LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giao an 12(cb ca nam)": http://123doc.vn/document/564502-giao-an-12-cb-ca-nam.htm
Hot ng 1
GV: Cho hs vit ptp ln lt gia ancol etylic,
ancol amylic vi axit axetic.
HS: Vit ptp phõn tớch c ch p i n phng
trỡnh p este hoỏ tng quỏt
GV: Hi este c hỡnh thnh nh th no?
HS: Phõn tích phn ng rỳt ra kt lun:
Gv hd cỏch gi tờn este.
HS: Gi tờn cỏc este sau õy:
HCOOCH
3
C
2
H
3
COO CH
3
C
2
H
5
COOCH
3
I. KHI NIM, DANH PHP
H
2
SO
4
,to
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
H
2
SO
4
,to
RCO OH + H OR
RCOOR
Thay th nhúm OH nhúm COOH ca axit bng OR
este.
Tờn gc R + tờn gc axit cú uụi at
HCOOCH
3
: Metyl focmiat
C
2
H
3
COOCH
3
: M etyl acrylat
C
2
H
5
COOCH
3
: Metyl propionat
Hot ng 2
HS: c sgk phõn tớch cỏc thụng tin
GV: So sánh nhiệt độ sôi của este so với ancol và
axit cacboxylic nếu có cùng M hoặc phân tử có cùng
số nguyên tử C ? vì sao?
HS: N/C SGK và KT lớp 11 để trả lời câu hỏi
II. TNH CHT VT L
SGK
Hot ng 3
GV: Thc hin thớ nghim(sgk)
HS: Quan sỏt hin tng TN, gii thớch, vit ptp
vi etyl axetat.
Gv: Cho hs hiu c bn cht ca hai phn ng, ti
sao li cú s khỏc bit ú
Gv hd hs hỡnh thnh pt phn ng thu phõn dng
tng quỏt.
GV: Ngoài ra este còn có phản ứng của gốc
hiđrocacbon
III. TNH CHT HO HC
1. Phn ng thu phõn :
H
2
SO
4
, to
RCOOR
+ H
2
O RCOOH + R
Bn cht: Phn ng thun nghch (hai chiu)
2. Phn ng x phũng húa(mt baz) :
RCOOR
+ NaOH
to
RCOONa + R
Bn cht: P xy ra mt chiu
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
5
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
Hot ng 4
GV: Gii thiu pp /c este
HS: Vit ptp dng tng quỏt /c este
HS: Vit ptp /c vinyl axetat
HS: Tham kho sgk và thực tế hãy nêu ứng của este
III. IU CH
+ Phng phỏp chung:
H
2
SO
4
, to
RCOOH + R
OH RCOOR
+ /c Vinyl axetat
CH
3
COOH + HCCH xt, t
0
CH
IV. NG DNG:
SGK
Hot ng 5: củng cố và bài tập về nhà
GV:Hng dn hc sinh lm bi tõp
HS: Bi tp v nh
Bi tp 1, 2, 5
Bi tp 3, 4,6
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 4/9/2008
Tiết 2: LIPIT
I. Mc ớch yờu cu :
1. Kiến thức:
HS biết: - Phân loại, TT thiên nhiên và tầm quan trọng của Lipit
- Tính chất vầt lý và tính chất hoá học của chất béo
- Biết sử dụng chất béo một cách hợp lý
2. Kỹ năng
GV Giúp HS rèn luyện kỹ năng:
- Phân biệt lipit, chất béo , chất béo rắn, chất béo lỏng.
- Giải thích đợc sự chuyển hoá trong cơ thể
- Viết đúng phản ứng T/C hoá học của chất béo
II. Chun b:
+ Gv: cho HS ôn tập kỹ bài este
+ Mẫu chất : dầu ăn , mỡ ăn, sáp ong
III.Tiến trình bài dạy
Hot ng thy trũ Ni dung kin thc cn t
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
6
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
Hot ng 1
Gv gii thiu cho hs bit c khỏi nim v cỏc loi
lipit .
Hs: c sgk
Gv: Cho hs bit ch nghiờn cu cht bộo (triglixerit
Hot ng 2
Gv gii thiu cho hs bit c khỏi nim cht bộo
Gv: T khỏi nim hng dn hs vit cụng thc cht
bộo dng tng quỏt:
Hs: Vit chung ca cht bộo.
Gv gii thiu cho hs bit c mt s axit bộo
thng gp.
Hs: Vit cỏc cht bộo to ra t glixerol vi cỏc axit
bộo trờn (thớ d sgk).
GV:1. Giới thiệu nhiệt độ nóng chảy của hai chất
béo . Từ đó dự đoán T.T của chúng?
2. Thành phần nào trong chất béo có ảh đến tt của
chúng?
HS: N/C trả lời câu hỏi
Hot ng 3
Gv: Y/c hs nhc li t/c hh ca este.
Hs : Trỡnh by
Gv : Hi cht bộo cng l este, vy t/chh nh th no ?
HS: Gii thớch, vit ptp vi tristearin
(CH
3
[CH
2
]
16
CHOO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O ?
(CH
3
[CH
2
]
16
CHOO)
3
C
3
H
5
+ NaOH ?
Hs: Cho bit bn cht ca hai phn ng, ti sao li cú
s khỏc bit ú?
Gv gii thiu phn ng x phũng húa.
Gv hd hs hỡnh thnh pt phn ng thu phõn dng tng
quỏt.
Hs: Vit ptp vi triolein ? tristearin
GV :1. Những chất béo có gốc axit không no còn có
phản ứng nào ? Nêu t/d của phản ứng này trong thực
tế ?
2. Tại sao dầu mỡ để lâu thờng có mùi khó
chịu và không nên dùng dầu mỡ lại khi đã rán chiên ?
I. KHI NIM :
SGK
1. Khỏi nim
Cht bộo l trieste ca glixerol vi cỏc axit bộo, gi
chung l triglixerit (triaxylglixerol).
Cụng thc cu to chung:
CH
2
COOR
1
CH COOR
2
CH
2
COOR
3
R
1
, R
2
, R
3
l cỏc gc ca cỏc axit bộo cú th ging hoc
khỏc nhau.
Cỏc axit bộo tiờu biu :
C
17
H
35
COOH : axit stearic
C
17
H
33
COOH : axit oleic
C
15
H
31
COOH : axit panmitic ,
2. T/c vt lớ : (Sgk)
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
: 71,5
o
C
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
: - 5,5
o
C
Gốc axit béo không no là chất lỏng(dầu)
Gốc axit béo no là chất rắn(mỡ)
3. Tớnh cht hoỏ hc:
a. Phn ng thu phõn trong mụi trng axit:
CH
2
COOR axit,t
0
RCOOH
CH COOR + 3H
2
O RCOOH + C
CH
2
COOR RCOOH
b. Phn ng x phũng hoỏ(mt baz) :
CH
2
COOR RCOONa
CH COOR + 3NaOH
t o
RCOONa + C
CH
2
COOR RCOONa
x phũng
c. Cng hiro vo cht bộo lng (gc HC cha no):
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+3H
2
(C
17
H
35
4. ng dng:(SGK)
Hot ng 4
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
7
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
Củng cố bài và bài tập về nhà
Cng c bi :
Cht bộo l gỡ ? t cu to cỏc em cú nhn xột gỡ ?
Tớnh cht hoỏ hc c trng ca cht bộo l gỡ , vớờt ptp
Hs lm bi tp 1-3.
Bài tập về nhà: 4, 5 (SGK)
Rút kinh nghiệm:
GV: - Cần nhấn mạnh để HS nắm đợc : chất béo là este ba chức
- Phân tích để HS xác định đợc chất béo thuộc loại hợp chất este, từ đó vận
dụng tính chất cho chất béo.
Ngày soạn:
10/9/2008
Tiết 4: Bi 3: KHI NIM V X PHềNG V CHT
GIT RA TNG HP
I.Mc tiờu:
!. Kiến thức:
- Biết khái niệm xà phòng , chất giặt rữa tổng hợp
- Hiểu nguyên nhân tạo nên đặc tính giặt rửa của xà phònhvà chất giặt rủa tổng
họp.
2. Kỹ năng:
Sử dụng hợp lý xà phòngvà chất giặt rửa tổng hợp.
3. Tình cảm ,thái độ.
- Có ý thức sử dụng hợp lý có hiệu quả xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp.
- Bảo vệ, tài nguyên môi trờng
II. Chun b:
GV: HV 1.8 (SGK)
III. Phơng pháp
1. Đàm thoại nêu vấn đề
2. Nghiên cứu
III. Tiến trình bài dạy
Hot ng của GV và HS Kin thc cn t
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
8
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
Hot ng 1
Hs: c k/ n x phũng (sgk), liờn h
bi lipit cho vớ d minh ho cht
thnh phn chớnh ca x phũng.
Gv: Giỳp cho hs hiu c bn v x
phũng.
Hs: c ppsx x phũng (sgk), liờn h
bi lipit vit ptp thu phõn cht
bộo ?
GV: Giúp HS hiểu mặt hạn chế của
việc sản xuất xà phòng từ chất béo :
khai thác dẫn đến cạn kiệt tài nguyên.
GV: Yêu cầu HS tìm ra pp sxuất xà
phòng không xuất phất từ dầu mỡ
động vật?
I. X PHềNG:
1. Khỏi nim:
X phũng: hh RCOOM (R gc HC axit bộo,
M l: Na hoc K) + ph gia.
Vớ d thnh phn chớnh thụng thng:
C
17
H
35
COONa
C
15
H
31
COONa
2. Phng phỏp sn xut:
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3 NaOH
to
3 RCOONa +
C
3
H
5
(OH)
3
Phơng pháp CN hiện nay:
Ankan axit cacboxylic muối natri của axit
cacboxylic
Hot ng 2
Hs: c k/ n cht ty ra tng hp
(sgk),
Gv: Giỳp hs hiu c x phũng khỏc
cht ty ra v thnh phn, nhng
chỳng cú cựng mc ớch s dng.
Hs: c ppsx cht ty ra tng hp
(sgk), xem s iu ch ptp sgk.
Gv: Gii thiu mt s cht ty ra
tng hp hin nay
II. CHT GIT RA TNG HP:
1. Khỏi nim:(SGK)
2. Phng phỏp sn xut:
Dầu mỏ axit đođexylbenzensunfonicnatri
đođexylbenzensunfonat
CH
3
(CH
2
)
11
-C
6
H
4
SO
3
H+Na
2
CO
3
CH
3
(CH
2
)
11
-
C
6
H
4
SO
3
Na+ CO
2
+ H
2
O
Hot ng 3
Gv: Dùng H 1.8 (SGK) để phân tích
cho Hs hiểu đợc cơ chế làm sạch vết
bẩn của xà phòng.
GV yêu cầu hs nêu u điểm của chất
giặt rửa tổng hợp so với xà phòng.
III. TC DNG CA X PHềNG V CHT
TY RA TNG HP:
Xà phòng không nên giặt rửa trong nớc cứng
Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nớc
cứng
Hot ng 4
Củng cố và bài tập về nhà
GV củng cố bằng cách cho HS làm bài tập 2, 4(SGK)
Bi tp về nhà:1, 2, 5(SGK)
Rút kinh nghiệm:
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
9
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
Ngày soạn: 12/9/2008
Tiết 6: Bi 4: Luyn tp
ESTE V CHT BẫO
I.Mc tiờu
1.Kiến thức
Củng cố kiến thức về este và lipit
2. Kỹ năng
Giải các bài tập về este
II. Chun b
GV: Bảng hệ thống KT cần nhớ về este và lipit
HS chuẩn bị trớc bài ở nhà
III.Tiến trình bài dạy
A. Kiến thức cần nắm vững
GV hớng dẫn HS hệ thống hoá kiến thức cần nhớ về este
1. Đặc điểm cấu tạo chung của este và chất béo.
Đặc điểm cấu tạo riêng của chất béo so với este.
2. Tính chất hoá học đặc trng của este và chất béo là phản ứng thuỷ phân
+ Trong môi trờng axit
+ Trong môi trờng kiềm( p. xà phòng hoá)
+ Sự chuyển hoá chất béo trong cơ thể
GV gọi HS lên bảng viết phản ứng minh hoạ(cụ thể)
B. Bài tập
GV tổ chức cho HS làm bài tập , em nào làm xong trớc có thể lên bảng trình bày
sau đó GV gọi một vài HS khác nhận xét. GV nhận xét và bổ sung(nếu cần)
Bài tập 2(SGK)
Có thể thu đợc 6 este.
Bài tập 3 (SGK)
ĐA: B
GV có thể gọi HS viết phản ứng
Bài tập 4 (SGK)
a. CTPT của A là C
n
H
2n
O
2
(n>2)
Số mol O
2
: 3,2/32= 0,1 mol
Vì cùng đk nhiệt độ, áp suất và có thể tích bằng nhau
Số mol este = số mol O
2
= 0,1 mol
M
este
= 7,4/0,1 =74
14n + 32 = 74 n = 3
CTPT A: C
3
H
6
O
2
b. Khối lợng của muối natri là 6,8/0,1=68
M
RCOONa
= 68 R +67 = 68 R = 1
Vậy CTCT A là: HCOOC
2
H
5
etylfomiat
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
10
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
C.Bài tập về nhà: 5, 6, 7, 8 (SGK)
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:17/9/2008
Chng 1: CACBOHIRAT
Tiết 7, Bi 1: Glucoz
I. MC TIấU BI HC
1. Kin thc:
Hs bit:
- Cu trỳc phõn t dng mch h ca glucoz.
- Tớnh cht cỏc nhúm chc cú trong phõn t glucoz, vn dng tớnh cht ca cỏc
nhúm chc ú gii thớch cỏc tớnh cht húa hc ca glucoz.
Hs hiu:
- Phng phỏp /c, ng dng ca glucoz v fuctoz.
2. K nng:
- Khai thỏc mi quan h: cu trỳc phõn t v tớnh cht húa hc
- Rốn luyn k nng quan sỏt, phõn tớch cỏc kt qu thớ nghim.
- Gii cỏc bi tp cú liờn quan n hp ch glucoz v fuctoz.
II. CHUN B:
- Dng c: kp g, ng nghim, a thy tinh, ốn cn, thỡa, ng nh git,
ng thớ nghim nh.
- Húa cht: glucoz, cỏc dung dch: AgNO
3
, NH
3
, CuSO
4
, NaOH.
- Mụ hỡnh, hỡnh v, tranh nh liờn quan n bi hc.
III.Phuw
III. CC HOT NG DY HC:
1. n nh:
2. Kim tra bi c:
3. Bi mi:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung kin thc cn t
Hot ng 1:
GV: Cho hs quan sỏt mu glucoz v t nghiờn cu
SGK.
GV: Em hóy cho bit nhng tớnh cht vt lớ v trng thỏi
thiờn nhiờn ca glucoz?
Hs: Quan sỏt mu glucoz v nghiờn cu sgk t ú rỳt
ra nhn xột
I. TNH CHT VT L V TRNG THI THIấN
NHIấN:(SGK)
Hot ng 2:
GV: Yờu cu hc sinh nghiờn cu k sgk và cho bit:
II. CU TO PHN T:
1. Các dữ kiện thực nghiệm (SGK)
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
11
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
xỏc nh c CTCT ca glucoz phi tin hnh cỏc thớ
nghim no?
HS: N/C SGK và trả lời câu hỏi
GV: Từ các kết quả TN trên , Hs rút ra đặc điểm cấu tạo
của glucozơ.
GV lu ý hs:
-Thc t glucoz tn ti chủ yếu 2 dng mch vũng
l - glucozơ v
- glucozơ
2.Kt lun:
Glucozơ là hợp chất tạp chức, nó có nhóm chức anđehit và
ancol 5 chức
Phõn t glucoz cú CTCT dng mch h thu gn l
6 5 4 3 2 1
CH
2
OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO
Hoặc là: CH
2
OH(CHOH)
4
CHO
Hot ng 3:
GV: yêu cầu HS từ CTCT hãy nêu t/c hoá học đặc trng
của glucozơ?
HS: T/ c của ancol đa chức và anđehit
GV: Hãy nêu t/c đặc trng của ancol đa chức ?
HS: Nhớ lại KT hoá 11 trả lời.
GV: biểu diễn TN t/d của glucozơ với Cu(OH)
2
HS: Quan sát, nờu hin tng vit ptp xảy ra
Gv: lu ý hs p xy ra nhit thng.
Gv: cho hs hiu c trong phõn t glucoz cha 5
nhúm OH, cỏc nhúm OH v trớ lin k.
III. TNH CHT HO HC:
1. Tớnh cht ca ancol a chc (poliancol)
a. Tỏc dng vi Cu(OH)
2
:
2C
6
H
12
O
6
+ Cu(OH)
2
(C
6
H
11
b. Phn ng to este:
Tạo este có chứa tới 5 gốc axit
Qua p hs kt lun:
Glucoz l ancol a chc trong phõn t cú cha 5 nhúm
chc OH.
Hot ng 4:
GV: Hãy nêu t/c đặc trng của anđehit?
GV: Biu din thớ nghim oxi hoỏ glucoz bng dd
AgNO
3
trong dung dch NH
3
( chỳ ý ng nghim phi
sch v un nh hn hp phn ng )
HS: Theo dừi gv lm thớ nghim, nờu hin tng, gii
thớch v vit phng trỡnh phn ng.
GV: Biu din thớ nghim oxi hoỏ glucoz bng Cu(OH)
2
trong dung dch NaOH .
HS: Theo dừi gv lm thớ nghim, nờu hin tng, gii
thớch v vit phng trỡnh phn ng.
GV: yờu cu hc sinh vit phng trỡnh hoỏ hc ca
phn ng kh glucoz bng hiro.
2 .Tớnh cht ca nhúm anehit:
a. Oxi hoỏ glucoz:
t
CH
2
OH(CHOH)
4
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
CH
2
OH(CHOH)
4
COONH
4
+ 3NH
t
CH
2
OH(CHOH)
4
CHO + Cu(OH)
2
+ NaOH
CH
2
OH(CH
2
OH)
4
COONa + Cu
b. Kh glucoz bng hiro:
CH
2
OH(CHOH)
4
CHO + H
2
. Ni,to?
CH
2
OH(CHOH)
Sobitol
kt lun:
Phõn t glucoz cú cha nhúm chc anehit CHO.
GV: yờu c u h c sinh vi t ph ng trỡnh hoỏ h c lờn men
glucoz
3. Ph n ng lờn men:
2 C
6
H
12
O
6
. enzim, 30-35 C?
2 C
2
H
5
OH + 2 CO
Ho t ng 5:
Củng cố và bài tập về nhà
GV củng cố bằng cách cho HS làm bài tập 3, 4 (SGK)
BTVN: 2, 6(SGK)
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
12
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
Rút kinh nghiệm :
Để HS học tốt bài học này GV yêu cầu HS ôn lại KT T/C đặc trng của glixerol và anđehit
Ngày
soạn: 19/9/2008
Tiết 8, bài 5: glucozơ
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
HS biết: -Cấu trúc phân tử của fructozơ
- Phơng pháp điều chế , ứng dụng của glucozơ và fructozơ
HS hiểu : tính chất hoá học của fructozơ
2. Kỹ năng
- Khai thác mối quan hệ giữa cấu trúc phân tử và tính chất hoá học
- Giải các bài tập có liên quan đến hợp chất glucozơ và fructozơ
II. Chuẩn bị
HS: học bài cũ và chuẩn bị bài mới
III. Tiến trình bài dạy
1. Kiểm tra bài cũ
Viết CTCT mạch hở của Glucozơ. Từ đó hãy nêu tính chất hoá học của glucozơ
2. Bài mới
Hoạt động của GVvà HS Hoạt động của HS
Hoạt động1
GV yêu cầu HS N/C SGK cho biết
phơng pháp điều chế glucozơ trong
công nghiệp?
HS: N/C và trả lời CH
GV yêu cầu HS N/C SGK cho biết
những ứng dụng của glucozơ?
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS N/C SGK cho biết
CTCT của fructozơ và những đặc
điểm cấu tạo của nó
Hoạt động 3
GV: yêu cầu HS cho biết t/c vật lý
của fructozơ?
GV: yêu cầu HS từ CTCT hãy nêu t/c
hoá học đặc trng của fructozơ?
IV.Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
CN: Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ với
xúc tác là HCl và enzim.
2. ứng dụng
V. Fructozơ
1. Cấu trúc phân tử
CTCT:
6 5 4 3 2 1
CH
2
OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-
CH
2
OH
Hoặc là: CH
2
OH(CHOH)
3
COCH
2
OH
2. Tính chất vật lý (SGK)
3. Tính chất hoá học
Fructozơ có t/c hoá học tơng tự glucozơ:
- Tác dụng với Cu(OH)
2
cho
dung dịch màu xanh lam
- Tác dụng với H
2
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
13
Giáo án hoá học 12 cơ bản- Năm học 2008- 2009
GV yêu cầu HS giải thích nguyên
nhân fructozơ tham gia p.ứ oxi hoá
bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
3
,
mặc dù không có nhóm chức
CHO?
OH
-
Fructozơ glucozơ
Hoạt động 4
Củng cố và bài tập về nhà
GV củng cố bằng cách cho HS làm bài tập 1(SGK)
BTVN: 5(SGK)
Rút kinh nghiệm:
GV cho HS so sánh CTCT của fructozơ với glucozơ, từ đó rút ra tính chất hoá học
của fructozơ
Ngày soạn:
21/9/2008
Tiết 9: Bài 5: Saccarozơ- Tinh bột- Xenlulozơ
I. Mục tiêu của bài học
1. Kiến thức
- Biết cấu trúc phân tử của saccarozơ và tinh bột.
- Hiểu các nhóm chức trong phân tử saccarozơ và vận dụng để giải thích các tính
chất hoá học của chúng
2. Kĩ năng
- Rèn luyện cho HS phơng pháp t duy khoa học, từ cấu tạo của các hợp chất hữu
cơ phức tạp dự đoán tính chất hóa học của chúng.
- Quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm.
- Giải các bài tập về saccarozơ
II. Chuẩn bị
- Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, ống nhỏ giọt.
- Hoá chất: dd CuSO
4
, dd NaOH, saccarozơ.
- Sơ đồ sản xuất đờng saccarozơ trong công nghiệp.
III> Phơng pháp
Đàm thoại nêu vấn đề
Trực quan, nghiên cứu.
IV. Kiểm tra bài cũ
1. Bài 7 SGK
2. Bài 9 SGK
Đáp số Bài 9.
Thể tích rợu : 57,6 lit.
Khối lợng rợu : 45446,4 gam.
Khối lợng glucozơ : 111,146 kg.
IV. Tiến trình của bài hoc
Nguyễn Thị Thơm- Trờng THPT DTNT Quế Phong
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét