kho
T.phẩm
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
2.4. Kt qu hot ng sn xut kinh doanh t nm 2005 2007
BO CO KT QU HOT NG KINH DOANH
T NM 2005 2007
n v: VN
Ch tiờu Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007
Doanh thu bỏn hng v cung cp
DV
96.669.026.570 114.340.135.54
2
150,677,132,129
Cỏc khon gim tr 123.431.379 16.846.056 83,656,574
Doanh thu thun v bỏn hng v
cung cp DV
96.545.595.191 114.323.289.48
6
150,593,475,555
Giỏ vn hng bỏn 86.306.444.157 102.545.757.84
6
145,013,331,269
Li nhun gp v bỏn hng v
cung cp DV
10.239.151.034 11.777.531.640 5,580,144,286
Doanh thu hot ng Ti chớnh 1.228.117.703 6.748.293.163 778,302,403
Chi phớ ti chớnh:
Trong ú: Chi phớ lói vay
4.908.135.764
4.908.135.764
5.230.464.082
4.268.327.959
4,653,824,593
4,576,048,637
Chớ phớ bỏn hng 1.765.877.919 1.980.513.135 4,308,661,311
Chi phớ qun lớ doanh nghip 2.138.674.814 4.039.023.382 3,449,715,893
Li nhun thun t hot ng
KD
2.654.580.240 7.275.824.204 (6,053,755,108)
Thu nhp khỏc 1.427.230.238 14.109.771.511 11,633,957,562
Chi phớ khỏc 447.053.842 14.531.167.440 7,656,980,423
Li nhun khỏc 980.176.396 (421.395.929) 3,976,977,139
Tng li nhun k toỏn trc
thu
3.634.756.636 6.854.428.275 (2.076.777.969)
Thu thu nhp doanh nghip 327.258.545 831.098.520
Li nhun sau thu 3.307.498.091 6.023.329.755 (2.076.777.969)
Lói c bn trờn c phiu 15.785 28.983 (10,113)
3. c im t chc b mỏy qun lý
Trờn c s chc nng, nhim v v yờu cu ca cụng tỏc qun lý m b mỏy
qun lý ca Cụng ty c phn MEINFA c t chc theo mụ hỡnh tp trung. Vic
t chc nh vy va phự hp vi c im ngnh ngh va ỏp ng c yờu cu
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
7
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
v nhõn lc v cht lng kinh doanh ng thi giỳp cho Ban lónh o cú th nm
bt c thc t tỡnh hỡnh kinh doanh mt cỏch kp thi v chớnh xỏc.
S T CHC B MY QUN Lí CễNG TY
Chc nng ca cỏc b phn c quy nh 1 cỏch rừ rng nh sau:
+ i hi c ụng: Gm tt c cỏc c ụng cú quyn biu quyt v l c quan
cú thm quyn cao nht ca Cụng ty, cú quyn quyt nh t l tr c tc hng
nm; phờ chun bỏo cỏo ti chớnh hng nm; bu v bói min HQT, BKS; b
sung v sa i iu l; quyt nh loi v s lng c phn phỏt hnh; sỏp nhp
hoc chuyn i Cụng ty; t chc li v gii th Cụng ty, v.v
+ Hi ng qun tr: HQT l c quan qun lý cao nht ca Cụng ty gia hai
k HC, cú ton quyn nhõn danh Cụng ty quyt nh mi vn cú liờn
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
I HI NG
HI NG QUN TR
BAN
KIM SOT
BAN TNG GIM C
H THNG CC PHềNG
CHC NNG
12 PHN XNG CHNH V 1
PHN XNG PH
8
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
quan n mc ớch, quyn li ca Cụng ty tr nhng vn thuc thm quyn
ca HC.
+ Ban kim soỏt: L c quan trc thuc HC, do HC bu ra. BKS cú
nhim v kim soỏt hot ng kinh doanh, bỏo cỏo ti chớnh ca Cụng ty. Ban
kim soỏt hot ng c lp vi HQT v b mỏy iu hnh ca Ban Tng Giỏm
c.
+ Ban Tng Giỏm c: Ban Tng Giỏm c Cụng ty gm Tng Giỏm c v
cỏc Phú Tng Giỏm c do HQT b nhim v bói nhim. Cỏc thnh viờn HQT
c kiờm nhim thnh viờn Ban Tng Giỏm c. Tng Giỏm c chu trỏch
nhim trc tip v ch yu trc HQT v vic t chc, qun lý, iu hnh ton
din cỏc hot ng tỏc nghip hng ngy ca Cụng ty theo ngh quyt, quyt nh
ca HQT. Phú Tng Giỏm c c Tng Giỏm c phõn cụng, y nhim qun
lý v iu hnh mt hoc mt s lónh vc hot ng ca Cụng ty. Phú Tng Giỏm
c chu trỏch nhim trc Tng Giỏm c v liờn i trỏch nhim vi Tng Giỏm
c trc HQT trong phm vi c phõn cụng, y nhim.
+ Cỏc phũng chc nng gm cú:
- Phũng thit k v Cụng ngh : Thit k cỏc mu sn phm mi, ỏp dng CN
mi v cI tiộn cụng ngh i vi cỏc sn phm c. Tớnh nh mc gia cụng sn
phm Lp quy trỡnh sn xut cho cỏc sn phm .
- Phũng kinh t v k hoch: Lp KHSX theo n hng. nh mc v iu
KH v cỏc mt: vt t, gia cụng sn phm, tớnh toỏn cỏc chi phớ vt t trờn dõy
truyn sn xut.
- Phũng KCS: Kim tra cht lng cỏc nguyờn vt liu vt t v cụng ty
phc v cụng tỏc sn xut; kim tra cỏc bỏn thnh phm trờn dõy truyn SX. Kim
tra cỏc sn phm xut xng bỏn cho khỏch hng ; nghiờn cu i mi cụng ngh
nõng cao cht lng sn phm . ỏp dng duy trỡ theo h thng qun lý cht lng
ISO 9001-2000.
- Phũng c in: Thc hin cụng tỏc xõy dng c bn; t chc giỏm sỏt. lp
t bo trỡ bo dng sa cha v cụng tỏc in + c cho cỏc thit b mỏy múc
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
9
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
trong Cụng ty. Lp k hoch cỏc dng sa cha cho cỏc mỏy trong cụng ty, ch o
nhõn lc X.C in thc hin KH.
- Phũng T chc: Tham mu cho Giỏm c v cụng tỏc t chc cỏn b . Lp
KH v phỏt trin nhõn lc; c cu cỏn b; ngun lc lao ng sn xut sn phm:
tuyn dng iu ng phõn b nhõn lc ; giI quyt ch tin lng BHXH, y t,
cụng on theo lut nh i vi ngi lao ng. Xõy dng nh mc lao ng v
ỏp dng duy trỡ hot ng an ton v sinh lao ng; thc hin cụng tỏc chm súc
sc kho cho ngi lao ng.
- Phũng kinh doanh: Cú nhim v mua bỏn nguyờn vt liu phc v cho quỏ
trỡnh sn xut. Nm bt nhu cu th trng d bỏo nhu cu tiờu th sn phm cú
c s lp k hoch; lu chuyn hng hoỏ.Tỡm kim v m rng th trng kp
thi ỏp ng cỏc nhu cu v sn phm ca cụng ty.
+ Cỏc phõn xng sn xut bao gm :
- Phõn xng C Khớ 1: cú 89 cụng nhõn v nhõn viờn k thut, qun lý,
phc v nhim v ch yu cung cp cỏc sn phm trc khuu xe mỏy.
- Phõn xng C Khớ 2: cú 53 cụng nhõn v nhõn viờn k thut ang lm vic
ch yu gia cụng c khớ cỏc sn phm ph u vo cho cỏc Phõn xng khỏc nh
CK3 xng ny ch yu lm kỡm xut khu, (xut ni b)
- Phõn xng C Khớ 3: gm cú 47 cụng nhõn v b phn qun lý phõn xng
ch yu gia cụng c khớ tip v chuyn cho xng CK4,
- Phõn xng C Khớ 4+C Khớ 5 : gm cú: 127 cụng nhõn, trong ú 8 cỏn b
qun lý v nhõn viờn ang lm vic. c chia lm hai ca cụng vic ch lp lũ xo
kỡm+mi via .
- Phõn xng C Khớ 6 + Xng c in cú 126 cụng nhõn v b phn qun
lý phõn xng. Nhim v ca phõn xng ny l ct phụi v gia cụng chi tit hng
c in phc v sa cha.
- Phõn xng C Y c cú 121 cụng nhõn v b phn qun lý phõn xng.
Nhim v chớnh ca phõn xng ny l chuyờn gia cụng sn xut sn phm y t .
- Phõn xng M cú 21 cụng nhõn, nhim v chớnh ca phõn xng ny l m
sn phm trờn dõy truyn m.
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
10
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
- Phõn xng ỏnh búng cú 46 cụng nhõn cỏn b k thut v nhõn viờn qun
lý phõn xng chuyờn ỏnh búng sn phm.
- Phõn xng Mi dao cú 9 cụng nhõn chuyờn lm cụng tỏc phc hi dao c.
- Phõn xng Rốn cú 162 cụng nhõn cỏn b k thut v nhõn viờn qun lý
phõn xng chuyờn to phụi phc v cho ton cụng ty.
- Phõn xng Nhit luyn cú 24 cụng nhõn cỏn b k thut v nhõn viờn qun
lý phõn xng chuyờn nhit luyn hng c khớ cm tay.
- Cỏc phõn xng sn xut ph bao gm: T bao gúi cú 40 cụng nhõn, chuyờn
bao gúi sn phm nhp kho thnh phm.
*****
PHN II
THC TRNG T CHC B MY K TON TI
CễNG TY C PHN MEINFA
1. c im t chc b mỏy k toỏn
1.1. Chc nng nhim v ca b mỏy k toỏn trong n v
Tt c cỏc cụng ty mun hot ng sn xut kinh doanh hiu qu, u cn mt
b phn chc nng vi nhim v ghi chộp, hch toỏn v kim tra cỏc nghip v
din ra hng ngy. ú chớnh l nhim v ca B mỏy k toỏn . Khụng nhng th
b phn ny cũn cú nhim v cung cp thụng tin nhanh nht, chớnh xỏc nht, thớch
hp nht phc v cho vic ra cỏc quyt nh kinh doanh. Vỡ vy quỏ trỡnh
kinh doanh din ra n nh v phỏt trin, cỏc cụng ty cn t chc b mỏy k toỏn
hp lớ, phự hp vi phong cỏch qun lớ, tớnh cht v ngnh ngh kinh doanh ca
mỡnh.
Lnh vc hot ng kinh doanh chớnh ca cụng ty l kinh doanh trang thit b
y t, nờn cụng tỏc t chc k toỏn phi ỏp ng c yờu cu ca cỏc hot ng
kinh doanh nhm cung cp cỏc thụng tin thng xuyờn, y , chớnh xỏc v kp
thi gúp phn nõng cao hiu qu kinh doanh ca n v.
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
11
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
1.2. S t chc k toỏn ti n v
Trong ú:
+ K toỏn trng: K toỏn trng l ngi chu trỏch nhim cao nht trong
b mỏy k toỏn. K toỏn trng thc hin chc nng, nhim v do Tng giỏm c
cụng ty phõn cụng. C th l:
Cụng tỏc k toỏn:
T chc b mỏy k toỏn phự hp vi c im lnh vc kinh doanh, trit lớ, phong
cỏch qun lớ v kh nng ti chớnh ca cụng ty. Ngoi ra k toỏn trng cũn cú
nhim v phõn cụng cụng vic cho cỏc k toỏn viờn phự hp vi kh nng trỡnh
ca h.
Cụng tỏc kim tra:
K toỏn trng thng xuyờn kim tra quỏ trỡnh thc hin v kt qu cụng vic ca
cỏc k toỏn viờn. ng thi tin hnh ụn c, nhc nh, hng dn cụng vic.
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
K TON TRNG
K TON TNG HP
K
TON
THANH
TON
K
TON
BN
HNG
V
THANH
TON
CễNG
N
K
TON
VT
T
K
TON
NGN
HNG
K
TON
TIN
LNG
TH
QU
12
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
Cụng tỏc thu v quyt toỏn thu
nh kỡ, K toỏn trng s nhn v kim tra bng kờ thu do k toỏn tng hp
lp.Thc hin y trỏch nhim vi c quan thu. Ht nm ti chớnh, K toỏn
trng tin hnh duyt quyt toỏn thu sau ú thỡ trỡnh lờn Ch tch- Tng giỏm
c cụng ty.
Cụng tỏc phõn tớch hot ng kinh doanh
Ch o v t chc cụng tỏc kim tra tỡnh hỡnh thc hin h thng k hoch ti
chớnh. Hng thỏng, quý, nm K toỏn trng tin hnh phõn tớch hot ng kinh
doanh ti cụng ty.
+ K toỏn tng hp: l ngi giỳp vic cho k toỏn trng v iu hnh cụng
vic khi k toỏn trng vng mt, ng thi chu trỏch nhim hng dn thc hin
cỏc quy nh chung v ch , th tc v chng t k toỏn, theo dừi tỡnh hỡnh tng,
gim TSC, trớch khu hao, theo dừi i chiu tng hp cụng n ca khỏch hng,
cỏc nh cung cp, tng hp v kờ khai thu, cỏc khon phi np NSNN, kờ khai
thu GTGT u vo ca hng húa, lp v phõn tớch bỏo cỏo ti chớnh nh k.
+ K toỏn thanh toỏn: giỳp k toỏn trng xõy dng v qun lý k hoch ti
chớnh ca n v, ghi chộp v phn ỏnh s liu hin cú, tỡnh hỡnh bin ng ca cỏc
ti khon vn bng tin, ghi chộp tng hp v k toỏn chi tiột cỏc khon tin vay,
cỏc khon cụng n v ngun vn ch s hu.
+ K toỏn ngõn hng: cú chc nng giao dch vi ngõn hng theo dừi cụng
n vi ngõn hng v tỡnh hỡnh thanh toỏn thu nhp khu v thu GTGT ca hng
nhp khu.
+ K toỏn tin lng: tớnh lng v BHXH phi tr cho ngi lao ng, ghi
chộp k toỏn tng hp tin lng, qu BHXH, BHYT v KPC.
+ Th qu: cú trỏch nhim bo qun, gi gỡn tin mt, kim tra chng t hp
l trc khi thu hoc chi, th qu thc hin vic vo s qu tin mt v hng ngy
phi i chiu vi k toỏn qu tin mt.
Mi quan h gia cỏc b phn trong b mỏy k toỏn: cỏc k toỏn viờn trong
phũng chu s ch o thng nht ca k toỏn trng, phi thc hin ỳng chc
nng, v nhim v c phõn cụng. V cú trỏch nhim bỏo cỏo tỡnh hỡnh cụng vic
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
13
GVHD: TS Nguyn Nam Thanh Bỏo cỏo kin tp
nh kỡ hoc t xut lờn k toỏn trng hoc k toỏn tng hp. Bờn cnh ú, cỏc
k toỏn viờn phi phi hp cụng vic vi nhau tht nhp nhng m bo hiu
qu cụng vic. Gia cỏc phn hnh cú s phi hp cht ch v ng b, m bo
tớnh thng nht v phm vi, phng phỏp tớnh toỏn v ghi chộp. T ú to iu
kin cho vic kim tra i chiu c d dng v phỏt hin nhng sai sút cú
bin phỏp sa cha kp thi.
2. c im vn dng ch chớnh sỏch k toỏn ti cụng ty
2.1. Cỏc chớnh sỏch k toỏn ỏp dng
2.1.1. Niờn k toỏn, n v tin t s dng trong k toỏn:
- Niờn k toỏn ca Cụng ty bt u t ngy 01/01 v kt thỳc vo ngy
31/12 hng nm.
- n v tin t s dng trong ghi chộp k toỏn l ng Vit Nam (VN)
2.1.2. Ch k toỏn ỏp dng:
- Ch k toỏn ỏp dng: vi s vn sau khi chuyn i l 21 t ng quy mụ
c v vn v i ng lao ng l khỏ ln, vỡ vy Cụng ty ỏp dng Ch k toỏn
theo Q s 15/2006/Q- BTC ban hnh ngy 20/03/2006 ca B trng B ti
chớnh.
- Hỡnh thc k toỏn ỏp dng: Cụng ty ỏp dng hỡnh thc k toỏn Nht ký
chung. õy l hỡnh thc ang c nhiu cụng ty ỏp dng rng rói vỡ vic ghi chộp
theo hỡnh thc ny n gin, kt cu s d ghi, d i chiu v kim tra. Vi
khi lng cụng vic k toỏn ca cụng ty l rt ln thỡ hỡnh thc ny l hon ton
phự hp. Trỡnh t ghi s k toỏn theo ú c trỡnh by nh sau:
TRèNH T GHI S THEO HèNH THC NHT Kí CHUNG
P DNG PHN MM K TON EFECT 2.0
Hong Minh Thỏi Lp: Kim toỏn 47B
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét