Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC I


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC I": http://123doc.vn/document/567862-tuyen-tap-cac-bo-de-on-thi-dai-hoc-i.htm


B. Theo chương trình chuẩn: (10 câu)
Câu 51: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,6 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm .
M và N là hai điểm trên màn quan sát ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân này lần lượt 0,6 cm và
1,95 cm . Số vân tối quan sát được trên đoạn MN là
A. 8 vân . B. 6 vân . C. 7 vân . D. 5 vân .
Câu 52: Năng lượng cần thiết để iôn hoá nguyên tử Hiđrô từ trạng thái cơ bản là 13,59 eV.
Cho h =6,625.10
-34
Js , c =3.10
8
m/s . Bức xạ có tần số lớn nhất mà nguyên tử Hiđrô có thể phát ra có bước sóng
A. 0,9130 µm . B. 0,1215 µm . C. 0,0913 µm . D. 0,0956 µm .
Câu 53: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng có
bước sóng 0,52
m
m
, chiếu về phía Mặt Trăng.Thời gian kéo dài mỗi xung là 10
-7
(s)

và công suất của chùm laze là
100000 MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là
A. 2,62.10
22
hạt . B. 2,62.10
15
hạt . C. 2,62.10
29
hạt . D. 5,2.10
20
hạt .
Câu 54: Tia hồng ngoại
A. có bản chất khác với ánh sáng và sóng vô tuyến .
B. bị lệch hướng khi truyền trong điện trường và từ trường .
C. truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không .
D. có tác dụng sinh lý như diệt khuẩn , làm da bị rám .
Câu 55: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi nhất định. Nếu thay quả cầu bằng quả cầu khác có khối lượng
gấp đôi và được kích thích dao động với biên độ như trước thì cơ năng của hệ sẽ
A . không thay đổi . B. tăng lên 2 lần . C. giảm đi 2 lần . D. tăng lên
2
lần .
Câu 56: Quãng đường mà vật dao động điều hoà , có biên độ A đi được trong một nửa chu kỳ
A. bằng 2A . B. có thể lớn hơn 2A . C. có thể nhỏ hơn 2A . D. phụ thuộc mốc tính thời gian .
Câu 57: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp đang có cường độ dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch .
Nếu giảm tần số dòng điện thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ
A. không đổi . B.tăng lên . C. giảm xuống . D. tăng lên đạt cực đại và sau đó giảm .
Câu 58: Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động xoay chiều có biếu thức :
cos100 ( )
o
e E t V
p
=
, có
rôto là một nam châm gồm 5 cặp cực thì sẽ quay với tốc độ
A. 300 vòng/phút . B. 600vòng/phút . C. 3000 vòng/phút . D. 1000 vòng/phút .
Câu 59: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 1 (µH) và cuộn cảm có độ tự
cảm 25 (mH). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
A. sóng trung . B. sóng ngắn . C. sóng dài . D. sóng cực ngắn .
Câu 60: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp
hiệu dụng ở hai đầu R,L và C có giá trị lần lượt 20V , 30 V và 25 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,97 . B. 0,25 . C. 0,65 . D. 0,55 .
ĐÁP ÁN
1A 2A 3D 4C 5C 6D 7D 8C 9C 10A 11D 12C
13D 14B 15D 16A 17A 18C 19D 20B 21C 22B 23A 24A
25A 26B 27D 28B 29A 30B 31D 32A 33B 34C 35D 36B
37C 38C 39B 40B 41D 42C 43B 44A 45C 46C 47C 48A
49B 50D 51C 52C 53A 54C 55B 56A 57D 58B 59C 60A
Chuyên Thái Bình
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, 4 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90phút;
5
001: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6kg.m
2

đang đứng yên thì chịu tác dụng của
một momen lực 30N.m đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới
vận tốc góc có độ lớn 100rad/s?
A. 15s; B. 12 s; C. 30 s; D. 20 s;
002: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆
1
có momen động lượng là L
1
, momen quán tính đối với trục ∆
1
là I
1
=
9kg.m
2
. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định ∆
2
có momen động lượng là L
2
, momen quán tính đối với trục ∆
2
là I
2
= 4kg.m
2
. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau. Tỉ số L
1
/L
2
bằng
A. 4/9 B. 2/3 C. 9/4 D. 3/2
003: Một vật rắn lăn không trượt trên bề mặt nằm ngang. Động năng chuyển động quay của vật bằng động năng
chuyển động tịnh tiến của nó. Vật rắn đó là:
A. Khối trụ; B. Đĩa tròn; C. Khối cầu; D. Vành trụ;
004: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
và l
2
hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng
thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8. Chiều dài l
1
và l
2
tương ứng là:
A. 60cm và 90cm; B. 24cm và 54cm; C. 90cm và 60cm; D. 54cm và 24cm;
005: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5s là
16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A.
8 os(2 )
2
x c t cm
π
π
= +
; B.
8cos(2 )
2
x t cm
π
π
= −
; C.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= −
; D.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= +
;
006: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong
khoảng thời gian
2
3
T
là:
A.
9
2
A
T
; B.
3A
T
; C.
3 3
2
A
T
; D.
6A
T
;
007: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s
2
. Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:
A.
15
π
(s); B.
30
π
(s); C.
12
π
(s); D.
24
π
(s);
008: Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng:
A. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ;
B. Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ do
một cơ cấu nào đó;
C. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần
đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động;
D. Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần số
góc của ngoại lực;
009: Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban đầu
lần lượt là π/3 và π. Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:
A.
3 cos 100
2
x a t
π
π
 
= +
 ÷
 
; B.
3 cos 100
2
x a t
π
π
 
= +
 ÷
 
;
C.
3 cos 100
3
x a t
π
π
 
= −
 ÷
 
; D.
3 cos 100
3
x a t
π
π
 
= −
 ÷
 
;
010: Một vật rắn có khối lượng m = 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang. Dưới tác dụng của trọng lực, vật
dao động nhỏ với chu kỳ T = 0,5s. Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là d = 10cm. Lấy g = 10m/s
2
,
mômen quán tính của vật đối với trục quay có giá trị nào sau đây:
A. I ≈ 0,0095kg.m
2
; B. I ≈ 0,095kg.m
2
; C. I ≈ 0,95kg.m
2
; D. I ≈ 9,5kg.m
2
;
011: Hai chất điểm dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox, cạnh nhau, với cùng biên độ
và tần số. Vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau (cùng toạ độ). Biết rằng khi đi ngang qua nhau, hai chất điểm
chuyển động ngược chiều nhau và đều có độ lớn của li độ bằng một nửa biên độ. Hiệu pha của hai dao động này có thể
là giá trị nào sau đây:
A.
3
π
; B.
2
π
; C.
2
3
π
; D.
π
;
6
012: Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 15Hz, cùng pha. Tại điểm M trên mặt
nước cách các nguồn đoạn d
1
= 14,5cm và d
2
= 17,5cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai
dãy cực đại khác. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước.
A. v = 15cm/s; B. v = 22,5cm/s; C. v = 0,2m/s; D. v = 5cm/s;
013: Một máy bay bay ở độ cao 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới tiếng ồn có mức cường độ âm L = 130dB. Giả
thiết máy bay là nguồn điểm. Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L’ = 100dB thì máy bay phải bay
ở độ cao bao nhiêu?
A. 3160 m; B. 1300 m; C. 316 m; D. 13000 m;
014: Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130,5Hz. Nếu người ta để hở cả đầu đó thì khi
đó âm cơ bản tạo có tần số bằng bao nhiêu?
A. 522 Hz; B. 491,5 Hz; C. 261 Hz; D. 195,25 Hz;
015: Để đo tốc độ của ôtô, cảnh sát giao thông dùng một máy phát ra siêu âm có tần số f
0
hướng vào ôtô (đang tiến lại
gần hoặc ra xa trạm CSGT). Sóng này phản xạ lên ô tô và máy thu của trạm ghi được sóng có tần số f, từ đó tính được
tốc độ của ôtô. Gọi c là tốc độ của âm, v là tốc độ của của ô tô. Khi ôtô đi ra xa trạm CSGT thì tần số thu được là :
A.
0
.
c v
f f
c v
+
=

; B.
0
.
c v
f f
c v

=
+
; C.
0
.
c
f f
c v
=
+
; D.
0
.
c v
f f
c

=
;
016: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:
A. Cả hai đều là sóng điện từ; B. Cả hai đều luôn là sóng ngang;
C. Cả hai đều truyền được trong chân không; D. Cả hai đều là quá trình truyền năng lượng;
017: Một mạch dao động LC có ω=10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
= 4.10
-12
C. Khi điện tích của tụ q = 2.10
-12
C thì
dòng điện trong mạch có giá trị
A.
5
2 3.10 A

; B.
5
2.10 A

; C.
5
2 2.10 A

; D.
5
2.10 A

;
018: Một mạch dao động điện từ đang dao động, có độ tự cảm L = 0,1mH. Người ta đo được điện áp cực đại giữa hai
bản tụ là 10V và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA. Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước
sóng là
A. 188,4m; B. 18,84m; C. 60m; D. 600m;
019: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến có L biến thiên từ 4mH đến 25mH, C = 16pF, lấy π
2
=10. Máy này
có thể bắt được các sóng vô tuyến có bước sóng từ:
A. 24m đến 60m; B. 48m đến 120m; C. 240m đến 600m; D. 480m đến 1200m;
020: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
021: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC;
B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở;
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường;
D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ;
022: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tấn số f. Biết cường độ dòng điện sớm pha
hơn π/4 so với hiệu điện thế. Giá trị điện dung C tính theo độ tự cảm L, điện trở R và tần số f là:
A.
1
(2 )
C
f fL R
π π
=

; B.
1
2 (2 )
C
f fL R
π π
=

; C.
1
(2 )
C
f fL R
π π
=
+
; D.
1
2 (2 )
C
f fL R
π π
=
+
023: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thau đổi chỉ một trong các
thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A. Tăng điện dung của tụ điện. B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của đoạn mạch. D. Giảm tần số dòng điện.
024: Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch xoay chiều
mà dòng điện trễ pha π/4 đối với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này có dung kháng bằng 20Ω.
A. Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20Ω.
B. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω.
C. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20Ω.
D. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40Ω.
7
025: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 15Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm
L. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu R là 30V, hai đầu cuộn dây là 40V và hai đầu đoạn mạch là 50V. Công suất tiêu thụ
của mạch là:
A. 140W; B. 60W; C. 160W; D. 40W;
026: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 11,4kW và hệ số công suất 0,866 được mắc theo kiểu hình sao
vào mạch điện ba pha có điện áp dây là 380V. Lấy √3 ≈ 1,732. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua động cơ có giá
trị là:
A. 35 ampe; B. 105 ampe; C. 60 ampe; D. 20ampe;
027: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =
80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
028: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn
dây là 220V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động
hiệu dụng ở mỗi pha là 127V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
029: Trong một đoạn mạch có 2 phần tử là X và Y. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu của X chậm pha π/2 so với dòng
điện trong mạch còn điện áp giữa hai đầu của Y nhanh pha ϕ
2
so với dòng điện trong mạch, cho 0 < ϕ
2
< π/2. Chọn đáp
án đúng:
A. Phần tử X là điện trở, phần tử Y là cuộn dây thuần cảm.
B. Phần tử X là điện trở, phần tử Y là tụ điện.
C. Phần tử X là điện trở, phần tử Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r khác 0.
D. Phần tử X là tụ điện, phần tử Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r khác 0.
030: Một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần R =80Ω một cuộn dây có điện trở thuần r =20Ω, độ tự
cảm L = 0,318H và một tụ điện có điện dung C = 15,9µF. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu
dụng U = 200V, có tần số f thay đổi được và pha ban đầu bằng không. Với giá trị nào của f thì điện áp hiệu dụng giữa
hai bản cực tụ điện có giá trị cực đại?
A. f

61Hz; B. f

51Hz; C. f

71Hz ; D. f

55Hz ;
031: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R; tụ có điện dung C

= 31,8
µ
F; cuộn dây có độ tự cảm L = 1,4/
π
(H), điện trở
thuần R
0
= 30Ω, mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100√2cos100
π
t(V). Điều chỉnh R để công
suất toả nhiệt trên điện trở R đạt cực đại. Giá trị của điện trở R và công suất cực đại P đó là :
A. R = 50Ω, P = 62,5W; B. R = 60Ω, P = 62,5W; C. R = 50Ω, P = 60,5W; D. R = 50Ω, P =
60,5W;
032: Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?
A. Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng
B. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
C. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi đi qua lăng kính¸
033: Trong thuỷ tinh vận tốc ánh sáng sẽ:
A. Bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc B. Lớn nhất đối với tia sáng tím
C. Lớn nhất đối với tia sáng đỏ D. Chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh
034: Trong thí nghiệm Y-âng, người ta sử dụng ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên
màn là 2mm. Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm một đoạn là .
A. 7mm; B. 6mm; C. 5mm; D. 4mm;
035: Hai khe Y-âng cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70µm, màn ảnh đặt cách hai
khe 1m Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên vân trung tâm là:
A. 4,2mm; B. 2,1mm; C. 0,42mm ;D. 0,21mm;
036: Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng;
B. Mỗi nguyên tố hoá học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ;
C. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn
sáng phát ra quang phổ liên tục;
D. Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì phụ thuộc vào tỉ lệ phần trăm các nguyên tố và cấu tạo phân tử của
chất ấy;
8
037: Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và tia X:
A. Có tác dụng nhiệt mạnh khi được các vật hấp thụ;
B. Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại;
C. Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh;
D. Có thể giao thoa, nhiễu xạ.
038: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có
bước sóng thích hợp.
B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn
được chiếu bằng bức xạ thích hợp.
D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
039: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350µm, của đồng là 0,300µm. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng
0,320µm vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:
A. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm;
B. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước
C. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;
D. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.
040: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ
0
. Chiếu lần lượt tới bề mặt catốt hai bức
xạ có bước sóng λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1,5 lần. Bước
sóng λ
0
là :
A. λ
0
= 0,775μm; B. λ
0
= 0,6μm; C. λ
0
= 0,25μm; D. λ
0
= 0,625μm;
041: Giới hạn quang điện của đồng là 4,47eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,14µm vào một quả cầu cô lập bằng
đồng thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại V
m
bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng sau đây:
A. V
m
≈ 4,40V; B. V
m
≈ 0,44V; C. V
m
≈ 7,044V; D. V
m
≈ 0,7044V;
042: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là λ
0
=
122,0nm, của hai vạch H
α
và H
β
lần lượt là λ
1
= 656,0nm và λ
2
= 486,0nm. Bước sóng hai vạch tiếp theo trong dãy
Laiman là:
A. λ
01
= 102,9
µ
m và λ
02
= 97,5
µ
m; B. λ
01
= 102,9nm và λ
02
= 97,5nm;
C. λ
01
= 10,29
µ
m và λ
02
= 9,75
µ
m; D. λ
01
= 10,29nm và λ
02
= 9,75nm;
043: Chùm sáng đơn sắc có cường độ I
0
truyền vuông góc với bề mặt của một môi trường hấp thụ có dạng bản hai mặt
song song bề dày d, hệ số hấp thụ của môi trường đối với bức xạ này là α. Cường độ I của chùm sáng khi ló ra khỏi
bản là:
A.
0
d
I I e
α
=
; B.
0
d
I I e
α

=
; C.
0
d
I
I
e
α
=
; D.
2
0
d
I I e
α

=
;
044: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng:
A. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi ánh sáng kích thích tắt;
B. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích;
C. Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích;
D. Ánh sáng lân quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích;
045: Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
A. Tỉ lệ về số prôtôn và số nơtrôn trong hạt nhân của mọi nguyên tố đều như nhau;
B. Lực liên kết các nuclôn trong hạt nhân có bán kính tác dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
D. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclôn A, nhưng số prôtôn và số nơtrôn khác nhau;
046: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó. Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.10
8
m/s. Tốc
độ của hạt bằng:
A. v ≈ 2,6.10
8
m/s; B. v ≈ 2,6.10
7
m/s C. v ≈ 2.10
7
m/s D. C. v ≈ 2.10
8
m/s;
047: Một nguyên tố phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. Giả sử ban đầu có N
0
hạt nhân phóng xạ thì sau thời gian t số hạt
nhân đã phân rã tính bằng công thức nào
A.
0
2
t
T
N
N =
B. N = N
0
. e
λ
t
C. N = N
0
(1 - e
-
λ
t
) D. N = N
0
(e
-
λ
t
- 1)
048: Trong dãy phân rã phóng xạ
235 207
92 82
X Y

có bao nhiêu hạt
α

β
phóng ra? Chọn đáp đúng sau đây:
A. 3
α
và 4
β
; B. 7
α
và 4
β
; C. 4
α
và 7
β
; D. 7
α
và 2
β
;
9
049: Hạt nhân
14
6
C
là một chất phóng xạ
β

-
, nó có chu kì bán rã là 5730 năm. Sau bao lâu thì lượng chất phóng xạ của
mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó? Chọn đáp án đúng sau đây:
A. 17190 năm; B. 1719 năm; C. 19100 năm; D. 1910 năm;
050: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào KHÔNG được bảo toàn:
A. Động lượng; B. Năng lượng nghỉ; C. Điện tích; D. Số nuclôn.
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬTLÝ-12
Thời gian làm bài: 45 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Nhận xét nào đúng khi nói về dao động điện từ tự do trong mạch LC lý tưởng?
A. năng lượng điện từ luôn thay đổi.
B. năng lượng điện trường và hiệu điện thế biến đổi cùng tần số.
C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi cùng pha.
D. điện tích và cường độ dòng điện biến đổi cùng tần số.
Câu 2: Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U.
Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai. Điều kiện để U = U
1
+ U
2

A.
1
1
L
R
=
2
2
L
R
. B.
1
2
L
R
=
2
1
L
R
. C. L
1
.L
2
= R
1
.R
2
. D. L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2
.
Câu 3: Lực hạt nhân xuất hiện trong tương tác nào?
A. Tương tác mạnh. B. Tương tác hấp dẫn C. Tương tác điện từ. D. Tương tác yếu.
Câu 4: Trong động cơ điện không đồng bộ 3 pha nếu dòng điện của nguồn có tần số f
0
và tần số quay của động cơ là f.
Kết luận nào sau đây là đúng.
A. f<f
0
B. f
0
≤f<3f
0
C. f<3f
0
D. f=3f
0
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về sóng điện từ:
A. Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy.
B. Điện trường biến thiên sinh ra từ trường.
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến đổi lệch pha π/2.
D. Điện trường biến thiên điều hoà chu kì càng nhỏ thì sinh từ trường biến đổi với tần số càng lớn.
Câu 6: Chọn phát biểu sai. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A. không phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích.
B. phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích.
D. phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt.
Câu 7: Xét hạt nhân nguyên tử
9
4
Be có khối lượng nghỉ m
0
, biết khối lượng nghỉ prôtôn là m
p
và khối lượng nghỉ
nơtrôn là m
n
. Ta có:
A. m
0
= 4m
n
+ 5m
p
. B. m
0
< 5m
n
+ 4m
p
. C. m
0
> 5m
p
+ 4m
n
. D. m
0
= 4m
p
+ 5m
n
.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo hệ Mặt Trời?
A. Hệ Mặt Trời có nhiều các hành tinh nhỏ và các sao chổi, thiên thạch.
B. Các hành tinh, sao chổi, tiểu hành tinh quay quanh mặt trời với quĩ đạo hình tròn.
C. Mặt Trời ở trung tâm của hệ và là thiên thể duy nhất nóng sáng.
D. Hệ Mặt Trời có 8 hành tinh lớn quay quanh Mặt Trời.
Câu 9: Chọn đáp án sai:Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có:
A. cùng tần số B. cùng giá trị tức thời
C. cùng biên độ D. lệch pha nhau
2
3
π
rad
Câu 10: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Gọi U là hiệu
điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I
0
, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường
độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?
A.
2 2
2 2
0 0
u i
0
U I
− =
. B. .
1
00
=−
I
I
U
U
C.
1
00
=+
I
I
U
U
. D.
1
2
0
2
2
0
2
=+
I
i
U
u
.
Câu 11: Phôtôn phát ra khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là phôtôn thuộc loại
nào?
A. tử ngoại. B. hồng ngoại. C. sóng vô tuyến. D. ánh sáng khả kiến.
10
Câu 12: . Một tia sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí . Hỏi bước sóng λ và năng lượng phôtôn ε thay đổi
thế nào?
A. λ và ε không đổi. B. λ giảm, ε không đổi.
C. λ và ε đều giảm. D. λ tăng, ε không đổi.
Câu 13: Mạch RLC nối tiếp có 2
LCf
π
= 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch là:
A. Không đổi. B. Giảm 2 lần. C. Tăng bất kỳ D. Tăng 2 lần.
Câu 14: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là I
0
thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. T =
0
0
2
Q
I
π
. B. T =
0
0
2
I
Q
π
. C. T =
.2 LC
π
D. T =
00
2 IQ
π
.
Câu 15: Trong các nguồn phát sáng sau đây, nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Đèn hơi natri nóng sáng. B. Một thanh sắt nung nóng đỏ.
C. Mặt Trời. D. Một bó đuốc đang cháy sáng.
Câu 16: Khi tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu đường dây tải điện lên 4 lần thì độ giảm điện thế trên đường dây sẽ
A. tăng 16 lần B. giảm 16 lần C. giảm 4 lần D. tăng 4 lần
Câu 17: Chọn câu phát biểu đúng.
A. Trong mạch dao động LC lí tưởng, khi năng lượng điện trường tăng 3 lần thì năng lượng từ trường giảm 3 lần.
B. Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng là một dao động duy trì.
C. Tần số sóng điện từ phát đi và thu được trong máy phát và máy thu vô tuyến có giá trị bằng tần số riêng của
mạch dao động LC trong máy.
D. Điện tích, cường độ dòng điện trong mạch LC lí tưởng biến thiên điều hoà cùng tần số và cùng pha.
Câu 18: Với r
0
là bán kính Bo, bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 2r
0
. B. 16r
0
. C. 4r
0
. D. 9r
0
.
Câu 19: Để các êlectrôn có thể bứt ra khỏi bề mặt kim loại thì chùm ánh sáng kích thích phải thoả mãn điều kiện nào?
A. Bước sóng của ánh sáng lớn hơn hoạc bằng một giới hạn nhất định.
B. Bước sóng của ánh sáng rất lớn.
C. Tần số của ánh sáng lớn hơn hoặc bằng một giới hạn xác định.
D. Cường độ của chùm sáng rất lớn.
Câu 20: Quá trình một hạt nhân phóng xạ khác với quá trình phân hạch hạt nhân ở điểm
A. không phải là phản ứng hạt nhân. B. tạo ra hạt nhân bền hơn.
C. xảy ra một cách tự phát. D. không tỏa năng lượng.
Câu 21: Ta có thể sắp xếp tia X, tia γ và tia tử ngoại theo thứ tự tăng dần của chu kì là
A. γ, X, tử ngoại. B. X, γ, tử ngoại. C. tử ngoại, γ, X. D. tử ngoại, X, γ.
Câu 22: Máy phát điện xoay chiều một pha với p là số cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút, khi đó máy phát ra
dòng điện có tần số f được tính theo biểu thức nào dưới đây?
A. f = 60p/n. B. f = n/(60p). C. f = 60/(np). D. f = np/60.
Câu 23: Có 3 ngôi sao màu đỏ, lam và vàng thì nhiệt độ của
A. sao màu vàng lớn nhất. B. sao màu đỏ lớn nhất.
C. cả ba sao như nhau. D. sao màu lam lớn nhât.
Câu 24: Quang phổ vạch phát xạ thu được khi chất phát sáng ở dạng nào?
A. Rắn nóng sáng. B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
C. Lỏng nóng sáng. D. Khi hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.
Câu 25: Tia hồng ngoại và tia tửngoại đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. chúng khối lượng mỗi phôtôn khác nhau .
B. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
C. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
D. chúng có mầu sắc khác nhau khác nhau.
Câu 26: Một khối khí hiđrô đang ở trạng thái kích thích sao cho các electron trong các nguyên tử đang chuyển động
trên quỹ đạo O. Hỏi khối khí có thể phát ra bao nhiêu loại vạch bức xạ nhìn thấy có bước sóng khác nhau?
A. 3. B. 10. C. 4. D. 6.
Câu 27: Năng lượng liên kết của các hạt nhân
92
U
234

82
Pb
206
lần lượt là 1790MeV và 1586MeV. Chỉ ra kết luận
đúng:
A. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.
B. Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.
11
C. Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb.
D. Hạt nhân U kém bền hơn hạt nhân Pb.
Câu 28: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây
dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi Q
0
, U
0
lần lượt là điện tích cực đại
và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là
biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch?
A.
2
0
2
Q
W
C
=
B.
2
0
2
Q
W
L
=
C.
2
0
2
CU
W
=
D.
2
0
2
LI
W
=
Câu 29: Chiếu chùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ được gì ?
A. Quang phổ liên tục. B. Quang phổ vạch hấp thụ.
C. Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch. D. Quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch.
Câu 30: Điện áp giữa hai đầu mạch điện là u=200
2
sin(100πt-π/6)V và cường độ dòng điện trong mạch là i=2
2
cos(100πt-π/6)A. Công suất tiêu thụ của mạch điện là
A. 200W B. 800W C. 0 D. 400W
Câu 31: Trong phương trình phản ứng :
235 A 93
92 Z 41
U n X Nb 3n 7

+ → + + + β
thì:
A. Z = 58 ; A = 140. B. Z = 44 ; A = 139. C. Z = 51 ; A = 143. D. Z = 58 ; A = 139.
Câu 32: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng
U
0
. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch được tính bằng biểu thức
A. I
0
=
LC
U
0
. B. I
0
=
L
C
U
0
. C. I
0
=
C
L
U
0
. D. I
0
=
LCU
0
.
Câu 33: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm, hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không
tiêu thụ điện năng.
B. Trong thực tế, người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có
osc
ϕ
< 0,85.
C. Đối với những động cơ điện, người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng
osc
ϕ
.
D. Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức
0 0
os
2
U I c
P
ϕ
=
.
Câu 34: Trong hệ thống mạch điện xoay chiều ba pha mắc đối xứng, nếu cường độ dòng điện tức thời trên hai dây pha
có giá trị đại số bằng nhau và bằng một nửa dòng điện cực đại I
0
thì giá trị đại số của cường độ dòng điện tức thời trên
dây pha còn lại bằng bao nhiêu?
A. I
0
/2. B. –I
0
/2. C. I
0
. D. –I
0
.
Câu 35: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có cường độ lớn.
B. Các phôton trong chùm sáng có cùng tần số và cùng pha.
C. Là chùm sáng hội tụ.
D. Có tính đơn sắc cao.
Câu 36: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang dẫn.
A. Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở của khối bán dẫn giảm xuống khi khối bán dẫn được chiếu sáng.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn khi khối bán dẫn được chiếu sáng.
C. Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở khối kim loại giảm xuống khi khối bán dẫn được chiếu sáng.
D. Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra với mọi tần số của bức xạ điện từ.
Câu 37: Để nâng cao hiệu quả sử dụng động cơ điện không đồng bộ thì
A. Tăng số vòng dây của 3 cuộn dây
B. dùng nhiều khung dây ghép lại thành rôto lồng sóc
C. Rôto lồng sóc được ghép bằng các là thép cách điện được
D. Tăng hiệu điện thế đặt vào động cơ
Câu 38: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết tần số nhỏ nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là f
1

tần số của vạch kề với nó trong dãy này là f
2
thì tần số f
α
của vạch quang phổ H
α
trong dãy Banme là
A.
12
12
.
ff
ff

B.
12
12
.
ff
ff
+
C. f
2
-f
1
D. f
1
+f
2
12
Câu 39: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:
A. Một máy biến thế là máy tăng thế nếu số vòng dây ở cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp.
B. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế lý tưởng coi như không tiêu thụ điện năng.
C. Khi chỉ tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp giảm.
D. Khi chỉ tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
Câu 40: Một chất phóng xạ X, có chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian t = 2T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ
X đã bị phân rã và số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X là:
A. 4 . B.
1
4
C.
1
3
D. 3 .
Câu 41: Trong một đoan mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với
hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Hãy chỉ ra nhận xét đúng
A. nếu tăng tần số của dòng điện thêm một ít thì hệ số công suất của mạch cũng tăng theo.
B. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện qua mạch.
C. nếu giảm tần số của dòng điện một ít thì hệ số công suất của mạch cũng giảm theo.
D. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm.
Câu 42: Định luật phân rã phóng xạ có nghiệm N(t) = N
0
e
-
λ
t
, trong đó N
0
là số hạt nhân ban đầu và λ là hằng số phóng
xạ. Biểu thức nào sau đây cũng đúng? (trong đó T là chu kì bán rã).
A. N = N
0
e
t/T
. B. N = N
0
e
-t/T
. C. N = N
0
2
-t/T
D. N = N
0
2
-
λ
t
.
Câu 43: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho mỗi cặp prôton – nơ tron. B. của một cặp prôton – prôton.
C. tính cho mỗi nuclôn. D. tính cho hạt nhân ấy.
Câu 44: Chọn câu sai về quang phổ liên tục
A. Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát ra
C. Quang phổ liên tục bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng mà chỉ phụ
thuộc nhiệt độ của nguồn
Câu 45: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
khi truyền trong môi trường có chiết suất n
1
. Bước sóng của ánh sáng đơn
sắc đó khi truyền trong môi trường có chiết suất n
2

A. λ
1
(n
2
- n
1
)/n
1
B. λ
1
.n
1
/n
2
C. λ
1
D. λ
1
.n
2
/n
1
Câu 46: Một vật có thể phátquang ra đồng thời hai ánh sáng màu đỏ và màu lục. Khi chiếu vào vật đó một ánh sáng
màu vàng thì nó sẽ phát ra ánh sáng màu
A. cam. B. lục. C. vàng. D. đỏ.
Câu 47: Các vạch quang phổ của các Thiên hà
A. hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả.
B. đều bị lệch về phía bước sóng dài.
C. đều bị lệch về phía bước sóng ngắn.
D. có trường hợp lệch về phía bước sóng dài, có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn.
Câu 48: Đặt vào hai đầu điên trở có giá trị R một điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là U và tần số là f( f
thay đổi. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở:
A. Tỉ lệ thuận với U B. Tỉ lệ thuận với R C. Tỉ lệ thuận với f D. Tỉ lệ nghịch với R
Câu 49: Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại
A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 50: Trong mạch LC lý tưởng có dao động điện từ, khoảng thời giữa hai lần liên tiếp mà năng lượng điện trường
bằng năng lượng từ trường là ∆t. Thời gian cần thiết để cường độ dòng điện tức thời trong mạch giảm từ giá trị cực đại
về 0 là:
A. ∆t/2. B. 4∆t. C. 2∆t. D. ∆t.

HẾT
Lê Quốc Thịnh – Đề lí thuyết ôn thi ĐH
Câu 1: Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.
13
Câu 2: Một sóng cơ học có biên độ A, vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng k lần tốc độ
truyền sóng thì bước sóng bằng
A.
2 A
k
π
B. 2πkA C. kA D.
A
k
Câu 3: Đồ thị sự phụ thuộc giữa vận tốc và li độ của một vật dao động điều hoà có dạng
A. đường thẳng. B. đường elíp. C. đường parabol. D. đường tròn.
Câu 4: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi. ba vật treo có khối lượng m
1
>m
2
>m
3
,
lực cản của môi trường đối với 3 vật là như nhau. Đồng thời kéo 3 vật lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ thì
A. con lắc m
1
dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.
C. con lắc m
3
dừng lại sau cùng. D. con lắc m
2
dừng lại sau cùng.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
A. Các lõi của phần cảm và phần ứng được ghép bằng nhiều tấm thép mỏng cách điện với nhau.
B. Phần cảm luôn đứng yên còn phần ứng luôn quay đều.
C. Tần số dòng điện do máy phát ra tăng khi số cặp cực nam châm tăng.
D. Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha.
Câu 6: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây:
A. Cường độ rất lớn B. Chu kỳ rất lớn C. Năng lượng rất lớn D. Tần số rất lớn
Câu 7: Các hạt nhân đồng vị có
A. cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn. B. cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron.
C. cùng số prôtôn và cùng số khối. D. cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron.
Câu 8: Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha là
A. Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo. B. Sử dụng tiện lợi, không cần vành khuyên, chỗi
quét.
C. Có mômen khởi động lớn. D. Có thể thay đổi chiều quay dễ dàng.
Câu 9: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I
0
dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U
0
giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I
0
như thế nào? Hãy
chọn kết quả đúng trong những kết quả sau đây:
A.
CLIU
π
/
00
=
B.
C/L.IU
00
=
C.
LCIU /
00
=
D.
CLIU /
00
=
Câu 10: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng.
Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
4
v
l
B.
2
v
l
C.
v
l
D.
2v
l
Câu 11: Không thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:
A. quang trở B. Kính ảnh C. Pin nhiệt điện D. Tế bào quang điện
Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có
điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ
riêng. Khi điện dung có giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Khi điện dung có giá trị C
2
= 4C
1
thì
tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
A. f
2
= f
1
/2. B. f
2
= 4f
1
. C. f
2
= 2f
1
. D. f
2
= f
1
/4.
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
A. Sự hình thành đòng điện dịch. B. Sự tạo thành quang phổ vạch.
C. Sự phát quang của các chất. D. Các phản ứng quang hoá.
Câu 14: Chọn biểu thức sai về vận tốc của vật, lực căng của sợi dây và năng lượng của con lắc đơn dao động
điều hoà
A.
2
0
2 ( os os )v gl c c
α α
= −
B.
0
(3 os 2 os )
C
T mg c c
α α
= −
C.
0
1
W= mgl(1-cos )
2
α
D.
2
0
1
W=
2
mgl
α
Câu 15: Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng
điện xoay chiều trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:
A. Hiện tượng đúng; giải thích đúng. B. Hiện tượng sai; giải thích đúng.
C. Hiện tượng sai; giải thích sai. D. Hiện tượng đúng; giải thích sai.
Câu 16: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét