Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

ĐẠI CHƯƠNG 1


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ĐẠI CHƯƠNG 1": http://123doc.vn/document/571407-dai-chuong-1.htm


( )
222
2
==

GV y/ c HS nghiên cứu VD2; VD3
trong ?
? Nêu cách thực hiện trong từng
VD và kiến thức áp dụng ?
? Tại sao kết quả rút gọn là
12

?
GV cho HS làm bài tập 7 sgk/10
GV khái quát với biểu thức A định lý
vẫn đúng
GV nêu chú ý sgk /10
GV giới thiệu VD4 sgk
GV cho HS làm bài tập 8b, c - sgk
GV chốt lại : cách rút gọn biểu thức
dới dấu căn là số không có điều kiện.
Rút gọn biểu thức dới dấu chứa chữ
có thể có điều kiện .
HS nghe hiểu
HS tìm hiểu VD
HS vận dụng định lý
Tính giá trị tuyệt đối của
biểu thức dới dấu căn
HS
12

luôn dơng
HS lên bảng trình bày
K/q: 0,1; 0,3; -1,3; -
0,16
HS đọc chú ý
HS nghe giới thiệu VD4
HS lên làm bài 8b, c
K/q: 2a (vì a 0)
3(2 a) vì a 2 < 0
* Ví dụ 2: sgk /9
* Ví dụ 3 : sgk/9
a)

( )
1212
2
=
=
12


* Chú ý: sgk /10
A là một biểu thức
==
AA
2
A nếu A 0
- A nếu A < 0
* Ví dụ 4: sgk /10
Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập (8)
?
A
có nghĩa khi nào ?
2
A
bằng
gì ? khi A 0, khi A < 0 ?
GV cho HS làm bài tập 9 sgk /11
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV HS nhận xét trên bảng nhóm
GV chốt kiến thức: tính x phải dựa
vào định lý tính giá trị tuyết đối của
biểu thức dới dấu căn
HS nhắc lại
HS đọc đề bài và nêu yêu
cầu của đề bài.
HS thảo luận nhóm
Nửa lớp làm phần a,c
Nửa lớp làm phần b,d
Đại diện 2 nhóm trình
bày
Bài tập 9 (sgk/11)
a)
777
2
===
xxx
c)
36264
2
===
xxx
b)
888
2
===
xxx
d)
4
123129
2
=
==
x
xx
b) Hớng dẫn về nhà: (2)
Nắm vững điều kiện để
A
có nghĩa, hằng đẳng thức
AA
=
2
Hiểu cách c/m định lý
aa
=
2
với mọi a.
BTVN 8, 10, 12 (sgk /11). Ôn các hđt đáng nhớ .

Ngày soạn: 6/9/07
Ngày giảng: 10/9/07
Tiết 3: Luyện tập
I Mục tiêu:
5
- HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng HĐT
AA
=
2
vào rút gọn biểu thức.
- HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức
thành nhân tử, giải phơng trình.
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, câu hỏi, lời giải mẫu.
HS: ôn 7 HĐT đáng nhớ, bảng nhóm.
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: .Lớp 9A3: . Lớp 9A4: .
2) Kiểm tra: (7)
? Nêu điều kiện để
A
có nghĩa. Làm bài tập 12(a,b) sgk /11?
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Chữa bài tập. (12)
GV gọi đồng thời 2 HS cùng lên
bảng
GV nhận xét đánh giá cho điểm
? Nêu kiến thức vận dụng trong
từng bài ?
GV chốt: Dùng HĐT
AA
=
2
= A nếu A

0
-A nếu A < 0
và 7 HĐT đáng nhớ (L 8) để rút gọn
các biểu thức trên.
HS 1 chữa bài 8(a,b)
HS 2 chữa bài 10 (a,b)
HS nhận xét
HS nêu kiến thức vận
dụng là các HĐT
Bài tập 8 (sgk /10): Rút gọn
a)
( )
323232
2
==
vì 2 =
34
>
b)
( )
311113113
2
==

3911
=>
Bài tập 10 (sgk /10) : Chứng minh
a) Biến đổi vế trái

( )
324132313
2
=+=
b) Biến đổi vế trái:

( )
1313313
3133324
2
===
=
Hoạt động 2: Luyện tập. (23)
GV yêu cầu HS làm bài tập 12sgk
GV gợi ý
? Căn thức trên có nghĩa khi nào ?
? Phân thức trên có tử 1 > 0 vậy
mẫu phải nh thế nào ?
GV tơng tự với phần b)
?
2
1 x
+
có nghĩa khi nào ? vì sao
GV yêu cầu 2 HS lên trình bày.
GV chốt lại điều kiện để căn thức
có nghĩa là biểu thức dới dấu căn
phải không âm.
GV đa bài tập bổ xung: Điền vào
chỗ trống để đợc khẳng định đúng:
A. ĐKXĐ của
( )( )
31

xx

HS tìm hiểu y/ cầu bài 12
HS khi
0
1
1
>
+
x
Mẫu 1 + x > 0
HS
2
1 x
+
có nghĩa với
x
HS lên trình bày.
HS thảo luận trong bàn và
lên điền vào bảng phụ.
Bài tập 12 (sgk/11) tìm x để căn
thức có nghĩa:
a)
x
+
1
1
có nghĩa
0
1
1
>
+
x

có 1 > 0
1 + x > 0 x > 1
b)
2
1 x
+
có nghĩa với x
vì x
2
0 với x
x
2
+ 1 1 với x

6
B. ĐKXĐ của
4
2

x

C. ĐKXĐ của
3
2
+

x
x

GV yêu cầu HS làm bài 13 sgk
? Để làm bài tập trên vận dụng kiến
thức nào ?
? Khi thực hiện rút gọn các biểu
thức trên cần chú ý gì ?
GV nhấn mạnh: điều kiện của chữ
có trong biểu thức để vận dụng 1
trong 2 trờng hợp của HĐT.
GV cho HS làm bài 14(a,b)
GV gợi ý HS biến đổi nh hớng dẫn
sgk.
GV giới thiệu một số HĐT có chứa
dấu căn đợc suy ra từ HĐT đáng
nhớ chẳng hạn:
a 1 =
( )( )
11
+
aa
( a > 0)

( )
bababa
+=
2
2
GV cho HS làm bài tập 15 theo
nhóm
GV hớng dẫn các nhóm thực hiện
GV HS nhận xét bài làm của các
nhóm.
GV chốt cách giải phơng trình vận
dụng HĐT đáng nhớ (L8).
K/q
x R /x 1 hoặc x 3
x - 2 hoặc x 2
x 2 hoặc x < -3
HS tìm hiểu đề bài
HS vận dụng HĐT
AA
=
2
= A nếu A > 0
-A nếu A < 0
2 HS lên làm trên bảng
HS nhận xét
HS giá trị tuyệt đối của
biểu thức dới dấu căn.
HS thực hiện tại chỗ và trả
lời.
HS hoạt động nhóm .
Đại diện nhóm trình bày.
Bài tập 13 (sgk/ 11) Rút gọn biểu
thức:
a)
aa 52
2

với a < 0
= 2|a| 5a = - 2a 5a = - 7a
( vì a < 0 |a| = - a )
b)
aa 325
2
+
với a 0
= |5a| + 3a = 8a ( vì 5a 0)
Bài tập 14( sgk /11) Phân tích a)
( )
( )( )
33
33
2
22
+=
=
xx
xx
b)
( )
2
2
5552
=+
xxx
Bài tập 15 (sgk /11) giải PT
a)
( )
( )( )
055
0505
2
22
=+
==
xx
xx
5
=
x
hoặc
5
=
x
b)
( )
11011
011
011112
2
2
==
=
=+
xx
x
xx

4) Củng cố Hớng dẫn về nhà: (3)
? Các dạng bài tập đã chữa : cách thực hiện, kiến thức vận dụng ? GV chốt toàn bài .
* H ớng dẫn về nhà:
Ôn lại kiến thức bài 1, 2.
Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn,
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình trong SBT.
BTVN 16(sgk/12) bài 12, 13, 14, 17(SBT/5). Đọc trớc bài 3.

Ngày soạn: 8/9/07
Ngày giảng: 14/9/07
Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng
I Mục tiêu :
7
HS nắm đợc nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-
ơng
Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong việc
tính toán và biến đổi biểu thức.
II Chuẩn bị: GV bảng phụ ghi định lý, quy tắc
HS ôn bài cũ , bảng nhóm.
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: . Lớp 9A3: . Lớp 9A4:
2) Kiểm tra:(5)
? Điền dấu x vào ô trống thích hợp:
Câu Nội dung Đúng Sai Sửa
1
x23

xác định khi x 3/2
x
x 3/2
2
2
1
x
xác định khi x 0 x
3
( )
2,13,04
2
=
x
4
( )
42
4
=
x - 4
5
( )
1221
2
=
x
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lý (10)
GV cho HS làm ?1 sgk
GV khái quát với a,b không âm thì
baab
=
không ?
GV giới thiệu định lý
? Để c/m định lý trên ta làm ntn ?
GV gợi ý:
? a 0 , b 0 có nhận xét gì về
?.?? baba
? Tính
( )
2
. ba
?
? Định lý trên đợc chứng minh dựa trên
cơ sở nào ?
GV giới thiệu chú ý sgk
HS thực hiện ?1
25.1625.16
205.425.16
205.425.16
=
==
==
HS đọc định lý
HS tìm cách c/m
HS
a

b
xác định và
không âm
ba.
xác
định và không âm.
HS
( )
2
. ba
= a.b
HS dựa vào định nghĩa căn
bậc hai số học của một số
không âm.
HS tìm hiểu chú ý
* Định lý: sgk /12
a 0 , b 0

baab
=
C/m : sgk /13
* Chú ý: sgk /13
Hoạt động 2: áp dụng (20)
GV từ định lý trên giới thiệu hai quy tắc
ngợc nhau.
? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải
a. Quy tắc khai ph ơng một
tích
8
hãy phát biểu quy tắc ?
GV nhấn mạnh : Khai phơng từng biểu
thức, nhân các kết quả lại.
GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1 sgk
? Qua VD cho biết khai phơng một
tích làm ntn ?
? Nếu các thừa số không thể khai phơng
đợc ngay làm thế nào ?
GV cho HS thảo luận làm ? 2
GV nhận xét các nhóm làm bài.
GV cho HS làm thêm bài tập 21(sgk/15)
GV từ định lý chiều từ phải sang trái tiếp
tục giới thiệu quy tắc nhân các căn thức
bậc hai.
? Muốn nhân các căn thức bậc hai ta làm
ntn ?
GV yêu cầu HS tự đọc VD 2 sgk
GV nhấn mạnh : Nhân các số dới dấu
căn với nhau, Khai phơng kết quả đó.
GV cho HS làm ?3 sgk
GV nhận xét bổ xung.
? Khi nhân các căn thức bậc hai cần chú
ý điều gì ?
GV Lu ý HS : khi nhân các số dới dấu
căn cần biến đổi về dạng tích các bình ph-
ơng rồi thực hiện phép tính.
GV ở trên ta xét với các số cụ thể vậy với
những biểu thức không âm còn áp dụng
đợc không ?
GV giới thiệu chú ý sgk
GV cần lu ý HS phân biệt
A

0
( )
AAA
==
2
2
và A bất kỳ
AA
=
2
GV y/c HS tìm hiểu VD 3 sgk
? Để thực hiện VD3 áp dụng kiến thức
nào ?
GV lu ý HS phần VD 3 b, a có thể âm d-
ơng nên rút gọn a nằm trong dấu giá trị
tuyệt đối.
GV yêu cầu HS lên thực hiện ?4
HS phát biểu quy tắc
HS tìm hiểu VD 1
HS Khai phơng từng biểu
thức rồi nhân các kết quả
HS cần biến đổi các số về
dạng có bình phơng
HS hoạt động nhóm làm ?2
Đại diện nhóm trình bày
HS chọn B và giải thích
HS phát biểu quy tắc 2
HS Nhân các số rồi khai
phơng kết quả.
HS tìm hiểu VD 2
2 HS thực hiện trên bảng ?3
cả lớp cùng làm và nhận
xét
HS biến đổi các số về dạng
bình phơng
HS đọc chý ý sgk
HS nghe hiểu
HS tự đọc VD 3
HS : Nhân các căn thức,
khai phơng một tích, dùng
HĐT.
Sgk/13
* Ví dụ1: sgk /13
?2
30010.6.5100.36.25
100.36.25360.250
==
==
b. Quy tắc nhân các căn
thức bậc hai.
Sgk/13
* Ví dụ 2: sgk /13
?3
Kết quả: 15 ; 84
* Chú ý; sgk/14
A,B 0
BAAB .
=
Đặc biệt
A 0
( )
AAA
==
2
2
* Ví dụ3: sgk/14
?4 với a 0
243
63612.3 aaaa
==
9
GV bổ xung sửa sai
HS tiếp tục thực hiện trên
bảng ? 4
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét .
Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập.(8)
? Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng ?
GV giới thiệu đây là định lý khai phơng
một tích hay định lý nhân các căn thức
bậc hai.
GV đa bài tập trên bảng phụ
Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài.
HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm điền kết quả trên bảng
phụ.
GV HS nhận xét
? Để điền kết quả chính xác ta làm ntn
? Với những biểu thức chứa chữ khi rút
gọn cần chú ý điều gì ?
GV chốt lại những vấn đề HS trả lời.
Lu ý HS : thực hiện khai phơng 1 tích,
nhân các căn thức bậc hai và dùng HĐT
để rút gọn biểu thức

HS lần lợt nhắc lại
Đề bài: Tìm các số cho ở cột 1 điền vào chỗ trống trong
cột 2 để đợc các kết quả đúng:
Cột 1 Cột 2
1) a
2
(a 3)
A. Với a < 0 ,
2
36,0 a
=
2)36(a 1)
B. Với a 3 ,
( )
2
4
3 aa

=
3) a
2
C. Với a > 1 ,
( )
2
148.27 a

=
4) - 0,6 a
D. Với a 0 ,
8
3
.
3
2 aa
=
5)
2
a
Kết quả : A 4 ; B 1 ; C 2 ; D 5
4) Hớng dẫn về nhà: (2)
- Học thuộc định lý, quy tắc, ghi nhớ công thức theo hai chiều.
- BTVN 17, 18, 20 (sgk /15). Tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 12/9/07
Ngày giảng: 17/9/07
Tiết 5: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức.
- Rèn luyện t duy , tập cho HS cách tính nhẩm , tính nhanh, vận dụng làm các bài tập
c/m , rút gọn , tìm x và so sánh hai biểu thức.
II Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập
HS bảng nhóm ôn bài cũ, làm các bài tập đợc giao.
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định : Lớp 9A2: Lớp 9A3: Lớp 9A4:.
2) Kiểm tra: (5)
10
? Phát biểu các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai ?
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập. (8ph)
GV yêu cầu HS thực hiện chữa bài
20(d)
GV bổ xung sửa sai.
? Nêu kiến thức áp dụng trong bài ?
GV lu ý HS nếu biểu thức chứa chữ
cha có điều kiện cụ thể chúng ta
phải xét các trờng hợp nh bài tập
trên.
1 HS TB khá chữa bài
tập 20d
HS nhận xét
HS dùng hđt, khai ph-
ơng 1 tích, đ/n giá trị
tuyệt đối.
HS nghe hiểu
Bài tập 20 (sgk/15)
d)
( )
2
2
180.2,03 aa

= 9 6a + a
2
-
2
180.2,0 a
= 9 6a + a
2
6 a (1)
* Nếu a 0 |a| = a
(1) = 9 6a + a
2
6a
= 9 12a + a
2
* Nếu a < 0 |a| = - a
(1) = 9 6a + a
2
+ 6a = 9 + a
2
Hoạt động 2: Luyên tập. (25ph)
? Hãy nêu yêu cầu của bài tập 22 ?
? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về
các biểu thức dới dấu căn ?
? Thực hiện biến đổi hđt rồi tính ?
GV kiểm tra các bớc và nhận xét
? Bài tập phải thực hiện yêu cầu gì ?
? Rút gọn biểu thức vận dụng kiến
thức nào ?
GV hớng dẫn HS thực hiện rút gọn.
Yêu cầu 1 HS tính giá trị
GV yêu cầu HS tự giải phần b tơng
tự
? Tìm x vận dụng kiến thức nào ?
? Hãy thực hiện tính ?
Ngoài cách trên còn có cách nào
khác không ?
GV gợi ý vận dụng quy tắc khai ph-
ơng 1 tích.
GV cho HS tiếp tục làm phần d
? Thực hiện tìm x trong phần d vận
dụng kiến thức nào ?
GV y/cầu HS thảo luận
HS đọc bài 22
HS trả lời
HS có dạng hđt
2 HS lên bảng làm
HS nhận xét
HS đọc đề bài
HS rút gọn . tính giá
trị biểu thức
HS khai phơng 1 tích
hđt
AA
=
2
HS lên bảng
HS nhận xét
HS đ/n CBH
HS tính
HS suy nghĩ
HS tự thực hiện
HS trả lời
HS thực hiện theo
Bài tập 22 (sgk/15) Biến đổi rồi tính
a.

( )( )
525
121312131213
22
==
+=
b.
( )( )
159.25
817817817
22
==
+=
Bài tập 24 (sgk/15) Rút gọn tìm giá trị
a. Rút gọn:
( )
( )
[ ]
2
2
2
2
3149614 xxx
+=++
= 2 |(1 + 3x)
2
|
= 2 (1 + 3x)
2

vì (1 + 3x)
2
0 với x
* Với
2
=
x
ta có:
( )
[ ]
( )
029,2123122312
22
=+
Bài tập 25 ( sgk/16) Tìm x biết
a.
816
=
x
16x = 64 x = 4
d.
( )
0614
2
=
x
2|1 x| = 6
1 x = 3 nếu x < 1
1 x = -3 nếu x > 1
x = - 2 nếu x < 1
x = 4 nếu x > 1
11
GV nhận xét đánh giá.
GV cho HS tự làm bài 26a
GV tổng quát với a > 0 , b > 0 điều
trên có đúng không ?
GV yêu cầu HS thực hiện phần b
GV gợi ý phân tích:

baba
+>+

( )
( )
2
2
baba
+>+
a + b + 2
ab
> a + b
? Biểu thức A có nghĩa khi nào ?
? Biểu thức trên có nghĩa khi nào ?
? Hãy tìm điều kiện của x để
4
2

x

2

x
đồng thời có
nghĩa ?

nhóm
Đại diện nhóm trình
bày và giải thích
HS thực hiện phần a
HS c/m phần b
HS trình bày bài c/m
HS đọc yêu cầu của
bài.
HS trả lời khi A
không âm
HS khi
4
2

x

2

x
đồng thời có
nghĩa.
HS khá thực hiện biến
đổi.
Bài tập 26 (sgk/16) Chứng minh:
b. với a > 0; b > 0 2
ab
> 0
a + b + 2
ab
> a + b

( )
( )
2
2
baba
+>+

baba
+>+
Bài tập nâng cao
Bài 33a (sbt/8)
Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có
nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích.

224
2
+
xx

ĐK x 2

( )( )
( )
222
2222
2222
224
2
++=
++=
++=
+
xx
xxx
xxx
xx
4) Củng cố hớng dẫn về nhà (5)
? Những dạng bài toán đã làm và kiến thức áp dụng ?
GV khái quát lại :- Dạng rút gọn ,tính vận dụng hđt , quy tắc khai phơng1 tích.
- Dạng chứng minh : Biến đổi 1 vế bằng vế kia
- Tìm x áp dụng kiến thức về đ/n căn bậc hai, hđt.
GV lu ý HS tuỳ từng nội dung bài tập mà áp dụng các kiến thức cho phù hợp , dễ tính
toán.
* Hớng dẫn về nhà:
Xem lại các bài tập đã chữa. Học thuộc các quy tắc định lý khai phơng 1 tích.
BTVN 22c,d ; 24b ; 25b,c; 27 (sgk/15 - 16)

Ngày soạn: 15/9/07
Ngày giảng: 18/9/07
Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phơng
I Mục tiêu:
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng.
HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chi hai căn thức trong tính
toán và biến đổi biểu thức.
II Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi định lý quy tắc
HS Bảng nhóm, ôn lại quy tắc khai phơng 1tích
12
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A2: Lớp 9A3: Lớp 9A4:
2) Kiểm tra:
HS1 chữa bài 25a (sgk/16); HS 2 chữa bài 27a (sgk/16)
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lý (8 )
GV cho HS làm ?1 sgk
GV với trờng hợp tổng quát phải c/m
định lý.
? C/m định lý trên dựa vào cơ sở nào ?
GV yêu cầu HS chứng minh
? So sánh điều kiện của a,b trong hai
định lý khai phơng 1 tích, khai phơng 1
thơng ?
GV chốt kiến thức định lý - giới thiệu áp
dụng.
HS thực hiện ?1
5
4
25
16
=
;
5
4
25
16
=
suy ra
HS đọc nội dung đ/lý
HS đ/n căn bậc hai
HS nghiên cứu c/m sgk
HS a 0, b 0
a 0 , b > 0
* Định lý: (sgk /16)
a 0, b > 0

b
a
b
a
=
Hoạt động 2: áp dụng (17 )
GV giới thiệu từ định lý ta có hai quy
tắc.
? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải
cho biết cách khai phơng 1 thơng ?
GV hớng dẫn HS làm VD1
GV lu ý HS áp dụng quy tắc theo chiều
từ trái sang phải.
GV cho HS thảo luận làm ? 2 sgk
? Để tính đợc câu b áp dụng kiến thức
nào ?
GV yêu cầu các nhóm trình bày nhận
xét đánh giá.
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn thức
bậc hai ( định lý theo chiều từ phải sang
trái)
GV cho HS đọc lời giải VD2
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm ?3
GV với biểu thức không âm A và B > 0
ta có công thức tổng quát nào ?
HS nêu quy tắc
HS đứng tại chỗ thực
hiện
HS hoạt động nhóm
K/q
16
15
100
14
10000
196
0196,0
==
HS biến đổi thành thơng
Khai phơng 1 thơng
HS đọc quy tắc
HS tìm hiểu VD2
HS lên bảng thực hiện
K/q ?3 a. 3 ; b. 2/3
HS đọc chú ý sgk
a) Quy tắc khai ph ơng một th -
ơng:
Sgk /17
* Ví dụ 1 : sgk /17
b) Quy tắc chia hai căn thức bậc
hai.
Sgk/17
* Ví dụ 2 : sgk/17
* Chú ý: A 0 , B > 0
13
GV nhấn mạnh khi áp dụng quy tắc khai
phơng 1 thơng hoặc chia hai căn thức
bậc 2 cần luôn chú ý đến ĐK số bị chia
phải không âm, số chia phải dơng.
GV cho HS tìm hiểu VD3
? Thực hiện rút gọn áp dụng kiến thức
nào ?
? Vận dụng làm ? 4
GV cho HS nhận xét sửa sai
HS tìm hiểu tiếp VD3
HS quy tắc khai phơng
1 thơng, chia hai căn
thức.
2 HS thực hiện ?4 trên
bảng
HS nhận xét

B
A
B
A
=
* Ví dụ 3 : sgk /18
?4
a.
525.2
2
50
2
2
4242
ba
baba
==
b. với a 0
981
162
2
22
ab
abab
==

Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập.(12)
? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng, tổng quát. Các
quy tắc áp dụng ?
GV giới thiệu quy ớc tên định lý là định
lý khai phơng 1 thơng hay định lý chia
các căn thức bậc hai.
GV lu ý HS các điều kiện của biểu thức
dới dấu căn
GV cho HS thực hiện bài tập 30 sgk/19
? Thực hiện rút gọn biểu thức trên áp
dụng kiến thức nào ?
GV cho HS thảo luận làm câu a,c
Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình
bày.
GV nhận xét bổ xung.
GV lu ý HS điều kiện của chữ trong
biểu thức.
HS nhắc lại
HS tìm hiểu yêu cầu của
bài 30.
HS khai phơng 1 thơng,
dùng HĐT
AA
=
2
HS lên trình bày
HS nhận xét
Bài tập 30 (sgk/19)
a. Vì x > 0 ; y 0 ta có:
( )
y
y
x
x
y
y
x
x
y 1

2
2
2
2
==
c. Vì x < 0; y > 0 ta có:
2
2
36
2
25
5
5
25
5
y
x
y
x
xy
y
x
xy
==
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét